Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Cùng bắt đầu hành trình khám phá bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án). Bạn sẽ được tiếp xúc với những câu hỏi chọn lọc nhằm hỗ trợ quá trình trau dồi kiến thức. Chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu trải nghiệm ngay. Hãy sẵn sàng ghi nhớ thêm nhiều điều thú vị từ quá trình này nhé!

1. Khi nào nên sử dụng chiến lược giá thầu ‘Chi phí mỗi chuyển đổi mục tiêu’ (Target CPA)?

A. Khi bạn mới bắt đầu một chiến dịch và chưa có dữ liệu chuyển đổi.
B. Khi bạn muốn tối đa hóa số lần nhấp chuột vào quảng cáo.
C. Khi bạn có đủ dữ liệu chuyển đổi và muốn tự động hóa việc đặt giá thầu để đạt được CPA mục tiêu.
D. Khi bạn muốn tăng nhận diện thương hiệu.

2. Trong SEM, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa?

A. Mức độ liên quan của quảng cáo đến truy vấn tìm kiếm.
B. Trải nghiệm trang đích (Landing Page Experience).
C. Giá thầu tối đa (Maximum Bid) cho từ khóa.
D. Tỷ lệ nhấp (Click-Through Rate – CTR) dự kiến.

3. Bạn muốn cải thiện điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa. Biện pháp nào sau đây hiệu quả nhất?

A. Tăng giá thầu (bid).
B. Cải thiện mức độ liên quan của quảng cáo và trang đích đến từ khóa.
C. Tăng ngân sách chiến dịch.
D. Sử dụng nhiều từ khóa hơn.

4. Chỉ số nào sau đây KHÔNG được sử dụng để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch SEM?

A. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate).
B. Chi phí mỗi nhấp chuột (Cost-Per-Click – CPC).
C. Tỷ lệ thoát (Bounce Rate) của trang web.
D. Số lần hiển thị (Impressions).

5. Bạn đang quản lý chiến dịch SEM cho một nhà hàng. Bạn muốn hiển thị quảng cáo cho những người đang tìm kiếm nhà hàng gần đó trên điện thoại di động. Bạn nên sử dụng loại tiện ích mở rộng quảng cáo nào?

A. Tiện ích liên kết trang web (Sitelink Extensions).
B. Tiện ích chú thích (Callout Extensions).
C. Tiện ích vị trí (Location Extensions).
D. Tiện ích cuộc gọi (Call Extensions).

6. Trong Google Ads, ‘Remarketing’ (tiếp thị lại) là gì?

A. Một tính năng cho phép bạn gửi email quảng cáo đến khách hàng tiềm năng.
B. Một phương pháp nhắm mục tiêu quảng cáo đến những người đã từng tương tác với trang web hoặc ứng dụng của bạn.
C. Một công cụ để nghiên cứu từ khóa.
D. Một loại tiện ích mở rộng quảng cáo.

7. Trong Google Ads, tiện ích mở rộng (ad extension) nào cho phép bạn hiển thị thêm thông tin về các sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể mà bạn cung cấp, kèm theo hình ảnh và giá cả?

A. Tiện ích mở rộng vị trí (Location Extensions).
B. Tiện ích mở rộng cuộc gọi (Call Extensions).
C. Tiện ích mở rộng liên kết trang web (Sitelink Extensions).
D. Tiện ích mở rộng sản phẩm (Product Shopping Extensions).

8. Sự khác biệt chính giữa SEO (Search Engine Optimization) và SEM (Search Engine Marketing) là gì?

A. SEO là một phần của SEM.
B. SEM tập trung vào kết quả tìm kiếm trả phí, trong khi SEO tập trung vào kết quả tìm kiếm tự nhiên.
C. SEO nhanh hơn SEM trong việc mang lại kết quả.
D. SEM rẻ hơn SEO.

9. Trong Google Ads, bạn có thể sử dụng ‘Custom Intent Audiences’ (Đối tượng có ý định tùy chỉnh) để làm gì?

A. Để nhắm mục tiêu đến những người dùng có sở thích cụ thể.
B. Để nhắm mục tiêu đến những người dùng đã từng truy cập trang web của bạn.
C. Để nhắm mục tiêu đến những người dùng đang tìm kiếm các sản phẩm hoặc dịch vụ cụ thể mà bạn cung cấp, ngay cả khi họ chưa từng truy cập trang web của bạn.
D. Để nhắm mục tiêu đến những người dùng có nhân khẩu học tương tự như khách hàng hiện tại của bạn.

10. Trong SEM, ‘Attribution modeling’ (mô hình phân bổ) là gì?

A. Quá trình xác định đối tượng mục tiêu cho chiến dịch quảng cáo.
B. Phương pháp phân bổ giá trị chuyển đổi cho các điểm tiếp xúc khác nhau trong hành trình của khách hàng.
C. Kỹ thuật tối ưu hóa giá thầu để đạt được ROI tốt nhất.
D. Cách thức tạo quảng cáo hấp dẫn.

11. Trong SEM, chỉ số ‘Tỷ lệ hiển thị’ (Impression Share) cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ người dùng nhấp vào quảng cáo sau khi thấy nó.
B. Tỷ lệ số lần quảng cáo của bạn được hiển thị so với tổng số lần quảng cáo có thể được hiển thị.
C. Tỷ lệ người dùng thực hiện hành động chuyển đổi sau khi nhấp vào quảng cáo.
D. Tỷ lệ chi phí quảng cáo so với doanh thu.

12. Lợi ích chính của việc sử dụng từ khóa phủ định (negative keywords) trong chiến dịch SEM là gì?

A. Tăng số lượng hiển thị quảng cáo.
B. Giảm chi phí quảng cáo bằng cách ngăn quảng cáo hiển thị cho những truy vấn không liên quan.
C. Cải thiện điểm chất lượng (Quality Score).
D. Tăng tỷ lệ nhấp (CTR).

13. Bạn đang chạy một chiến dịch SEM cho một cửa hàng bán lẻ quần áo trực tuyến. Mục tiêu của bạn là tăng doanh số bán hàng. Chiến lược giá thầu nào sau đây có thể phù hợp nhất?

A. Tối đa hóa số lần nhấp (Maximize Clicks).
B. Tối đa hóa hiển thị (Maximize Impressions).
C. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo (Target ROAS).
D. Nhận thức về thương hiệu (Brand Awareness).

14. Bạn nhận thấy chi phí quảng cáo của mình tăng lên, nhưng số lượng chuyển đổi (conversions) không tăng tương ứng. Bạn nên làm gì?

A. Tăng ngân sách quảng cáo.
B. Tạm dừng chiến dịch.
C. Phân tích lại từ khóa, quảng cáo và trang đích để tìm ra những điểm cần tối ưu hóa.
D. Chuyển sang một nền tảng quảng cáo khác.

15. Khi phân tích báo cáo SEM, bạn nhận thấy tỷ lệ nhấp (CTR) của một quảng cáo rất thấp. Nguyên nhân nào sau đây có khả năng nhất?

A. Ngân sách chiến dịch quá thấp.
B. Quảng cáo không liên quan đến truy vấn tìm kiếm của người dùng.
C. Trang đích (landing page) có tốc độ tải chậm.
D. Giá thầu (bid) quá cao.

16. Bạn muốn đo lường giá trị kinh tế của một chuyển đổi (ví dụ: một đơn hàng) từ chiến dịch SEM. Bạn nên sử dụng chỉ số nào?

A. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC).
B. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate).
C. Giá trị chuyển đổi (Conversion Value).
D. Số lần hiển thị (Impressions).

17. Ưu điểm chính của việc sử dụng ‘tiện ích chú thích’ (callout extensions) trong quảng cáo Google Ads là gì?

A. Hiển thị số điện thoại của doanh nghiệp.
B. Cung cấp thêm thông tin về sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn (ví dụ: ‘Miễn phí vận chuyển’, ‘Hỗ trợ 24/7’).
C. Cho phép người dùng tải xuống ứng dụng của bạn.
D. Hiển thị bản đồ đường đi đến cửa hàng của bạn.

18. Trong SEM, A/B testing được sử dụng để làm gì?

A. Để kiểm tra tốc độ tải trang web.
B. Để so sánh hiệu quả của hai phiên bản quảng cáo, trang đích hoặc chiến lược khác nhau.
C. Để phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Để tối ưu hóa ngân sách quảng cáo.

19. Bạn muốn theo dõi hiệu quả của các chiến dịch SEM trên các thiết bị khác nhau (máy tính, điện thoại di động, máy tính bảng). Bạn nên sử dụng tính năng nào trong Google Ads?

A. Nhắm mục tiêu theo vị trí (Location Targeting).
B. Điều chỉnh giá thầu theo thiết bị (Device Bidding Adjustments).
C. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học (Demographic Targeting).
D. Nhắm mục tiêu theo thời gian (Time Targeting).

20. Bạn nhận thấy trang đích (landing page) của mình có tỷ lệ thoát (bounce rate) cao. Điều này có nghĩa là gì và bạn nên làm gì?

A. Có nghĩa là trang web của bạn đang bị tấn công. Bạn nên liên hệ với nhà cung cấp dịch vụ hosting.
B. Có nghĩa là người dùng rời khỏi trang web của bạn ngay sau khi truy cập. Bạn nên cải thiện nội dung, thiết kế và tốc độ tải trang.
C. Có nghĩa là trang web của bạn có nhiều liên kết hỏng. Bạn nên kiểm tra và sửa chữa các liên kết.
D. Có nghĩa là quảng cáo của bạn đang không nhắm mục tiêu đúng đối tượng. Bạn nên điều chỉnh chiến dịch quảng cáo.

21. Bạn đang chạy một chiến dịch SEM cho một cửa hàng sách trực tuyến. Bạn muốn tăng số lượng đơn hàng. Mục tiêu chuyển đổi (conversion goal) phù hợp nhất là gì?

A. Số lượt xem trang (Page Views).
B. Số lượt nhấp vào quảng cáo (Clicks).
C. Số lượng đơn hàng (Orders).
D. Thời gian trung bình trên trang web (Average Time on Site).

22. Trong Google Ads, mục tiêu ‘Nhận thức và cân nhắc’ (Awareness and Consideration) phù hợp nhất cho loại chiến dịch nào?

A. Chiến dịch tìm kiếm (Search Campaign).
B. Chiến dịch hiển thị (Display Campaign).
C. Chiến dịch mua sắm (Shopping Campaign).
D. Chiến dịch video (Video Campaign).

23. Loại đối sánh từ khóa (keyword match type) nào hiển thị quảng cáo cho các truy vấn tìm kiếm chứa từ khóa chính xác và các biến thể gần giống?

A. Đối sánh rộng (Broad Match).
B. Đối sánh cụm từ (Phrase Match).
C. Đối sánh chính xác (Exact Match).
D. Đối sánh rộng có điều chỉnh (Broad Match Modifier).

24. Bạn muốn hiển thị quảng cáo của mình cho những người dùng có khả năng mua sản phẩm của bạn cao nhất. Bạn nên sử dụng loại nhắm mục tiêu nào?

A. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học (Demographic Targeting).
B. Nhắm mục tiêu theo sở thích (Interest Targeting).
C. Nhắm mục tiêu theo hành vi (Behavioral Targeting).
D. Nhắm mục tiêu theo vị trí (Location Targeting).

25. Bạn đang quản lý một chiến dịch SEM cho một công ty du lịch. Bạn muốn nhắm mục tiêu đến những người dùng đang tìm kiếm các gói du lịch trọn gói đến Thái Lan. Cách nhắm mục tiêu nào sau đây là hiệu quả nhất?

A. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học (Demographic Targeting).
B. Nhắm mục tiêu theo sở thích (Interest Targeting).
C. Nhắm mục tiêu theo từ khóa (Keyword Targeting) với các từ khóa như ‘gói du lịch Thái Lan’.
D. Nhắm mục tiêu theo chủ đề (Topic Targeting).

26. Công cụ nào sau đây của Google cho phép bạn nghiên cứu từ khóa, phân tích đối thủ cạnh tranh và lập kế hoạch chiến dịch SEM?

A. Google Analytics.
B. Google Search Console.
C. Google Keyword Planner.
D. Google Tag Manager.

27. Trong SEM, loại đối sánh từ khóa nào cho phép bạn hiển thị quảng cáo cho các tìm kiếm liên quan đến ý nghĩa của từ khóa, ngay cả khi không chứa từ khóa chính xác?

A. Đối sánh rộng (Broad Match).
B. Đối sánh cụm từ (Phrase Match).
C. Đối sánh chính xác (Exact Match).
D. Đối sánh rộng có điều chỉnh (Broad Match Modifier).

28. Mục tiêu chính của việc sử dụng từ khóa phủ định (negative keywords) trong chiến dịch SEM là gì?

A. Tăng số lượng hiển thị quảng cáo.
B. Giảm chi phí quảng cáo bằng cách ngăn quảng cáo hiển thị cho các tìm kiếm không liên quan.
C. Cải thiện điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa.
D. Tăng tỷ lệ nhấp chuột (CTR) của quảng cáo.

29. Tại sao việc theo dõi chuyển đổi (conversion tracking) lại quan trọng trong SEM?

A. Để cải thiện thứ hạng trang web trên kết quả tìm kiếm tự nhiên.
B. Để đo lường hiệu quả của chiến dịch và tối ưu hóa chi phí.
C. Để tăng số lượng hiển thị quảng cáo.
D. Để nghiên cứu từ khóa mới.

30. Trong SEM, loại báo cáo nào cho phép bạn so sánh hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo khác nhau?

A. Báo cáo từ khóa (Keyword Report).
B. Báo cáo cụm từ tìm kiếm (Search Terms Report).
C. Báo cáo so sánh (Comparison Report).
D. Báo cáo nhân khẩu học (Demographics Report).

31. Trong SEM, chỉ số CTR (Click-Through Rate) đo lường điều gì?

A. Tỷ lệ chuyển đổi thành khách hàng.
B. Tỷ lệ người dùng nhấp vào quảng cáo so với số lần quảng cáo hiển thị.
C. Chi phí trung bình cho mỗi nhấp chuột.
D. Số lượng quảng cáo hiển thị trên trang tìm kiếm.

32. Trong SEM, chiến lược giá thầu (bidding strategy) nào sau đây phù hợp nhất khi bạn muốn tối đa hóa số lượng chuyển đổi (conversions) trong một ngân sách cố định?

A. Giá thầu thủ công (Manual Bidding).
B. Tối đa hóa số nhấp chuột (Maximize Clicks).
C. Tối đa hóa số chuyển đổi (Maximize Conversions).
D. Giá thầu mục tiêu CPA (Target CPA).

33. Một nhà quảng cáo nhận thấy chi phí cho mỗi chuyển đổi (cost per conversion) tăng lên đáng kể. Đâu là một trong những hành động nên thực hiện để khắc phục tình trạng này?

A. Tăng ngân sách hàng ngày.
B. Giảm giá thầu cho từ khóa.
C. Tối ưu hóa trang đích (landing page) và quảng cáo để cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
D. Tạm dừng tất cả các chiến dịch quảng cáo.

34. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần quan trọng của một quảng cáo văn bản (text ad) hiệu quả trong SEM?

A. Tiêu đề hấp dẫn (Compelling Headline).
B. Mô tả chi tiết về sản phẩm/dịch vụ (Detailed Description).
C. Lời kêu gọi hành động rõ ràng (Clear Call-to-Action).
D. Sử dụng quá nhiều từ khóa (Keyword Stuffing).

35. Loại chiến dịch nào trong Google Ads phù hợp nhất cho việc quảng bá ứng dụng di động và khuyến khích người dùng tải xuống?

A. Chiến dịch tìm kiếm (Search Campaign).
B. Chiến dịch hiển thị (Display Campaign).
C. Chiến dịch video (Video Campaign).
D. Chiến dịch ứng dụng (App Campaign).

36. Trong SEM, báo cáo nào cung cấp thông tin chi tiết về các cụm từ tìm kiếm thực tế mà người dùng đã sử dụng để kích hoạt quảng cáo của bạn?

A. Báo cáo hiệu suất chiến dịch (Campaign Performance Report).
B. Báo cáo từ khóa (Keyword Report).
C. Báo cáo cụm từ tìm kiếm (Search Terms Report).
D. Báo cáo nhân khẩu học (Demographics Report).

37. Một nhà quảng cáo muốn tăng nhận diện thương hiệu nhưng có ngân sách hạn chế. Chiến lược SEM nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Tập trung vào các từ khóa cạnh tranh cao và trả giá cao nhất.
B. Sử dụng quảng cáo hiển thị hình ảnh (Display Ads) trên mạng lưới rộng lớn.
C. Tập trung vào các từ khóa dài (long-tail keywords) ít cạnh tranh và chi phí thấp.
D. Chạy quảng cáo video trên YouTube với mục tiêu tăng lượt xem.

38. Một nhà quảng cáo muốn nhắm mục tiêu quảng cáo đến những người dùng có độ tuổi và giới tính cụ thể. Tính năng nào của Google Ads cho phép điều này?

A. Nhắm mục tiêu theo ngữ cảnh (Contextual Targeting).
B. Nhắm mục tiêu theo từ khóa (Keyword Targeting).
C. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học (Demographic Targeting).
D. Nhắm mục tiêu theo sở thích (Interest-based Targeting).

39. Khi thực hiện A/B testing cho quảng cáo SEM, yếu tố nào sau đây nên được thay đổi để kiểm tra hiệu quả?

A. Thay đổi tất cả các yếu tố cùng một lúc.
B. Chỉ thay đổi một yếu tố duy nhất (ví dụ: tiêu đề, mô tả, lời kêu gọi hành động).
C. Thay đổi ngân sách hàng ngày.
D. Thay đổi loại đối sánh từ khóa.

40. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến điểm chất lượng (Quality Score) trong Google Ads?

A. Mức độ liên quan của quảng cáo đến từ khóa.
B. Trải nghiệm trang đích (landing page experience).
C. Tỷ lệ nhấp chuột dự kiến (expected CTR).
D. Ngân sách hàng ngày của chiến dịch.

41. Trong SEM, chỉ số ‘tỷ lệ chuyển đổi’ (conversion rate) được tính bằng công thức nào?

A. (Tổng số nhấp chuột / Tổng số hiển thị) * 100%
B. (Tổng số chuyển đổi / Tổng số nhấp chuột) * 100%
C. (Tổng chi phí / Tổng số chuyển đổi)
D. (Tổng doanh thu / Tổng chi phí) * 100%

42. Trong SEM, chiến lược giá thầu ‘Giá mỗi hành động’ (CPA – Cost Per Action) tập trung vào điều gì?

A. Tối đa hóa số lượng nhấp chuột (clicks).
B. Tối đa hóa số lượng hiển thị (impressions).
C. Trả tiền cho mỗi hành động cụ thể (ví dụ: đăng ký, mua hàng).
D. Trả tiền cho mỗi nghìn lần hiển thị (CPM).

43. Trong SEM, chiến lược Remarketing (Tiếp thị lại) được sử dụng để làm gì?

A. Tiếp cận những khách hàng chưa từng truy cập trang web của bạn.
B. Hiển thị quảng cáo cho những người đã truy cập trang web của bạn trước đó.
C. Tối ưu hóa giá thầu cho từ khóa.
D. Nghiên cứu từ khóa mới.

44. Trong SEM, chỉ số nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của chiến dịch quảng cáo, đặc biệt là khi so sánh chi phí bỏ ra với giá trị thu về?

A. Tỷ lệ hiển thị (Impression Share)
B. Điểm chất lượng (Quality Score)
C. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate)
D. Lợi tức trên chi phí quảng cáo (ROAS)

45. Trong SEM, mục tiêu của việc tối ưu hóa trang đích (landing page optimization) là gì?

A. Tăng số lượng từ khóa.
B. Cải thiện thứ hạng trang web trên kết quả tìm kiếm tự nhiên (SEO).
C. Tăng tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) bằng cách cải thiện trải nghiệm người dùng.
D. Giảm chi phí quảng cáo.

46. Loại đối sánh từ khóa (keyword match type) nào trong Google Ads cho phép quảng cáo hiển thị cho các tìm kiếm chứa từ khóa chính xác hoặc các biến thể gần giống, bao gồm cả lỗi chính tả và dạng số ít/số nhiều?

A. Đối sánh rộng (Broad Match).
B. Đối sánh cụm từ (Phrase Match).
C. Đối sánh chính xác (Exact Match).
D. Đối sánh rộng có điều chỉnh (Broad Match Modifier).

47. Một trang web bán giày thể thao nhận thấy tỷ lệ thoát trang (bounce rate) cao từ quảng cáo SEM. Nguyên nhân có thể là gì?

A. Giá thầu cho từ khóa quá thấp.
B. Trang đích (landing page) không liên quan đến từ khóa và nội dung quảng cáo.
C. Điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa quá cao.
D. Số lượng nhấp chuột (clicks) vào quảng cáo quá ít.

48. Điều gì xảy ra khi nhiều nhà quảng cáo cùng đặt giá thầu cho một từ khóa trong Google Ads?

A. Quảng cáo của tất cả các nhà quảng cáo sẽ hiển thị cùng một lúc.
B. Google sẽ chọn ngẫu nhiên một quảng cáo để hiển thị.
C. Quảng cáo có điểm chất lượng (Quality Score) cao hơn và giá thầu cao hơn sẽ có khả năng hiển thị cao hơn.
D. Quảng cáo của nhà quảng cáo có ngân sách lớn nhất sẽ luôn hiển thị.

49. Trong SEM, tiện ích mở rộng quảng cáo (ad extensions) nào cho phép bạn hiển thị thêm thông tin về các trang cụ thể trên trang web của bạn, giúp người dùng dễ dàng điều hướng đến nội dung họ quan tâm?

A. Tiện ích mở rộng vị trí (Location Extensions).
B. Tiện ích mở rộng cuộc gọi (Call Extensions).
C. Tiện ích mở rộng liên kết trang web (Sitelink Extensions).
D. Tiện ích mở rộng chú thích (Callout Extensions).

50. Điểm chất lượng (Quality Score) trong Google Ads ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào sau đây?

A. Số lượng hiển thị quảng cáo.
B. Chi phí cho mỗi nhấp chuột (CPC) và vị trí quảng cáo.
C. Tần suất quảng cáo hiển thị cho người dùng.
D. Ngân sách hàng ngày của chiến dịch.

51. Mục tiêu chính của việc sử dụng tiện ích mở rộng quảng cáo (Ad Extensions) trong Google Ads là gì?

A. Giảm chi phí quảng cáo.
B. Cung cấp thêm thông tin và tăng tỷ lệ nhấp (CTR).
C. Tăng điểm chất lượng (Quality Score).
D. Cải thiện thứ hạng trang web trong kết quả tìm kiếm tự nhiên.

52. Bạn muốn tạo một quảng cáo hiển thị hình ảnh (Display Ads) hấp dẫn. Đâu là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét?

A. Sử dụng nhiều văn bản.
B. Chọn hình ảnh chất lượng cao và thông điệp rõ ràng, hấp dẫn.
C. Sử dụng nhiều màu sắc sặc sỡ.
D. Sử dụng hình ảnh có độ phân giải thấp để giảm kích thước tệp.

53. Loại đối sánh từ khóa nào trong Google Ads cho phép quảng cáo của bạn hiển thị cho các tìm kiếm có chứa từ khóa của bạn, các biến thể gần đúng và các tìm kiếm liên quan?

A. Đối sánh chính xác (Exact match)
B. Đối sánh cụm từ (Phrase match)
C. Đối sánh rộng (Broad match)
D. Đối sánh sửa đổi rộng (Broad match modifier)

54. Bạn đang quản lý một chiến dịch quảng cáo cho một cửa hàng bán lẻ địa phương. Bạn muốn đảm bảo rằng quảng cáo của bạn chỉ hiển thị cho những người dùng ở gần cửa hàng của bạn. Bạn nên sử dụng tùy chọn nhắm mục tiêu nào?

A. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
B. Nhắm mục tiêu theo sở thích.
C. Nhắm mục tiêu theo vị trí địa lý.
D. Nhắm mục tiêu theo thiết bị.

55. Bạn đang sử dụng Google Analytics để theo dõi hiệu suất trang web của mình. Bạn muốn biết kênh nào (ví dụ: tìm kiếm tự nhiên, tìm kiếm trả phí, mạng xã hội) đang mang lại nhiều lưu lượng truy cập nhất. Bạn nên sử dụng báo cáo nào?

A. Báo cáo Nhân khẩu học (Demographics)
B. Báo cáo Hành vi (Behavior)
C. Báo cáo Chuyển đổi (Conversions)
D. Báo cáo Kênh (Channels)

56. Bạn muốn quảng cáo sản phẩm của mình cho những người dùng đang tìm kiếm ‘mua giày chạy bộ’ trên Google. Loại đối sánh từ khóa nào sẽ phù hợp nhất để đảm bảo quảng cáo của bạn hiển thị cho những tìm kiếm chính xác đó?

A. Đối sánh rộng (Broad match)
B. Đối sánh cụm từ (Phrase match)
C. Đối sánh chính xác (Exact match)
D. Đối sánh sửa đổi rộng (Broad match modifier)

57. Bạn nên làm gì để đảm bảo rằng quảng cáo của bạn hiển thị trên các thiết bị di động?

A. Không cần làm gì cả, quảng cáo sẽ tự động hiển thị trên mọi thiết bị.
B. Sử dụng nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
C. Sử dụng điều chỉnh giá thầu cho thiết bị di động.
D. Tạo một chiến dịch quảng cáo riêng biệt chỉ dành cho thiết bị di động.

58. Chỉ số ‘Tỷ lệ hiển thị bị mất do ngân sách’ (Impression Share Lost due to Budget) trong Google Ads cho bạn biết điều gì?

A. Tỷ lệ quảng cáo của bạn không hiển thị do giá thầu quá thấp.
B. Tỷ lệ quảng cáo của bạn không hiển thị do ngân sách hàng ngày không đủ.
C. Tỷ lệ nhấp (CTR) trung bình của quảng cáo.
D. Điểm chất lượng (Quality Score) trung bình của từ khóa.

59. Bạn muốn theo dõi hiệu quả của chiến dịch SEM của mình trên các thiết bị khác nhau (ví dụ: máy tính để bàn, thiết bị di động, máy tính bảng). Bạn nên sử dụng công cụ nào?

A. Google Search Console.
B. Google Trends.
C. Google Analytics.
D. Google Keyword Planner.

60. Bạn đang chạy một chiến dịch quảng cáo tìm kiếm và nhận thấy rằng quảng cáo của bạn đang hiển thị cho các tìm kiếm không liên quan đến sản phẩm của bạn. Bạn nên làm gì để cải thiện tình hình này?

A. Tăng ngân sách hàng ngày.
B. Thêm từ khóa phủ định.
C. Sử dụng đối sánh rộng hơn cho từ khóa.
D. Tạm dừng chiến dịch quảng cáo.

61. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng quảng cáo hiển thị hình ảnh (Display Ads) trong SEM?

A. Tiếp cận đối tượng rộng hơn và tăng nhận diện thương hiệu.
B. Đạt được chuyển đổi trực tiếp nhanh chóng.
C. Kiểm soát hoàn toàn vị trí quảng cáo.
D. Giảm chi phí quảng cáo đáng kể.

62. Trong Google Ads, chiến lược giá thầu tự động nào sử dụng máy học để tối ưu hóa giá thầu nhằm đạt được nhiều chuyển đổi nhất có thể trong phạm vi ngân sách đã đặt?

A. CPC thủ công (Manual CPC)
B. Tối đa hóa số nhấp chuột (Maximize Clicks)
C. Tối đa hóa số chuyển đổi (Maximize Conversions)
D. ROAS mục tiêu (Target ROAS)

63. Trong SEM, A/B testing (thử nghiệm A/B) được sử dụng để làm gì?

A. Tối ưu hóa ngân sách quảng cáo.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của quảng cáo, trang đích hoặc các yếu tố khác để xác định phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Xác định các từ khóa mới.

64. Khi phân tích hiệu quả của chiến dịch SEM, bạn nên tập trung vào chỉ số nào để đánh giá lợi tức đầu tư (ROI)?

A. Số lượt hiển thị (Impressions).
B. Số lượt nhấp (Clicks).
C. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC).
D. Giá trị chuyển đổi (Conversion Value).

65. Bạn đang sử dụng Google Ads và muốn theo dõi số lượng người dùng đã điền vào biểu mẫu liên hệ trên trang web của bạn sau khi nhấp vào quảng cáo. Bạn cần thiết lập điều gì?

A. Mục tiêu (Goal) chuyển đổi.
B. Phân khúc đối tượng (Audience Segment).
C. Chiến lược giá thầu (Bidding Strategy).
D. Tiện ích mở rộng (Extension).

66. Điều gì xảy ra khi Điểm chất lượng (Quality Score) của bạn thấp trong Google Ads?

A. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC) thấp hơn và vị trí quảng cáo tốt hơn.
B. Quảng cáo của bạn sẽ được hiển thị thường xuyên hơn.
C. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC) cao hơn và vị trí quảng cáo có thể thấp hơn.
D. Không có ảnh hưởng gì đến hiệu suất quảng cáo.

67. Trong SEM, thuật ngữ ‘tỷ lệ chuyển đổi’ (Conversion Rate) đề cập đến điều gì?

A. Tỷ lệ người dùng nhấp vào quảng cáo của bạn.
B. Tỷ lệ người dùng hoàn thành một hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, điền vào biểu mẫu) sau khi nhấp vào quảng cáo của bạn.
C. Tỷ lệ quảng cáo của bạn được hiển thị.
D. Tỷ lệ người dùng rời khỏi trang web của bạn ngay sau khi truy cập.

68. Bạn muốn tăng điểm chất lượng (Quality Score) cho từ khóa của mình trong Google Ads. Bạn nên tập trung vào những yếu tố nào?

A. Giá thầu, ngân sách và vị trí địa lý.
B. Mức độ liên quan của quảng cáo, trải nghiệm trang đích và tỷ lệ nhấp (CTR).
C. Số lượng từ khóa và đối sánh từ khóa.
D. Thời gian quảng cáo hiển thị và thiết bị người dùng.

69. Trong SEM, chỉ số nào sau đây thể hiện tỷ lệ người dùng thấy quảng cáo của bạn và thực sự nhấp vào nó?

A. Chi phí mỗi chuyển đổi (CPC)
B. Tỷ lệ hiển thị (Impression Share)
C. Tỷ lệ nhấp (CTR)
D. Điểm chất lượng (Quality Score)

70. Điều gì là quan trọng nhất khi tạo trang đích (landing page) cho chiến dịch SEM?

A. Trang đích phải có nhiều hình ảnh động và hiệu ứng đặc biệt.
B. Trang đích phải tải nhanh, có nội dung liên quan đến quảng cáo và có lời kêu gọi hành động (call-to-action) rõ ràng.
C. Trang đích phải chứa nhiều thông tin về công ty của bạn.
D. Trang đích phải có thiết kế phức tạp và nhiều màu sắc.

71. Trong Google Ads, bạn có thể sử dụng tính năng nào để hiển thị quảng cáo cho những người đã truy cập trang web của bạn trước đó?

A. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
B. Remarketing (Tiếp thị lại).
C. Nhắm mục tiêu theo sở thích.
D. Nhắm mục tiêu theo vị trí.

72. Trong SEM, chỉ số ‘Chi phí mỗi chuyển đổi’ (Cost Per Conversion – CPC) cho bạn biết điều gì?

A. Chi phí trung bình cho mỗi nhấp chuột vào quảng cáo.
B. Chi phí trung bình để có được một khách hàng tiềm năng hoặc một giao dịch bán hàng.
C. Tổng chi phí của chiến dịch quảng cáo.
D. Doanh thu trung bình từ mỗi khách hàng.

73. Bạn đang chạy một chiến dịch quảng cáo hiển thị hình ảnh (Display Ads) và muốn đảm bảo rằng quảng cáo của bạn chỉ hiển thị trên các trang web có nội dung liên quan đến sản phẩm của bạn. Bạn nên sử dụng tùy chọn nhắm mục tiêu nào?

A. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
B. Nhắm mục tiêu theo chủ đề.
C. Nhắm mục tiêu theo sở thích.
D. Nhắm mục tiêu theo vị trí.

74. Trong SEM, thuật ngữ ‘long-tail keyword’ (từ khóa đuôi dài) đề cập đến điều gì?

A. Từ khóa có số lượng ký tự dài.
B. Từ khóa có mức độ cạnh tranh cao.
C. Từ khóa có ba từ trở lên và cụ thể hơn so với từ khóa chung.
D. Từ khóa được sử dụng trong thời gian dài.

75. Bạn muốn cải thiện thứ hạng quảng cáo của mình trong kết quả tìm kiếm của Google. Bạn nên tập trung vào việc tối ưu hóa yếu tố nào?

A. Ngân sách hàng ngày.
B. Giá thầu tối đa.
C. Điểm chất lượng (Quality Score).
D. Số lượng từ khóa.

76. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng tiện ích mở rộng (extensions) trong quảng cáo Google Ads?

A. Giảm chi phí mỗi nhấp chuột (CPC).
B. Tăng điểm chất lượng (Quality Score).
C. Cung cấp thêm thông tin và tùy chọn cho người dùng, tăng khả năng nhấp vào quảng cáo.
D. Đảm bảo vị trí quảng cáo hàng đầu trên trang kết quả tìm kiếm.

77. Làm thế nào để bạn có thể cải thiện trải nghiệm người dùng trên trang đích (landing page) để tăng tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) trong chiến dịch SEM?

A. Thêm nhiều quảng cáo hơn trên trang đích.
B. Tăng tốc độ tải trang, đảm bảo trang web thân thiện với thiết bị di động và cung cấp nội dung liên quan, hấp dẫn.
C. Sử dụng nhiều màu sắc và hình ảnh động hơn trên trang đích.
D. Yêu cầu người dùng cung cấp nhiều thông tin cá nhân hơn trước khi họ có thể truy cập nội dung.

78. Bạn nhận thấy chi phí cho mỗi chuyển đổi (Cost per conversion) của một chiến dịch SEM tăng lên đáng kể. Nguyên nhân nào có khả năng nhất?

A. Lượng tìm kiếm cho từ khóa mục tiêu tăng lên.
B. Điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa giảm.
C. Ngân sách hàng ngày của chiến dịch tăng lên.
D. Số lượng đối thủ cạnh tranh giảm.

79. Chỉ số ‘Tỷ lệ chuyển đổi’ (Conversion Rate) trong SEM cho biết điều gì?

A. Số lượng người xem quảng cáo của bạn.
B. Tỷ lệ phần trăm người nhấp vào quảng cáo của bạn.
C. Tỷ lệ phần trăm người thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký) sau khi nhấp vào quảng cáo.
D. Chi phí trung bình cho mỗi nhấp chuột vào quảng cáo của bạn.

80. Chiến lược giá thầu tự động (automated bidding) nào trong Google Ads phù hợp nhất để tối đa hóa số lượng chuyển đổi trong phạm vi ngân sách đã đặt?

A. Tối đa hóa số nhấp chuột (Maximize Clicks).
B. Tối đa hóa giá trị chuyển đổi (Maximize Conversion Value).
C. Chi phí mục tiêu trên mỗi hành động (Target CPA).
D. Lợi tức mục tiêu trên chi tiêu quảng cáo (Target ROAS).

81. Trong SEM, ‘Keyword stuffing’ (Nhồi nhét từ khóa) là gì và tại sao nó bị coi là một thực hành xấu?

A. Một kỹ thuật để tạo ra các quảng cáo sáng tạo và độc đáo.
B. Một phương pháp để tối ưu hóa giá thầu dựa trên dữ liệu thời gian thực.
C. Việc lặp đi lặp lại từ khóa một cách quá mức trong nội dung trang web hoặc quảng cáo, làm giảm chất lượng nội dung và có thể bị các công cụ tìm kiếm phạt.
D. Một cách để theo dõi hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội.

82. Bạn muốn nhắm mục tiêu quảng cáo đến những người dùng đã truy cập một trang cụ thể trên trang web của bạn. Bạn nên sử dụng loại nhắm mục tiêu nào trong Google Ads?

A. Nhắm mục tiêu theo từ khóa.
B. Nhắm mục tiêu theo vị trí.
C. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
D. Nhắm mục tiêu theo đối tượng tùy chỉnh (Custom Audience).

83. Bạn đang chạy một chiến dịch Google Ads và nhận thấy tỷ lệ nhấp (CTR) thấp. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất để cải thiện CTR?

A. Tăng giá thầu cho tất cả các từ khóa.
B. Tạm dừng các từ khóa có chi phí cao nhất.
C. Viết lại quảng cáo để hấp dẫn hơn và liên quan hơn đến từ khóa.
D. Thêm nhiều từ khóa hơn vào nhóm quảng cáo.

84. Trong SEM, A/B testing (thử nghiệm A/B) được sử dụng để làm gì?

A. Để xác định đối tượng mục tiêu phù hợp nhất.
B. Để so sánh hai phiên bản khác nhau của quảng cáo, trang đích hoặc các yếu tố khác để xem phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Để phân tích từ khóa cạnh tranh.
D. Để tự động tối ưu hóa giá thầu.

85. Trong SEM, chỉ số ‘Chi phí trên mỗi nghìn lần hiển thị’ (CPM) được sử dụng để làm gì?

A. Đo lường chi phí cho mỗi nhấp chuột vào quảng cáo.
B. Đo lường chi phí cho mỗi chuyển đổi.
C. Đo lường chi phí cho mỗi nghìn lần quảng cáo được hiển thị.
D. Đo lường chi phí cho mỗi lượt xem video.

86. Bạn muốn đảm bảo quảng cáo của mình chỉ hiển thị cho những người dùng ở một khu vực địa lý cụ thể. Bạn nên sử dụng tùy chọn nào trong Google Ads?

A. Nhắm mục tiêu theo từ khóa.
B. Nhắm mục tiêu theo thiết bị.
C. Nhắm mục tiêu theo vị trí địa lý.
D. Nhắm mục tiêu theo thời gian.

87. Trong SEM, ‘Remarketing’ (Tiếp thị lại) là gì?

A. Một chiến lược để tạo ra các quảng cáo sáng tạo và độc đáo.
B. Một phương pháp để nhắm mục tiêu đến những người đã từng tương tác với trang web hoặc ứng dụng của bạn.
C. Một kỹ thuật để tối ưu hóa giá thầu dựa trên dữ liệu thời gian thực.
D. Một cách để theo dõi hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội.

88. Điều gì xảy ra khi điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa trong Google Ads thấp?

A. Quảng cáo sẽ hiển thị ở vị trí cao hơn trên trang kết quả tìm kiếm.
B. Chi phí mỗi nhấp chuột (CPC) sẽ giảm.
C. Quảng cáo có thể không hiển thị hoặc hiển thị ở vị trí thấp hơn, và chi phí mỗi nhấp chuột (CPC) có thể cao hơn.
D. Điểm chất lượng không ảnh hưởng đến hiệu quả quảng cáo.

89. Loại đối sánh từ khóa nào trong Google Ads cho phép quảng cáo hiển thị cho các tìm kiếm chứa từ khóa đó và các biến thể gần giống (ví dụ: lỗi chính tả, từ đồng nghĩa)?

A. Đối sánh chính xác (Exact match).
B. Đối sánh cụm từ (Phrase match).
C. Đối sánh rộng (Broad match).
D. Đối sánh rộng có điều chỉnh (Broad match modifier).

90. Khi phân tích hiệu quả của một chiến dịch SEM, bạn nên tập trung vào chỉ số nào để đánh giá lợi nhuận thực tế?

A. Số lượng hiển thị (Impressions).
B. Số lượng nhấp chuột (Clicks).
C. Chi phí (Cost).
D. Lợi tức trên chi tiêu quảng cáo (ROAS).

91. Trong SEM, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để cải thiện điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa?

A. Giá thầu tối đa cho từ khóa.
B. Mức độ liên quan của quảng cáo đến từ khóa và trang đích.
C. Lịch sử tài khoản quảng cáo.
D. Số lượng đối thủ cạnh tranh đấu giá cho từ khóa đó.

92. Khi bạn muốn nhắm mục tiêu quảng cáo đến những người dùng dựa trên độ tuổi, giới tính và sở thích, bạn nên sử dụng loại nhắm mục tiêu nào trong Google Ads?

A. Nhắm mục tiêu theo từ khóa.
B. Nhắm mục tiêu theo vị trí.
C. Nhắm mục tiêu theo nhân khẩu học.
D. Nhắm mục tiêu theo chủ đề.

93. Trong SEM, ‘Long-tail keywords’ (Từ khóa đuôi dài) là gì?

A. Các từ khóa có lượng tìm kiếm rất cao.
B. Các từ khóa ngắn gọn và phổ biến.
C. Các cụm từ khóa dài và cụ thể, thường có lượng tìm kiếm thấp hơn nhưng tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.
D. Các từ khóa chỉ chứa một từ.

94. Bạn muốn quảng cáo sản phẩm của mình trên các trang web và ứng dụng có nội dung liên quan. Loại chiến dịch nào của Google Ads phù hợp nhất?

A. Chiến dịch tìm kiếm (Search campaign).
B. Chiến dịch hiển thị (Display campaign).
C. Chiến dịch mua sắm (Shopping campaign).
D. Chiến dịch video (Video campaign).

95. Khi thực hiện phân tích từ khóa cho chiến dịch SEM, công cụ nào sau đây cung cấp thông tin về khối lượng tìm kiếm, mức độ cạnh tranh và các từ khóa liên quan?

A. Google Analytics.
B. Google Search Console.
C. Google Keyword Planner.
D. Google Tag Manager.

96. Trong SEM, chỉ số ‘Tỷ lệ hiển thị’ (Impression Share) cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ phần trăm số lần quảng cáo của bạn được nhấp vào.
B. Tỷ lệ phần trăm số lần quảng cáo của bạn hiển thị so với tổng số lần quảng cáo của bạn có thể hiển thị.
C. Tỷ lệ phần trăm số lần người dùng thấy quảng cáo của bạn và thực hiện hành động mong muốn.
D. Tỷ lệ phần trăm số lần quảng cáo của bạn hiển thị ở vị trí đầu tiên trên trang kết quả tìm kiếm.

97. Bạn muốn tạo một chiến dịch SEM tập trung vào việc tăng nhận diện thương hiệu. Loại chiến dịch nào của Google Ads phù hợp nhất?

A. Chiến dịch tìm kiếm (Search campaign) với đối sánh chính xác.
B. Chiến dịch hiển thị (Display campaign) với nhắm mục tiêu theo đối tượng.
C. Chiến dịch mua sắm (Shopping campaign).
D. Chiến dịch ứng dụng (App campaign).

98. Tại sao việc theo dõi chuyển đổi (conversion tracking) lại quan trọng trong SEM?

A. Để tăng số lượng hiển thị quảng cáo.
B. Để cải thiện điểm chất lượng (Quality Score).
C. Để đo lường hiệu quả của chiến dịch và tối ưu hóa để đạt được mục tiêu kinh doanh.
D. Để giảm chi phí mỗi nhấp chuột (CPC).

99. Trong Google Ads, tiện ích chú thích (callout extensions) được sử dụng để làm gì?

A. Hiển thị số điện thoại của doanh nghiệp.
B. Cung cấp thêm thông tin về sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn, chẳng hạn như ưu đãi đặc biệt hoặc lợi ích.
C. Liên kết đến các trang cụ thể trên trang web của bạn.
D. Hiển thị địa chỉ doanh nghiệp của bạn.

100. Trong Google Ads, loại chiến dịch nào phù hợp nhất để quảng bá ứng dụng di động?

A. Chiến dịch tìm kiếm (Search campaign).
B. Chiến dịch hiển thị (Display campaign).
C. Chiến dịch video (Video campaign).
D. Chiến dịch ứng dụng (App campaign).

101. Trong Google Ads, loại chiến dịch nào phù hợp nhất nếu bạn muốn hiển thị quảng cáo hình ảnh trên các trang web khác?

A. Search Campaign.
B. Display Campaign.
C. Shopping Campaign.
D. Video Campaign.

102. Bạn đang sử dụng Google Analytics để theo dõi hiệu quả của chiến dịch SEM. Báo cáo nào cho biết nguồn lưu lượng truy cập nào mang lại nhiều chuyển đổi nhất?

A. Báo cáo Nhân khẩu học (Demographics).
B. Báo cáo Tổng quan về đối tượng (Audience Overview).
C. Báo cáo Chuyển đổi (Conversions).
D. Báo cáo Hành vi (Behavior).

103. Bạn muốn đo lường hiệu quả của chiến dịch quảng cáo trên thiết bị di động. Chỉ số nào sau đây quan trọng nhất để theo dõi?

A. Số lượt hiển thị trên máy tính để bàn.
B. Tỷ lệ thoát trang (Bounce Rate).
C. Số lượt tải ứng dụng hoặc số cuộc gọi từ quảng cáo trên thiết bị di động.
D. CPC trung bình trên máy tính để bàn.

104. Khi bạn sử dụng ‘Broad Match Modifier’ (BMM) trong Google Ads, điều gì xảy ra?

A. Quảng cáo của bạn chỉ hiển thị khi truy vấn tìm kiếm chứa chính xác các từ khóa bạn đã chọn.
B. Quảng cáo của bạn có thể hiển thị cho các biến thể gần đúng của từ khóa.
C. Quảng cáo của bạn chỉ hiển thị khi truy vấn tìm kiếm chứa tất cả các từ khóa bạn đã chọn, theo bất kỳ thứ tự nào.
D. Quảng cáo của bạn chỉ hiển thị khi truy vấn tìm kiếm chứa tất cả các từ khóa bạn đã chọn, theo đúng thứ tự.

105. Khi một người dùng tìm kiếm trên Google bằng một truy vấn chứa lỗi chính tả, điều gì sẽ xảy ra nếu bạn đang sử dụng từ khóa ‘exact match’ (đối sánh chính xác)?

A. Quảng cáo của bạn sẽ luôn hiển thị, bất kể lỗi chính tả.
B. Quảng cáo của bạn có thể hiển thị nếu Google coi truy vấn đó là một biến thể gần đúng của từ khóa.
C. Quảng cáo của bạn sẽ không hiển thị.
D. Google sẽ tự động sửa lỗi chính tả trong truy vấn của người dùng.

106. Bạn đang chạy một chiến dịch quảng cáo tìm kiếm và muốn quảng cáo của bạn xuất hiện ở vị trí đầu trang kết quả tìm kiếm của Google. Bạn nên tập trung vào yếu tố nào?

A. Tăng ngân sách hàng ngày.
B. Tối ưu hóa Quality Score và đặt giá thầu cạnh tranh.
C. Sử dụng nhiều từ khóa nhất có thể.
D. Tạo nhiều quảng cáo khác nhau.

107. Trong Google Ads, loại đối sánh từ khóa (keyword match type) nào mang lại phạm vi hiển thị rộng nhất?

A. Exact Match.
B. Phrase Match.
C. Broad Match.
D. Modified Broad Match.

108. Bạn muốn tạo một chiến dịch quảng cáo nhắm mục tiêu đến những người dùng đã từng xem sản phẩm trên website của bạn nhưng chưa mua hàng. Bạn nên sử dụng loại chiến dịch nào?

A. Search Campaign.
B. Display Remarketing Campaign.
C. Shopping Campaign.
D. Video Campaign.

109. Bạn muốn quảng cáo của mình chỉ hiển thị cho người dùng ở một khu vực địa lý cụ thể. Bạn cần sử dụng tính năng nào trong Google Ads?

A. Ad Scheduling.
B. Location Targeting.
C. Demographic Targeting.
D. Device Targeting.

110. Trong Google Ads, tiện ích mở rộng ‘Sitelink’ có chức năng gì?

A. Hiển thị thông tin liên hệ của doanh nghiệp.
B. Cung cấp thêm các liên kết đến các trang cụ thể trên website của bạn.
C. Hiển thị đánh giá và xếp hạng của khách hàng.
D. Cung cấp thông tin về giá cả và khuyến mãi.

111. Bạn đang quản lý một chiến dịch quảng cáo trên Google Ads và nhận thấy rằng quảng cáo của bạn hiển thị cho những truy vấn không liên quan đến sản phẩm. Bạn nên làm gì để khắc phục tình trạng này?

A. Tăng ngân sách hàng ngày.
B. Sử dụng từ khóa phủ định (negative keywords).
C. Tạm dừng chiến dịch và tạo một chiến dịch mới.
D. Thay đổi trang đích của quảng cáo.

112. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng tiện ích mở rộng (extensions) trong quảng cáo Google Ads?

A. Giảm chi phí quảng cáo bằng cách tăng Quality Score.
B. Cung cấp thêm thông tin hữu ích và tăng khả năng hiển thị của quảng cáo.
C. Tăng số lượng từ khóa có thể sử dụng trong chiến dịch.
D. Cải thiện tốc độ tải trang đích.

113. Khi lựa chọn chiến lược giá thầu (bidding strategy) trong Google Ads, chiến lược nào phù hợp nhất nếu bạn muốn tối đa hóa số lượng chuyển đổi với một ngân sách cố định?

A. Maximize Clicks.
B. Target Impression Share.
C. Maximize Conversions.
D. Target CPA (Cost Per Acquisition).

114. Bạn muốn kiểm tra xem một thay đổi gần đây trong chiến dịch SEM của bạn (ví dụ: thay đổi trang đích) có thực sự cải thiện hiệu quả hay không. Phương pháp nào sau đây phù hợp nhất?

A. Xem xét dữ liệu lịch sử trước khi thực hiện thay đổi.
B. Thực hiện A/B testing để so sánh hiệu quả trước và sau thay đổi.
C. Tăng ngân sách quảng cáo.
D. Tạm dừng chiến dịch và khởi động lại.

115. Trong SEM, việc sử dụng landing page (trang đích) có vai trò quan trọng như thế nào?

A. Tăng số lượng từ khóa mà bạn có thể sử dụng.
B. Cải thiện thứ hạng quảng cáo và tăng tỷ lệ chuyển đổi.
C. Giảm chi phí quảng cáo.
D. Tăng tốc độ tải trang web.

116. Trong Google Ads, bạn có thể sử dụng ‘Ad Schedule’ (Lịch quảng cáo) để làm gì?

A. Tự động tạo quảng cáo mới.
B. Lên lịch thời gian quảng cáo hiển thị trong ngày hoặc trong tuần.
C. Tối ưu hóa giá thầu tự động.
D. Phân tích hiệu quả quảng cáo theo thời gian.

117. Khi sử dụng chiến lược ‘Target CPA’ trong Google Ads, điều gì xảy ra nếu CPA thực tế của bạn cao hơn mục tiêu?

A. Google sẽ tự động tăng ngân sách của bạn.
B. Google sẽ tự động giảm giá thầu để giảm CPA.
C. Quảng cáo của bạn sẽ bị tạm dừng.
D. Google sẽ hiển thị quảng cáo của bạn cho nhiều đối tượng hơn.

118. Khi phân tích hiệu quả của chiến dịch SEM, chỉ số nào sau đây cho biết chi phí bạn phải trả cho mỗi chuyển đổi?

A. CTR (Click-Through Rate).
B. CPC (Cost Per Click).
C. CPA (Cost Per Acquisition).
D. ROAS (Return on Ad Spend).

119. Chỉ số ‘Impression’ trong Google Ads thể hiện điều gì?

A. Số lần người dùng nhấp vào quảng cáo.
B. Số lần quảng cáo của bạn được hiển thị.
C. Số tiền bạn phải trả cho mỗi nhấp chuột.
D. Số lượng chuyển đổi từ quảng cáo.

120. Khi thực hiện chiến dịch Remarketing trong Google Ads, đối tượng nào sau đây bạn KHÔNG thể nhắm mục tiêu?

A. Người dùng đã xem một video cụ thể trên kênh YouTube của bạn.
B. Người dùng đã truy cập một trang cụ thể trên website của bạn.
C. Người dùng đã tương tác với ứng dụng di động của bạn.
D. Người dùng chưa từng tìm kiếm bất kỳ thông tin nào liên quan đến sản phẩm/dịch vụ của bạn.

121. Bạn đang quản lý một chiến dịch quảng cáo và nhận thấy tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) rất thấp. Đâu là một trong những nguyên nhân có thể gây ra tình trạng này?

A. Giá thầu quá cao.
B. Quảng cáo hiển thị quá nhiều lần.
C. Trang đích không liên quan đến quảng cáo hoặc trải nghiệm người dùng kém.
D. Ngân sách hàng ngày quá cao.

122. Trong SEM, A/B testing (thử nghiệm A/B) được sử dụng để làm gì?

A. Tự động tạo ra các từ khóa mới.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của quảng cáo hoặc trang đích để xác định phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Tối ưu hóa ngân sách quảng cáo.
D. Phân tích đối thủ cạnh tranh.

123. Trong SEM, chỉ số CTR (Click-Through Rate) được tính bằng công thức nào?

A. (Tổng số lượt hiển thị / Tổng số lượt nhấp) * 100
B. (Tổng số lượt nhấp / Tổng số lượt hiển thị) * 100
C. (Tổng chi phí / Tổng số lượt nhấp) * 100
D. (Tổng số chuyển đổi / Tổng số lượt nhấp) * 100

124. Trong SEM, thuật ngữ ‘long-tail keyword’ (từ khóa dài) đề cập đến điều gì?

A. Từ khóa có số lượng ký tự dài.
B. Từ khóa có nhiều đối thủ cạnh tranh.
C. Từ khóa cụ thể và chi tiết, thường có lượng tìm kiếm thấp hơn nhưng tỷ lệ chuyển đổi cao hơn.
D. Từ khóa được sử dụng trong thời gian dài.

125. Trong SEM, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến Quality Score của từ khóa?

A. Số lượng đối thủ cạnh tranh sử dụng từ khóa đó.
B. Lịch sử hoạt động của tài khoản quảng cáo.
C. Mức độ liên quan giữa từ khóa, quảng cáo và trang đích.
D. Ngân sách hàng ngày được thiết lập cho chiến dịch.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.