Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào bạn, hãy cùng tìm hiểu bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án). Đây là một cách hiệu quả để bạn kiểm tra mức độ ghi nhớ và hiểu biết của mình. Bấm vào nội dung bên dưới để bắt đầu quá trình khám phá. Hãy sẵn sàng ghi nhớ thêm nhiều điều thú vị từ quá trình này nhé!

1. KPI nào sau đây KHÔNG phù hợp để đo lường hiệu quả của chiến dịch Social Media Marketing tập trung vào xây dựng nhận diện thương hiệu?

A. Số lượng mentions (đề cập) về thương hiệu.
B. Số lượng người theo dõi trang.
C. Tỷ lệ chuyển đổi thành doanh số bán hàng trực tiếp.
D. Phạm vi tiếp cận (reach) của các bài đăng.

2. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng ‘buyer persona’ cho chiến dịch Social Media Marketing?

A. Sử dụng thông tin nhân khẩu học có sẵn trên các nền tảng mạng xã hội.
B. Tạo ra một danh sách dài các đặc điểm tính cách có thể có.
C. Dựa trên dữ liệu và nghiên cứu thực tế về khách hàng mục tiêu để hiểu rõ nhu cầu, hành vi và động cơ của họ.
D. Ưu tiên những thông tin dễ thu thập nhất.

3. Trong báo cáo Social Media Marketing, chỉ số ‘Click-Through Rate’ (CTR) đo lường điều gì?

A. Tỷ lệ người dùng nhấp vào liên kết trong bài viết hoặc quảng cáo so với tổng số người nhìn thấy nội dung đó.
B. Tỷ lệ người dùng thích bài viết so với tổng số người nhìn thấy nội dung đó.
C. Tỷ lệ người dùng chia sẻ bài viết so với tổng số người nhìn thấy nội dung đó.
D. Tỷ lệ người dùng bình luận vào bài viết so với tổng số người nhìn thấy nội dung đó.

4. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng cộng đồng trên mạng xã hội?

A. Tăng số lượng thành viên một cách nhanh chóng.
B. Tạo ra một không gian tương tác tích cực, nơi các thành viên cảm thấy được lắng nghe, tôn trọng và có giá trị.
C. Chỉ đăng tải nội dung quảng cáo.
D. Kiểm duyệt chặt chẽ tất cả các bình luận.

5. Trong bối cảnh Social Media Marketing, ‘User-Generated Content’ (UGC) là gì?

A. Nội dung được tạo ra bởi các chuyên gia marketing.
B. Nội dung được tạo ra bởi người dùng, không phải thương hiệu.
C. Nội dung được tạo ra bởi các thuật toán của mạng xã hội.
D. Nội dung được tạo ra bởi các đối thủ cạnh tranh.

6. Chiến lược ‘Live Streaming’ mang lại lợi ích gì cho Social Media Marketing?

A. Giảm chi phí sản xuất nội dung.
B. Tăng tính tương tác trực tiếp với khán giả, tạo sự gần gũi và tin tưởng.
C. Tự động tạo ra nội dung quảng cáo.
D. Tăng số lượng người theo dõi ảo.

7. Chiến lược ‘always-on’ trong Social Media Marketing đề cập đến điều gì?

A. Việc liên tục đăng tải nội dung mới mỗi giờ.
B. Việc duy trì sự hiện diện và tương tác liên tục trên mạng xã hội, không phụ thuộc vào chiến dịch cụ thể.
C. Việc luôn sử dụng các công cụ tự động hóa để quản lý tài khoản.
D. Việc quảng cáo liên tục 24/7 trên tất cả các nền tảng.

8. Điều gì là quan trọng nhất khi viết nội dung cho mạng xã hội?

A. Sử dụng nhiều từ ngữ chuyên ngành.
B. Viết nội dung hấp dẫn, phù hợp với đối tượng mục tiêu và mục tiêu của chiến dịch.
C. Sao chép nội dung từ các nguồn khác.
D. Viết nội dung càng dài càng tốt.

9. Trong quảng cáo trên Facebook, ‘Custom Audience’ cho phép bạn làm gì?

A. Tạo quảng cáo động hiển thị tên của người dùng.
B. Nhắm mục tiêu đến những người đã tương tác với thương hiệu của bạn trước đó, chẳng hạn như khách truy cập trang web hoặc người dùng đã xem video.
C. Tạo ra các quảng cáo có hình ảnh tùy chỉnh cho từng người dùng.
D. Tự động điều chỉnh giá thầu quảng cáo dựa trên hành vi của người dùng.

10. Khi lựa chọn nền tảng Social Media Marketing, điều gì quan trọng nhất cần xem xét?

A. Chọn nền tảng phổ biến nhất.
B. Chọn nền tảng có giao diện đẹp nhất.
C. Chọn nền tảng mà đối tượng mục tiêu của bạn dành nhiều thời gian nhất.
D. Chọn nền tảng có chi phí quảng cáo rẻ nhất.

11. Khi sử dụng Social Media Marketing cho mục tiêu SEO, bạn nên tập trung vào điều gì?

A. Tăng số lượng từ khóa trong bài viết.
B. Xây dựng backlink chất lượng và tăng cường sự hiện diện thương hiệu trên mạng xã hội để cải thiện thứ hạng tìm kiếm.
C. Sử dụng các công cụ tự động hóa để tạo ra nội dung hàng loạt.
D. Mua lượt thích và theo dõi ảo.

12. Trong Social Media Marketing, chỉ số ‘Sentiment Analysis’ dùng để đo lường điều gì?

A. Số lượng người theo dõi trang mạng xã hội.
B. Mức độ tương tác của người dùng với nội dung.
C. Cảm xúc và thái độ của người dùng đối với thương hiệu hoặc sản phẩm.
D. Tốc độ tăng trưởng của số lượng bình luận trên bài viết.

13. Đâu là một ví dụ về chiến lược Social Media Marketing tập trung vào ‘storytelling’?

A. Đăng tải thông tin sản phẩm một cách chi tiết.
B. Chia sẻ những câu chuyện hấp dẫn và cảm động liên quan đến thương hiệu, khách hàng hoặc giá trị của công ty.
C. Sử dụng nhiều hashtag phổ biến.
D. Tổ chức các cuộc thi với giải thưởng lớn.

14. Trong Social Media Marketing, ‘Dark Post’ là gì?

A. Bài viết chỉ hiển thị vào ban đêm.
B. Bài viết quảng cáo không hiển thị trên trang chính của thương hiệu, mà chỉ hiển thị với đối tượng mục tiêu được nhắm đến.
C. Bài viết có nội dung tiêu cực.
D. Bài viết được tạo ra bởi đối thủ cạnh tranh.

15. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên Instagram, chỉ số ‘Save’ cho biết điều gì?

A. Số lượng người đã lưu bài viết vào bộ sưu tập của họ.
B. Số lượng người đã chia sẻ bài viết với bạn bè.
C. Số lượng người đã bình luận vào bài viết.
D. Số lượng người đã truy cập trang cá nhân từ bài viết.

16. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng Social Media Marketing để xây dựng mối quan hệ với khách hàng?

A. Chỉ đăng tải thông tin sản phẩm và chương trình khuyến mãi.
B. Tương tác với khách hàng thông qua bình luận, tin nhắn, cuộc trò chuyện trực tiếp và tạo ra nội dung có giá trị cho họ.
C. Chặn tất cả những người dùng không mua sản phẩm.
D. Tự động trả lời tất cả các bình luận bằng tin nhắn soạn sẵn.

17. Điều gì KHÔNG nên làm khi xử lý khủng hoảng truyền thông trên mạng xã hội?

A. Gỡ bỏ tất cả các bình luận tiêu cực.
B. Phản hồi nhanh chóng và minh bạch.
C. Thừa nhận sai sót nếu có và đưa ra giải pháp.
D. Giữ thái độ bình tĩnh và chuyên nghiệp.

18. Lợi ích lớn nhất của việc sử dụng Influencer Marketing là gì?

A. Giảm chi phí quảng cáo.
B. Tiếp cận đối tượng mục tiêu một cách nhanh chóng và đáng tin cậy thông qua sự tín nhiệm của người ảnh hưởng.
C. Tăng số lượng người theo dõi ảo.
D. Đảm bảo doanh số bán hàng tăng đột biến.

19. Mục tiêu của việc sử dụng hashtag trong Social Media Marketing là gì?

A. Tăng số lượng ký tự trong bài viết.
B. Giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và khám phá nội dung liên quan đến một chủ đề cụ thể.
C. Làm cho bài viết trông chuyên nghiệp hơn.
D. Tăng tốc độ tải trang.

20. Trong Social Media Marketing, ‘Conversion Rate’ đo lường điều gì?

A. Tỷ lệ người dùng chuyển đổi từ khách truy cập thành khách hàng, người đăng ký hoặc thực hiện một hành động mong muốn khác.
B. Tỷ lệ người dùng thích trang so với tổng số người truy cập trang.
C. Tỷ lệ người dùng chia sẻ bài viết so với tổng số người thích bài viết.
D. Tỷ lệ người dùng bình luận so với tổng số người chia sẻ bài viết.

21. Thuật ngữ ‘Social Listening’ trong Social Media Marketing đề cập đến hành động nào?

A. Chỉ lắng nghe ý kiến phản hồi trực tiếp từ khách hàng.
B. Chủ động tham gia vào các cuộc trò chuyện trên mạng xã hội.
C. Theo dõi và phân tích các cuộc trò chuyện và đề cập đến thương hiệu, sản phẩm hoặc ngành hàng trên mạng xã hội.
D. Sử dụng tai nghe để nghe rõ hơn các cuộc gọi từ khách hàng.

22. Trong Social Media Marketing, ‘Reach’ khác với ‘Impression’ như thế nào?

A. ‘Reach’ là số lần nội dung được hiển thị, còn ‘Impression’ là số người đã xem nội dung đó.
B. ‘Reach’ là số người đã xem nội dung đó, còn ‘Impression’ là số lần nội dung được hiển thị.
C. ‘Reach’ là số lượng bình luận, còn ‘Impression’ là số lượng chia sẻ.
D. ‘Reach’ và ‘Impression’ là hai khái niệm giống nhau.

23. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng Social Media Marketing để cung cấp dịch vụ khách hàng?

A. Chỉ đăng tải thông tin về sản phẩm và chương trình khuyến mãi.
B. Sử dụng mạng xã hội để trả lời câu hỏi, giải quyết khiếu nại và cung cấp hỗ trợ cho khách hàng một cách nhanh chóng và hiệu quả.
C. Chặn tất cả những người dùng đặt câu hỏi khó.
D. Tự động trả lời tất cả các tin nhắn bằng tin nhắn soạn sẵn.

24. Khi phân tích đối thủ cạnh tranh trên mạng xã hội, bạn nên tập trung vào điều gì?

A. Sao chép chiến lược của họ.
B. Tìm hiểu điểm mạnh, điểm yếu, chiến lược nội dung và cách tương tác với khách hàng của họ để tìm ra cơ hội và cải thiện chiến lược của bạn.
C. Chỉ trích chiến lược của họ.
D. Báo cáo các hoạt động của họ cho nền tảng mạng xã hội.

25. Khi thực hiện A/B testing trên mạng xã hội, bạn đang thử nghiệm điều gì?

A. Thử nghiệm các nền tảng mạng xã hội khác nhau.
B. Thử nghiệm các phiên bản khác nhau của cùng một nội dung hoặc quảng cáo để xem phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Thử nghiệm các khung giờ đăng bài khác nhau.
D. Thử nghiệm các đối tượng mục tiêu khác nhau.

26. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên Facebook, bạn nên tập trung vào chỉ số nào?

A. Số lượng người thích trang.
B. Số lượng bình luận.
C. Tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) và chi phí trên mỗi chuyển đổi (cost per conversion).
D. Số lượng người xem video.

27. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng Social Media Marketing so với các phương pháp marketing truyền thống?

A. Chi phí thấp hơn và khả năng tiếp cận đối tượng mục tiêu rộng hơn.
B. Khả năng kiểm soát thông điệp tốt hơn.
C. Độ tin cậy cao hơn.
D. Dễ dàng đo lường hiệu quả hơn.

28. Điều gì quan trọng nhất khi xây dựng nội dung cho mạng xã hội?

A. Nội dung phải được viết một cách hoa mỹ.
B. Nội dung phải nhất quán với thương hiệu và phù hợp với đối tượng mục tiêu.
C. Nội dung phải chứa nhiều từ khóa.
D. Nội dung phải được đăng tải thường xuyên.

29. Chiến lược ‘Influencer Marketing’ tập trung vào điều gì?

A. Tự động hóa quy trình marketing.
B. Sử dụng người có ảnh hưởng để quảng bá sản phẩm/dịch vụ.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO).
D. Tạo nội dung lan truyền (viral content).

30. Theo bạn, đâu là rủi ro lớn nhất khi sử dụng Social Media Marketing?

A. Chi phí quá cao.
B. Khó đo lường hiệu quả.
C. Khủng hoảng truyền thông.
D. Không tiếp cận được đối tượng mục tiêu.

31. Để đo lường hiệu quả của chiến dịch Social Media Marketing, bạn cần xác định điều gì đầu tiên?

A. Ngân sách.
B. KPIs (Key Performance Indicators).
C. Đối tượng mục tiêu.
D. Nền tảng mạng xã hội.

32. Bạn nên làm gì khi gặp phải bình luận tiêu cực trên trang mạng xã hội của doanh nghiệp?

A. Xóa bình luận ngay lập tức.
B. Phớt lờ bình luận.
C. Trả lời một cách chuyên nghiệp và giải quyết vấn đề.
D. Chặn người dùng đã bình luận.

33. Sự khác biệt chính giữa ‘Social Media Marketing’ và ‘Social Media Advertising’ là gì?

A. ‘Social Media Marketing’ miễn phí, còn ‘Social Media Advertising’ tốn phí.
B. ‘Social Media Marketing’ chỉ dành cho doanh nghiệp lớn.
C. ‘Social Media Advertising’ tập trung vào xây dựng cộng đồng.
D. ‘Social Media Marketing’ là hoạt động marketing tự nhiên, còn ‘Social Media Advertising’ là quảng cáo trả phí.

34. Khi lựa chọn hình thức quảng cáo trên mạng xã hội, bạn nên cân nhắc điều gì?

A. Chỉ chọn hình thức quảng cáo rẻ nhất.
B. Chọn hình thức quảng cáo phổ biến nhất.
C. Cân nhắc mục tiêu chiến dịch, đối tượng mục tiêu và ngân sách.
D. Chọn hình thức quảng cáo mà đối thủ đang sử dụng.

35. Theo bạn, nên ưu tiên điều gì khi lựa chọn nền tảng mạng xã hội để marketing?

A. Số lượng người dùng trên nền tảng đó.
B. Chi phí quảng cáo trên nền tảng đó.
C. Nền tảng được nhiều đối thủ sử dụng.
D. Nền tảng mà đối tượng mục tiêu của bạn thường xuyên sử dụng.

36. Bạn nên làm gì nếu thấy số lượng người theo dõi trang mạng xã hội của mình không tăng?

A. Mua người theo dõi.
B. Từ bỏ việc sử dụng mạng xã hội.
C. Đánh giá lại chiến lược nội dung, tương tác với người dùng và chạy quảng cáo.
D. Chỉ đăng bài thường xuyên hơn.

37. Bạn nên sử dụng loại nội dung nào để kể câu chuyện thương hiệu trên Instagram?

A. Bài viết dài với nhiều chữ.
B. Hình ảnh và video chất lượng cao, sử dụng Instagram Stories và Reels.
C. Chỉ sử dụng hashtag.
D. Chia sẻ lại nội dung từ các nền tảng khác.

38. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng cộng đồng thành công trên mạng xã hội?

A. Số lượng người theo dõi lớn.
B. Tần suất đăng bài cao.
C. Sự tương tác và gắn kết giữa các thành viên.
D. Sử dụng hashtag phổ biến.

39. Đâu là một ví dụ về ‘Social Commerce’?

A. Đăng bài viết trên Facebook.
B. Chạy quảng cáo trên Instagram.
C. Bán sản phẩm trực tiếp trên Facebook Marketplace.
D. Tổ chức minigame trên TikTok.

40. Trong chiến dịch Social Media Marketing, KPI nào sau đây đo lường hiệu quả nhận diện thương hiệu tốt nhất?

A. Số lượng click vào website.
B. Số lượng bài viết được chia sẻ.
C. Số lượng người theo dõi trang.
D. Số lượng hiển thị (impressions) và phạm vi tiếp cận (reach).

41. Khi nào bạn nên sử dụng ‘Social Listening’ trong chiến lược Social Media Marketing?

A. Chỉ khi có khủng hoảng truyền thông.
B. Chỉ khi ra mắt sản phẩm mới.
C. Liên tục để theo dõi xu hướng, phản hồi của khách hàng và đối thủ cạnh tranh.
D. Chỉ khi có ngân sách lớn.

42. Yếu tố nào sau đây không nên có trong một chiến dịch Social Media Marketing thành công?

A. Mục tiêu rõ ràng và đo lường được.
B. Nội dung chất lượng và phù hợp.
C. Sự tương tác với khách hàng.
D. Sự thiếu nhất quán và không linh hoạt.

43. Công cụ nào sau đây giúp bạn lên lịch đăng bài trên nhiều nền tảng mạng xã hội khác nhau?

A. Google Analytics.
B. Facebook Ads Manager.
C. Hootsuite hoặc Buffer.
D. Google Search Console.

44. Bạn nên sử dụng loại hashtag nào để tăng khả năng hiển thị cho bài viết của mình?

A. Hashtag quá chung chung.
B. Hashtag quá cụ thể.
C. Kết hợp hashtag phổ biến và hashtag liên quan đến nội dung.
D. Chỉ sử dụng hashtag của thương hiệu.

45. Khi nào bạn nên sử dụng quảng cáo trên LinkedIn?

A. Khi muốn tiếp cận đối tượng trẻ tuổi.
B. Khi muốn quảng bá sản phẩm tiêu dùng hàng ngày.
C. Khi muốn tiếp cận đối tượng chuyên nghiệp, doanh nhân và nhà tuyển dụng.
D. Khi muốn tạo nội dung lan truyền.

46. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng mối quan hệ tốt với khách hàng trên mạng xã hội?

A. Trả lời tin nhắn và bình luận một cách nhanh chóng và chân thành.
B. Chỉ đăng nội dung quảng cáo.
C. Phớt lờ những phản hồi tiêu cực.
D. Sử dụng ngôn ngữ trang trọng và cứng nhắc.

47. Loại nội dung nào thường có tỷ lệ tương tác cao nhất trên Facebook?

A. Bài viết chứa liên kết đến website.
B. Bài viết chỉ chứa văn bản.
C. Video và hình ảnh.
D. Bài viết quảng cáo sản phẩm.

48. Bạn nên làm gì sau khi kết thúc một chiến dịch Social Media Marketing?

A. Không làm gì cả.
B. Phân tích kết quả và rút ra bài học kinh nghiệm.
C. Lập tức bắt đầu một chiến dịch mới.
D. Xóa tất cả dữ liệu liên quan đến chiến dịch.

49. Để tăng tỷ lệ tương tác trên Twitter, bạn nên làm gì?

A. Chỉ đăng bài quảng cáo.
B. Sử dụng quá nhiều hashtag.
C. Đặt câu hỏi, tham gia vào các cuộc trò chuyện và sử dụng hình ảnh/video.
D. Chỉ đăng lại nội dung của người khác.

50. Mục tiêu của việc sử dụng ‘User-Generated Content’ (UGC) trong Social Media Marketing là gì?

A. Giảm chi phí sản xuất nội dung.
B. Tăng tính xác thực và độ tin cậy của thương hiệu.
C. Tăng số lượng người theo dõi trang.
D. Cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm.

51. Bạn muốn cải thiện thứ hạng website trên Google thông qua Social Media Marketing. Cách nào sau đây hiệu quả nhất?

A. Mua like và share cho các bài viết trên mạng xã hội.
B. Chia sẻ nội dung chất lượng, hữu ích từ website lên các kênh social và khuyến khích người dùng truy cập.
C. Đăng tải quá nhiều bài viết trên mạng xã hội.
D. Sử dụng các công cụ spam link lên các trang mạng xã hội.

52. Khi sử dụng hashtag trên Twitter, bạn nên sử dụng bao nhiêu hashtag trong một tweet?

A. Không giới hạn số lượng hashtag.
B. Chỉ nên sử dụng 1-2 hashtag liên quan.
C. Sử dụng càng nhiều hashtag càng tốt.
D. Sử dụng tối thiểu 5 hashtag.

53. Trong quảng cáo trên YouTube, loại quảng cáo nào cho phép người xem bỏ qua sau 5 giây?

A. Bumper ads.
B. Overlay ads.
C. Sponsored cards.
D. Skippable in-stream ads.

54. Bạn đang quản lý một trang Facebook cho một nhà hàng. Bài đăng nào sau đây có khả năng tạo ra engagement cao nhất?

A. Thông báo về việc thay đổi giờ mở cửa.
B. Hình ảnh món ăn mới kèm theo câu hỏi khuyến khích người dùng chia sẻ ý kiến.
C. Giới thiệu về lịch sử hình thành của nhà hàng.
D. Chia sẻ lại bài viết từ một trang tin tức ẩm thực.

55. Khi sử dụng influencer marketing, điều quan trọng nhất cần xem xét là gì?

A. Số lượng người theo dõi của influencer.
B. Mức độ phù hợp của influencer với thương hiệu và đối tượng mục tiêu.
C. Chi phí thuê influencer.
D. Tần suất đăng bài của influencer.

56. Trong Social Media Marketing, ROI (Return on Investment) được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Số lượng người tiếp cận được quảng cáo.
B. Mức độ tương tác của người dùng với nội dung.
C. Lợi nhuận thu được so với chi phí đầu tư vào các hoạt động Social Media Marketing.
D. Thời gian trung bình người dùng ở lại trên trang web.

57. Công cụ nào sau đây giúp bạn theo dõi và phân tích hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo trên Instagram?

A. Google Analytics.
B. Facebook Pixel.
C. Instagram Insights.
D. SEMrush.

58. Trong Social Media Marketing, ‘Call to Action’ (CTA) có nghĩa là gì?

A. Lời kêu gọi người dùng thực hiện một hành động cụ thể (ví dụ: mua hàng, đăng ký, tìm hiểu thêm).
B. Lời xin lỗi khi xảy ra sự cố trên mạng xã hội.
C. Lời cảm ơn người dùng đã theo dõi trang.
D. Lời chúc mừng vào các dịp lễ, tết.

59. Khi xảy ra khủng hoảng truyền thông trên mạng xã hội, điều quan trọng nhất bạn cần làm là gì?

A. Xóa tất cả các bình luận tiêu cực.
B. Giữ im lặng và chờ đợi khủng hoảng qua đi.
C. Phản hồi nhanh chóng, trung thực và thể hiện sự lắng nghe.
D. Đổ lỗi cho đối thủ cạnh tranh.

60. Bạn muốn đo lường mức độ lan tỏa (reach) của một bài đăng trên Facebook. Chỉ số nào sau đây phù hợp nhất?

A. Số lượng like, comment, share.
B. Số lượng người đã xem bài đăng.
C. Số lượng click vào link trong bài đăng.
D. Số lượng tin nhắn gửi đến trang.

61. Bạn muốn xây dựng cộng đồng trên Facebook cho một thương hiệu thời trang. Cách nào sau đây hiệu quả nhất?

A. Chỉ đăng tải hình ảnh sản phẩm và thông tin khuyến mãi.
B. Tổ chức các minigame, cuộc thi và tạo ra nội dung thảo luận liên quan đến thời trang.
C. Mời tất cả bạn bè trên Facebook tham gia nhóm.
D. Mua thành viên cho nhóm.

62. Bạn nhận thấy tỷ lệ chuyển đổi từ quảng cáo Facebook sang đơn hàng thấp. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng cao nhất?

A. Targeting đối tượng quảng cáo không chính xác.
B. Sử dụng ngân sách quảng cáo quá thấp.
C. Thời gian chạy quảng cáo quá ngắn.
D. Số lượng quảng cáo hiển thị quá ít.

63. Bạn muốn tăng lượng truy cập vào website từ LinkedIn. Chiến lược nào sau đây hiệu quả nhất?

A. Đăng tải thông tin tuyển dụng thường xuyên.
B. Chia sẻ nội dung chuyên môn, hữu ích liên quan đến ngành nghề và chèn link website.
C. Tổ chức các cuộc thi và giveaway trên LinkedIn.
D. Kết nối với tất cả mọi người trên LinkedIn.

64. Chỉ số ‘Engagement Rate’ đo lường điều gì trong Social Media Marketing?

A. Tỷ lệ người dùng xem quảng cáo.
B. Tỷ lệ người dùng tương tác với nội dung (like, comment, share).
C. Tỷ lệ người dùng truy cập website từ mạng xã hội.
D. Tỷ lệ người dùng mua hàng từ quảng cáo.

65. Bạn nhận thấy một đối thủ cạnh tranh đang sử dụng chiến thuật Social Media Marketing không phù hợp (ví dụ: mua like ảo). Bạn nên làm gì?

A. Tố cáo đối thủ với Facebook.
B. Mua like ảo nhiều hơn để cạnh tranh.
C. Tập trung vào xây dựng nội dung chất lượng và tương tác thực với khách hàng.
D. Gửi tin nhắn đe dọa đối thủ.

66. Bạn đang sử dụng Buffer hoặc Hootsuite. Đây là những công cụ dùng để làm gì?

A. Thiết kế hình ảnh cho bài đăng.
B. Quản lý và lên lịch đăng bài trên các kênh social.
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Tạo chatbot tự động trả lời tin nhắn.

67. Bạn muốn sử dụng Social Media Marketing để xây dựng thương hiệu cá nhân. Nền tảng nào sau đây phù hợp nhất?

A. TikTok.
B. LinkedIn.
C. Pinterest.
D. Snapchat.

68. Trong Social Media Marketing, ‘User-Generated Content’ (UGC) là gì?

A. Nội dung do người nổi tiếng tạo ra để quảng bá sản phẩm.
B. Nội dung do chính thương hiệu tạo ra để thu hút khách hàng.
C. Nội dung do người dùng tạo ra và chia sẻ về thương hiệu hoặc sản phẩm.
D. Nội dung được tạo ra bởi các agency marketing chuyên nghiệp.

69. Khi xây dựng persona cho chiến dịch Social Media Marketing, thông tin nào sau đây quan trọng nhất?

A. Màu sắc yêu thích của đối tượng mục tiêu.
B. Độ tuổi, giới tính, sở thích, hành vi và nhu cầu của đối tượng mục tiêu.
C. Địa chỉ nhà của đối tượng mục tiêu.
D. Mức lương của đối tượng mục tiêu.

70. Khi xây dựng chiến lược nội dung cho TikTok, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để thu hút sự chú ý của người dùng?

A. Sử dụng hình ảnh có độ phân giải cao.
B. Tạo nội dung ngắn gọn, sáng tạo và bắt kịp xu hướng.
C. Đăng tải nội dung đều đặn mỗi ngày vào một khung giờ cố định.
D. Sử dụng hashtag liên quan đến sản phẩm/dịch vụ của bạn.

71. Bạn muốn chạy quảng cáo trên Facebook để tiếp cận những người có sở thích về du lịch. Loại targeting nào sau đây phù hợp nhất?

A. Demographic targeting (nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học).
B. Behavioral targeting (nhắm mục tiêu theo hành vi).
C. Interest-based targeting (nhắm mục tiêu theo sở thích).
D. Location-based targeting (nhắm mục tiêu theo vị trí địa lý).

72. Thuật ngữ ‘Dark Post’ trong quảng cáo Facebook có nghĩa là gì?

A. Bài viết quảng cáo chỉ hiển thị cho những người đã like trang.
B. Bài viết quảng cáo không hiển thị trên trang Facebook mà chỉ hiển thị với đối tượng được nhắm mục tiêu.
C. Bài viết quảng cáo có nội dung gây tranh cãi hoặc phản cảm.
D. Bài viết quảng cáo được đăng vào ban đêm.

73. Đâu là lợi ích lớn nhất của việc sử dụng Social Listening trong Social Media Marketing?

A. Tăng số lượng người theo dõi trên các kênh social.
B. Hiểu rõ hơn về khách hàng, đối thủ cạnh tranh và xu hướng thị trường.
C. Tự động đăng bài lên các kênh social theo lịch trình.
D. Giảm chi phí quảng cáo trên mạng xã hội.

74. Chức năng ‘Stories’ trên Instagram và Facebook thường được sử dụng cho mục đích gì?

A. Đăng tải thông tin chi tiết về sản phẩm/dịch vụ.
B. Chia sẻ nội dung mang tính tức thời, tương tác nhanh chóng với người dùng.
C. Xây dựng thương hiệu cá nhân cho người nổi tiếng.
D. Tối ưu hóa SEO cho trang web.

75. Trong chiến dịch Social Media Marketing, KPI nào sau đây đo lường hiệu quả của việc tăng nhận diện thương hiệu tốt nhất?

A. Số lượng đơn hàng bán được từ quảng cáo.
B. Số lượng truy cập website từ các kênh social.
C. Số lượng người theo dõi (followers) và mức độ tương tác (engagement) trên các kênh social.
D. Chi phí trung bình cho mỗi lượt click vào quảng cáo.

76. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về đối tượng mục tiêu trên Social Media?

A. Chạy quảng cáo hàng loạt đến tất cả người dùng
B. Tổ chức các cuộc khảo sát và thu thập phản hồi từ khách hàng
C. Chỉ tập trung vào phân tích đối thủ cạnh tranh
D. Mua danh sách email từ bên thứ ba

77. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng Social Media Marketing để nghiên cứu thị trường?

A. Chạy quảng cáo để tăng doanh số bán hàng
B. Theo dõi các cuộc trò chuyện và xu hướng để hiểu nhu cầu của khách hàng
C. Tổ chức các sự kiện offline để quảng bá thương hiệu
D. Mua danh sách email từ bên thứ ba

78. Khi phân tích dữ liệu Social Media, chỉ số ‘Sentiment Analysis’ cho biết điều gì?

A. Số lượng người dùng đã tương tác với bài viết
B. Cảm xúc của người dùng đối với thương hiệu hoặc sản phẩm
C. Nguồn gốc địa lý của người dùng
D. Thời gian người dùng hoạt động trên Social Media

79. Công cụ nào sau đây giúp bạn lên lịch và quản lý bài đăng trên nhiều nền tảng Social Media khác nhau?

A. Google Analytics
B. Hootsuite hoặc Buffer
C. Microsoft Excel
D. Adobe Photoshop

80. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để xây dựng cộng đồng thành công trên Social Media?

A. Số lượng thành viên lớn
B. Tương tác thường xuyên và nội dung chất lượng
C. Tổ chức nhiều sự kiện offline
D. Chạy quảng cáo liên tục để tăng thành viên

81. Mục đích chính của việc sử dụng ‘Call-to-Action’ (CTA) trong Social Media Marketing là gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi trang
B. Hướng dẫn người dùng thực hiện một hành động cụ thể
C. Cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm
D. Tạo ra nội dung hài hước và giải trí

82. Mục tiêu S.M.A.R.T. trong Social Media Marketing cần đảm bảo yếu tố nào sau đây?

A. Simple, Measurable, Achievable, Relevant, Timely
B. Specific, Measurable, Attainable, Relevant, Time-bound
C. Strategic, Methodical, Adaptable, Realistic, Tactical
D. Significant, Meaningful, Actionable, Responsive, Trackable

83. Lợi ích chính của việc sử dụng Social Listening là gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi
B. Hiểu rõ hơn về thương hiệu và đối thủ cạnh tranh
C. Tự động tạo nội dung cho Social Media
D. Giảm chi phí quảng cáo

84. Đâu là một ví dụ về chiến dịch Social Media Marketing thành công dựa trên yếu tố ‘kể chuyện’ (storytelling)?

A. Chiến dịch quảng cáo sản phẩm mới với thông số kỹ thuật chi tiết
B. Chiến dịch chia sẻ câu chuyện về người dùng và trải nghiệm của họ với sản phẩm
C. Chiến dịch giảm giá lớn trong thời gian ngắn
D. Chiến dịch đăng tải thông tin về các giải thưởng mà công ty nhận được

85. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng Hashtag trong Social Media Marketing?

A. Tăng khả năng hiển thị của bài viết
B. Giúp người dùng tìm kiếm nội dung liên quan dễ dàng hơn
C. Tăng số lượng người theo dõi trang
D. Tham gia vào các cuộc trò chuyện và xu hướng

86. Loại nội dung nào sau đây thường được sử dụng để tăng tính tương tác và thu hút sự chú ý của người dùng trên Social Media?

A. Bài viết dài phân tích chuyên sâu về ngành
B. Hình ảnh và video có tính giải trí, hài hước
C. Thông cáo báo chí chính thức của công ty
D. Báo cáo tài chính hàng năm

87. Điều gì KHÔNG nên làm khi xử lý khủng hoảng truyền thông trên Social Media?

A. Phản hồi nhanh chóng và trung thực
B. Xóa bỏ các bình luận tiêu cực và phớt lờ vấn đề
C. Thừa nhận sai sót và đưa ra giải pháp
D. Theo dõi và cập nhật tình hình thường xuyên

88. Chiến lược Social Media Marketing nào sau đây tập trung vào việc tạo ra và phân phối nội dung giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và giữ chân đối tượng mục tiêu?

A. Affiliate Marketing
B. Content Marketing
C. Email Marketing
D. Influencer Marketing

89. Loại quảng cáo nào trên LinkedIn phù hợp nhất cho việc tuyển dụng nhân sự?

A. Sponsored Content
B. Text Ads
C. Job Ads
D. Display Ads

90. Khi đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo trên Facebook, chỉ số ‘Frequency’ cho biết điều gì?

A. Số lần quảng cáo được hiển thị
B. Số người đã nhấp vào quảng cáo
C. Số lần trung bình một người nhìn thấy quảng cáo
D. Chi phí trung bình cho mỗi lần nhấp vào quảng cáo

91. Điều gì KHÔNG nên làm khi hợp tác với Influencer trong Social Media Marketing?

A. Chọn Influencer có đối tượng phù hợp với thương hiệu
B. Đưa ra yêu cầu và hướng dẫn rõ ràng về nội dung
C. Kiểm soát hoàn toàn nội dung và giọng văn của Influencer
D. Theo dõi và đánh giá hiệu quả của chiến dịch

92. Hình thức quảng cáo nào trên Facebook cho phép bạn nhắm mục tiêu đến những người dùng có hành vi và sở thích tương tự như khách hàng hiện tại của bạn?

A. Quảng cáo Canvas
B. Quảng cáo Lookalike Audience
C. Quảng cáo Lead Ads
D. Quảng cáo Carousel

93. Chỉ số nào sau đây đo lường tỷ lệ người dùng thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký) sau khi tương tác với nội dung Social Media?

A. Tỷ lệ tương tác (Engagement Rate)
B. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)
C. Số lượng người tiếp cận (Reach)
D. Số lượt hiển thị (Impressions)

94. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng Social Media Marketing để cải thiện dịch vụ khách hàng?

A. Đăng tải các bài viết quảng cáo sản phẩm mới
B. Sử dụng Social Media để trả lời câu hỏi và giải quyết khiếu nại của khách hàng
C. Tổ chức các cuộc thi và giveaway
D. Mua quảng cáo trên các trang web khác

95. Trong Social Media Marketing, ‘Influencer’ là gì?

A. Người nổi tiếng trên mạng xã hội
B. Người có ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của người khác
C. Người tạo ra nội dung lan truyền trên mạng xã hội
D. Tất cả các đáp án trên

96. Hình thức quảng cáo nào trên Instagram cho phép bạn gắn thẻ sản phẩm trực tiếp vào hình ảnh hoặc video?

A. Quảng cáo Story
B. Quảng cáo Shopping
C. Quảng cáo Carousel
D. Quảng cáo Collection

97. Trong Social Media Marketing, thuật ngữ ‘User-Generated Content’ (UGC) đề cập đến nội dung nào?

A. Nội dung được tạo ra bởi nhân viên của công ty
B. Nội dung được tạo ra bởi người dùng và khách hàng
C. Nội dung được tạo ra bởi các agency quảng cáo
D. Nội dung được tạo ra bởi các chuyên gia trong ngành

98. KPI nào sau đây KHÔNG phù hợp để đo lường hiệu quả của một chiến dịch Social Media tập trung vào xây dựng nhận diện thương hiệu?

A. Số lượng bài viết được chia sẻ (Shares)
B. Số lượng người theo dõi trang (Followers)
C. Doanh số bán hàng trực tiếp từ Social Media
D. Số lượt hiển thị (Impressions)

99. Khi xây dựng chiến lược Social Media Marketing, bạn nên bắt đầu từ đâu?

A. Chọn nền tảng Social Media phù hợp
B. Xác định mục tiêu và đối tượng mục tiêu
C. Tạo nội dung hấp dẫn
D. Chạy quảng cáo để tăng tương tác

100. Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả của chiến dịch Social Media Marketing dựa trên chi phí bỏ ra?

A. Tỷ lệ tương tác (Engagement Rate)
B. Chi phí trên mỗi tương tác (Cost Per Engagement – CPE)
C. Số lượng người tiếp cận (Reach)
D. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)

101. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng cộng đồng thành công trên mạng xã hội?

A. Thường xuyên tổ chức minigame với giải thưởng lớn.
B. Tạo nội dung chất lượng, phù hợp với sở thích của cộng đồng.
C. Sử dụng nhiều hashtag phổ biến để tăng khả năng hiển thị.
D. Mua quảng cáo để tăng số lượng thành viên nhanh chóng.

102. Bạn nhận thấy tỷ lệ tương tác trên trang Facebook của bạn giảm mạnh. Đâu là nguyên nhân có khả năng nhất?

A. Bạn đăng bài quá thường xuyên.
B. Bạn đăng bài quá ít.
C. Nội dung của bạn không còn phù hợp với sở thích của đối tượng mục tiêu.
D. Tất cả các đáp án trên.

103. Khi xây dựng chiến dịch Social Media Marketing, việc xác định đối tượng mục tiêu (Target Audience) có vai trò gì?

A. Giúp tiết kiệm chi phí quảng cáo.
B. Giúp tạo ra nội dung phù hợp và hiệu quả hơn.
C. Giúp tăng số lượng người theo dõi trang.
D. Tất cả các đáp án trên.

104. Bạn muốn đo lường mức độ lan tỏa (viral) của một chiến dịch trên mạng xã hội. KPI nào sau đây phù hợp nhất?

A. Số lượng người theo dõi trang.
B. Số lượng bình luận.
C. Số lượng chia sẻ.
D. Số lượng tin nhắn.

105. Hashtag được sử dụng trên mạng xã hội với mục đích chính là gì?

A. Để làm đẹp cho bài viết.
B. Để phân loại và tìm kiếm nội dung theo chủ đề.
C. Để tăng số lượng ký tự cho phép trong bài viết.
D. Để gắn thẻ bạn bè vào bài viết.

106. Bạn đang gặp khó khăn trong việc tạo ra nội dung hấp dẫn cho trang mạng xã hội của mình. Bạn có thể tìm kiếm ý tưởng ở đâu?

A. Trên trang mạng xã hội của đối thủ cạnh tranh.
B. Trên các diễn đàn, blog, trang tin tức liên quan đến lĩnh vực của bạn.
C. Trong các bình luận của người dùng trên trang của bạn.
D. Tất cả các đáp án trên.

107. Bạn đang sử dụng TikTok để quảng bá một sản phẩm mới. Loại video nào sau đây có khả năng thu hút sự chú ý của người dùng nhất?

A. Video quảng cáo được sản xuất chuyên nghiệp với chi phí cao.
B. Video hướng dẫn sử dụng sản phẩm chi tiết.
C. Video ngắn, hài hước, bắt trend và liên quan đến sản phẩm.
D. Video phỏng vấn khách hàng về sản phẩm.

108. Bạn nên làm gì để khuyến khích người dùng tương tác với nội dung của bạn trên mạng xã hội?

A. Chỉ đăng tải nội dung quảng cáo.
B. Đặt câu hỏi, tổ chức minigame, khuyến khích người dùng chia sẻ ý kiến.
C. Sử dụng ngôn ngữ khó hiểu và chuyên môn.
D. Chặn tất cả các bình luận tiêu cực.

109. Chiến lược Social Media Marketing nào tập trung vào việc tạo ra và chia sẻ nội dung giá trị để thu hút khách hàng tiềm năng?

A. Affiliate Marketing.
B. Content Marketing.
C. Email Marketing.
D. Influencer Marketing.

110. Bạn đang quản lý một trang Instagram cho một thương hiệu thời trang. Loại nội dung nào sau đây có khả năng tạo ra tương tác cao nhất?

A. Ảnh chụp sản phẩm trên nền trắng.
B. Video ngắn về quá trình sản xuất sản phẩm.
C. Bài viết dài về lịch sử thương hiệu.
D. Ảnh chụp màn hình website.

111. Để tăng độ nhận diện thương hiệu trên mạng xã hội, bạn nên tập trung vào điều gì?

A. Đăng tải nội dung liên tục với tần suất cao.
B. Tạo ra nội dung độc đáo, hấp dẫn và nhất quán với hình ảnh thương hiệu.
C. Mua quảng cáo trên tất cả các nền tảng mạng xã hội.
D. Sao chép nội dung từ đối thủ cạnh tranh.

112. Công cụ nào sau đây giúp bạn theo dõi và phân tích hiệu quả các chiến dịch quảng cáo trên Facebook?

A. Google Analytics.
B. Facebook Ads Manager.
C. Mailchimp.
D. Hootsuite.

113. Mục tiêu của việc sử dụng Influencer Marketing là gì?

A. Tăng số lượng nhân viên cho công ty.
B. Tăng độ nhận diện thương hiệu và tiếp cận khách hàng tiềm năng thông qua người ảnh hưởng.
C. Giảm chi phí sản xuất sản phẩm.
D. Tăng giá trị cổ phiếu của công ty.

114. Bạn nhận thấy một bài đăng trên trang Facebook của đối thủ cạnh tranh có nội dung sai sự thật về sản phẩm của bạn. Bạn nên làm gì?

A. Xóa bài đăng đó.
B. Báo cáo bài đăng đó với Facebook và đưa ra bằng chứng về sự sai lệch.
C. Tấn công trang Facebook của đối thủ bằng các bình luận tiêu cực.
D. Im lặng và bỏ qua.

115. Social listening là gì trong Social Media Marketing?

A. Việc sử dụng tai nghe khi quay video.
B. Việc lắng nghe phản hồi của khách hàng trên mạng xã hội.
C. Việc tạo ra âm thanh đặc trưng cho thương hiệu.
D. Việc sử dụng các ứng dụng chỉnh sửa âm thanh.

116. Ví dụ nào sau đây thể hiện việc sử dụng Social Media Marketing để chăm sóc khách hàng?

A. Đăng tải thông tin về sản phẩm mới.
B. Trả lời các câu hỏi và giải quyết khiếu nại của khách hàng trên fanpage.
C. Tổ chức minigame để tăng tương tác.
D. Chạy quảng cáo để tăng doanh số.

117. Đâu là lợi ích lớn nhất của việc sử dụng Social Media Marketing so với các phương pháp marketing truyền thống?

A. Chi phí thấp hơn và khả năng tiếp cận đối tượng mục tiêu rộng hơn.
B. Khả năng kiểm soát thông điệp tốt hơn.
C. Độ tin cậy cao hơn.
D. Dễ dàng đo lường hiệu quả hơn.

118. Theo bạn, yếu tố nào quyết định sự thành công của một bài post trên LinkedIn?

A. Sử dụng nhiều biểu tượng cảm xúc (emoji).
B. Nội dung chuyên nghiệp, liên quan đến ngành nghề và có giá trị cho người đọc.
C. Đăng bài vào khung giờ vàng (ví dụ: 12h trưa).
D. Sử dụng nhiều hashtag không liên quan để tăng khả năng hiển thị.

119. Hình thức quảng cáo nào trên Instagram cho phép người dùng mua sản phẩm trực tiếp từ bài đăng?

A. Quảng cáo Story.
B. Quảng cáo Carousel.
C. Quảng cáo Shopping.
D. Quảng cáo Video.

120. Bạn muốn chạy quảng cáo trên Facebook nhắm mục tiêu đến những người có sở thích về du lịch. Bạn nên sử dụng loại nhắm mục tiêu nào?

A. Nhắm mục tiêu theo vị trí.
B. Nhắm mục tiêu theo độ tuổi.
C. Nhắm mục tiêu theo sở thích.
D. Nhắm mục tiêu theo hành vi.

121. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến thuật toán xếp hạng nội dung trên Facebook?

A. Mức độ tương tác của người dùng với bài viết.
B. Loại nội dung (video, hình ảnh, văn bản).
C. Thời gian đăng bài.
D. Giá trị cổ phiếu của công ty.

122. Trong một chiến dịch Social Media Marketing, bạn nên làm gì trước khi bắt đầu đăng tải nội dung?

A. Chọn màu sắc chủ đạo cho trang.
B. Xác định mục tiêu chiến dịch, đối tượng mục tiêu và thông điệp chính.
C. Mua quảng cáo để tăng số lượng người theo dõi.
D. Tìm kiếm hashtag phổ biến nhất.

123. Điều gì quan trọng nhất khi xây dựng mối quan hệ với Influencer?

A. Trả cho Influencer mức phí cao nhất.
B. Tìm Influencer có nhiều người theo dõi nhất.
C. Xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài dựa trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.
D. Yêu cầu Influencer đăng bài theo đúng kịch bản đã chuẩn bị.

124. Điều gì KHÔNG nên làm khi xử lý khủng hoảng truyền thông trên mạng xã hội?

A. Phản hồi nhanh chóng và trung thực.
B. Xóa bỏ các bình luận tiêu cực để tránh lan rộng.
C. Thừa nhận sai sót và đưa ra giải pháp khắc phục.
D. Giữ thái độ bình tĩnh và chuyên nghiệp.

125. KPI nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đo lường hiệu quả của chiến dịch Social Media Marketing?

A. Số lượng người theo dõi tăng lên.
B. Tỷ lệ chuyển đổi thành khách hàng tiềm năng.
C. Chi phí sản xuất sản phẩm.
D. Lưu lượng truy cập website từ mạng xã hội.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.