Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào bạn, hãy cùng tìm hiểu bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án). Chuỗi câu hỏi mang tính gợi mở sẽ giúp bạn đánh giá lại kiến thức hiện có một cách thực tế. Bấm vào nội dung bên dưới để bắt đầu quá trình khám phá. Chúc bạn có trải nghiệm trọn vẹn và nhận ra những điểm mạnh – điểm cần cải thiện trong hiểu biết của mình!

1. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng ‘A/B testing’ (thử nghiệm A/B) để làm gì?

A. Tăng tốc độ tải trang web.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của một trang web hoặc email để xem phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
D. Tự động gửi email cho khách hàng.

2. Trong email marketing, chỉ số ‘Click-Through Rate’ (CTR) đo lường điều gì?

A. Số lượng email được gửi đi.
B. Tỷ lệ người nhận email đã nhấp vào liên kết trong email.
C. Số lượng email bị trả lại.
D. Tỷ lệ người nhận email đã mở email.

3. Phương pháp remarketing trong thương mại điện tử hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Hiển thị quảng cáo cho những người đã truy cập website hoặc tương tác với thương hiệu trước đó.
B. Gửi email hàng loạt cho tất cả khách hàng tiềm năng.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm để tăng thứ hạng website.
D. Tạo nội dung lan truyền trên mạng xã hội.

4. Trong SEO cho thương mại điện tử, ‘long-tail keywords’ thường mang lại lợi ích gì?

A. Tăng độ khó của từ khóa.
B. Giảm lưu lượng truy cập.
C. Tăng tỷ lệ chuyển đổi và nhắm mục tiêu khách hàng cụ thể hơn.
D. Giảm chi phí quảng cáo.

5. Trong thương mại điện tử, chỉ số Customer Lifetime Value (CLTV) giúp doanh nghiệp đánh giá điều gì?

A. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
B. Tổng doanh thu dự kiến từ một khách hàng trong suốt mối quan hệ của họ với doanh nghiệp.
C. Số lượng khách hàng rời bỏ doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
D. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm và dịch vụ.

6. Chỉ số ‘Conversion Rate’ (Tỷ lệ chuyển đổi) trong thương mại điện tử được tính như thế nào?

A. Tổng số lượt truy cập website.
B. Số lượng khách hàng tiềm năng đăng ký nhận bản tin.
C. Tỷ lệ giữa số lượng đơn hàng thành công và tổng số lượt truy cập website.
D. Tổng doanh thu bán hàng.

7. Mô hình AIDA trong marketing thương mại điện tử thể hiện các giai đoạn nào trong hành trình mua hàng của khách hàng?

A. Awareness (Nhận biết) – Interest (Quan tâm) – Desire (Khao khát) – Action (Hành động).
B. Analysis (Phân tích) – Implementation (Thực hiện) – Development (Phát triển) – Assessment (Đánh giá).
C. Acquisition (Thu hút) – Activation (Kích hoạt) – Retention (Giữ chân) – Revenue (Doanh thu).
D. Adaptation (Thích nghi) – Innovation (Đổi mới) – Differentiation (Khác biệt hóa) – Automation (Tự động hóa).

8. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng ‘Heatmap’ trên website để làm gì?

A. Tăng tốc độ tải trang web.
B. Theo dõi hành vi của người dùng trên trang web, xác định các khu vực được nhấp nhiều nhất và ít nhất.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
D. Tự động gửi email cho khách hàng.

9. Trong quảng cáo trên mạng xã hội, ‘Lookalike Audience’ (Đối tượng tương tự) giúp doanh nghiệp làm gì?

A. Nhắm mục tiêu đến những người đã thích trang của doanh nghiệp.
B. Tìm kiếm những người có đặc điểm tương đồng với khách hàng hiện tại của doanh nghiệp.
C. Tăng ngân sách quảng cáo.
D. Giảm chi phí quảng cáo.

10. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng ‘Influencer Marketing’ để làm gì?

A. Tự động gửi email cho khách hàng.
B. Hợp tác với những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội để quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ.
C. Tăng tốc độ tải trang web.
D. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.

11. Trong thương mại điện tử, ‘Upselling’ và ‘Cross-selling’ là gì?

A. Các phương pháp để giảm giá sản phẩm.
B. Các kỹ thuật bán hàng để khuyến khích khách hàng mua sản phẩm đắt tiền hơn (upselling) hoặc các sản phẩm liên quan (cross-selling).
C. Các phương pháp để tăng tốc độ tải trang web.
D. Các kỹ thuật để thu thập thông tin cá nhân của khách hàng.

12. Trong bối cảnh thương mại điện tử, chiến lược ‘Omnichannel’ (đa kênh) mang lại lợi ích gì?

A. Giới hạn sự tương tác của khách hàng chỉ trên một kênh duy nhất.
B. Tạo ra trải nghiệm mua sắm liền mạch và nhất quán trên tất cả các kênh (online và offline).
C. Chỉ tập trung vào việc bán hàng trực tuyến.
D. Giảm chi phí marketing bằng cách loại bỏ các kênh truyền thống.

13. Phân tích когортный (cohort analysis) trong thương mại điện tử giúp ích gì?

A. Đo lường hiệu quả của từng chiến dịch quảng cáo.
B. Phân tích hành vi của các nhóm khách hàng có chung đặc điểm hoặc thời điểm tham gia (ví dụ: đăng ký trong cùng một tháng).
C. Dự đoán xu hướng thị trường.
D. Tối ưu hóa giá sản phẩm.

14. Trong email marketing cho thương mại điện tử, phân đoạn danh sách (list segmentation) mang lại lợi ích chính nào?

A. Gửi email hàng loạt cho tất cả người đăng ký.
B. Tăng số lượng email gửi đi mỗi ngày.
C. Cá nhân hóa nội dung email và tăng tỷ lệ mở/click.
D. Giảm chi phí gửi email.

15. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng ‘Retargeting’ trên mạng xã hội để làm gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi trang.
B. Hiển thị quảng cáo cho những người đã truy cập website hoặc tương tác với thương hiệu trên mạng xã hội.
C. Tự động đăng bài viết lên mạng xã hội.
D. Chặn các bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.

16. Trong quảng cáo PPC (Pay-Per-Click), ‘Quality Score’ (Điểm chất lượng) ảnh hưởng đến điều gì?

A. Số lượng quảng cáo hiển thị mỗi ngày.
B. Vị trí quảng cáo và chi phí mỗi click.
C. Số lượng từ khóa được sử dụng trong chiến dịch.
D. Thời gian quảng cáo hiển thị.

17. Trong thương mại điện tử, chỉ số ‘Average Order Value’ (AOV) giúp doanh nghiệp đánh giá điều gì?

A. Số lượng đơn hàng trung bình mỗi ngày.
B. Giá trị trung bình của mỗi đơn hàng.
C. Tổng doanh thu bán hàng.
D. Chi phí trung bình để xử lý một đơn hàng.

18. Chỉ số ‘Customer Acquisition Cost’ (CAC) cho biết điều gì?

A. Tổng doanh thu bán hàng.
B. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
C. Số lượng khách hàng rời bỏ doanh nghiệp.
D. Mức độ hài lòng của khách hàng.

19. Vai trò của Content Marketing trong thương mại điện tử là gì?

A. Chỉ tập trung vào việc bán sản phẩm trực tiếp.
B. Cung cấp thông tin giá trị, thu hút và giữ chân khách hàng, xây dựng lòng tin và thúc đẩy doanh số.
C. Chỉ sử dụng hình ảnh và video để quảng cáo sản phẩm.
D. Chỉ tập trung vào việc tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.

20. Trong SEO, ‘keyword stuffing’ (nhồi nhét từ khóa) có tác động như thế nào đến thứ hạng website?

A. Giúp website tăng thứ hạng nhanh chóng.
B. Không ảnh hưởng đến thứ hạng website.
C. Có thể bị phạt bởi các công cụ tìm kiếm và làm giảm thứ hạng website.
D. Giúp website thu hút nhiều khách hàng hơn.

21. Một doanh nghiệp thương mại điện tử sử dụng chatbot trên website để làm gì?

A. Tự động trả lời các câu hỏi thường gặp của khách hàng và cung cấp hỗ trợ trực tuyến.
B. Thay thế hoàn toàn nhân viên chăm sóc khách hàng.
C. Tăng tốc độ tải trang web.
D. Thu thập thông tin cá nhân của khách hàng.

22. Social listening (lắng nghe mạng xã hội) giúp doanh nghiệp thương mại điện tử làm gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Giám sát và phân tích các cuộc trò chuyện trực tuyến liên quan đến thương hiệu, sản phẩm hoặc ngành hàng.
C. Tự động đăng bài viết lên mạng xã hội.
D. Chặn các bình luận tiêu cực trên mạng xã hội.

23. Trong thương mại điện tử, ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) trải nghiệm khách hàng mang lại lợi ích gì?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Tăng sự hài lòng của khách hàng, tăng tỷ lệ chuyển đổi và xây dựng lòng trung thành.
C. Tăng số lượng sản phẩm bán ra.
D. Tự động gửi email cho khách hàng.

24. Chỉ số ‘Bounce Rate’ (Tỷ lệ thoát trang) cao trong thương mại điện tử thường chỉ ra điều gì?

A. Website có nội dung hấp dẫn và liên quan.
B. Thời gian tải trang nhanh chóng.
C. Người dùng không tìm thấy thông tin họ cần hoặc trải nghiệm người dùng kém.
D. Chiến dịch quảng cáo hiệu quả.

25. Affiliate marketing trong thương mại điện tử hoạt động như thế nào?

A. Doanh nghiệp tự quảng bá sản phẩm của mình trên các kênh truyền thông.
B. Doanh nghiệp trả hoa hồng cho các đối tác (affiliates) để quảng bá và bán sản phẩm của họ.
C. Doanh nghiệp mua lại các website có lưu lượng truy cập lớn.
D. Doanh nghiệp thuê người nổi tiếng để quảng cáo sản phẩm.

26. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng lòng tin của khách hàng trong Thương mại điện tử?

A. Giá cả cạnh tranh
B. Thiết kế website bắt mắt
C. Đánh giá và nhận xét tích cực từ khách hàng
D. Chương trình khuyến mãi hấp dẫn

27. Đâu là một thách thức lớn đối với các doanh nghiệp Thương mại điện tử trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gay gắt?

A. Sự thiếu hụt lao động
B. Chi phí marketing tăng cao, duy trì lòng trung thành của khách hàng và đáp ứng kỳ vọng ngày càng cao của họ
C. Sự phát triển của công nghệ
D. Sự thay đổi của chính sách

28. Khi lựa chọn nền tảng Thương mại điện tử (ví dụ: Shopify, WooCommerce, Magento), yếu tố nào sau đây quan trọng nhất cần xem xét?

A. Giá cả của nền tảng
B. Khả năng mở rộng, tính năng đáp ứng nhu cầu kinh doanh và tích hợp với các công cụ marketing khác
C. Giao diện đẹp mắt
D. Số lượng người dùng đã sử dụng nền tảng

29. Trong Thương mại điện tử, ‘Cross-selling’ là kỹ thuật bán hàng như thế nào?

A. Bán sản phẩm với giá thấp hơn giá gốc
B. Bán các sản phẩm liên quan hoặc bổ sung cho sản phẩm khách hàng đang mua
C. Bán sản phẩm cho khách hàng đã từng mua hàng trước đó
D. Bán sản phẩm theo lô với số lượng lớn

30. Chỉ số ‘Tỷ lệ thoát’ (Bounce Rate) đo lường điều gì trong phân tích website Thương mại điện tử?

A. Tỷ lệ khách hàng rời khỏi trang web sau khi chỉ xem một trang
B. Tỷ lệ khách hàng hoàn thành giao dịch mua hàng
C. Tỷ lệ khách hàng đăng ký nhận bản tin
D. Tỷ lệ khách hàng chia sẻ sản phẩm lên mạng xã hội

31. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện thứ hạng của website Thương mại điện tử trên các công cụ tìm kiếm (SEO)?

A. Sử dụng hình ảnh chất lượng thấp
B. Tối ưu hóa từ khóa và xây dựng liên kết chất lượng
C. Sao chép nội dung từ các website khác
D. Không cập nhật nội dung thường xuyên

32. Trong Thương mại điện tử, ‘Remarketing’ (Tiếp thị lại) là gì?

A. Bán lại sản phẩm đã qua sử dụng
B. Tiếp thị đến những khách hàng đã từng truy cập website hoặc tương tác với thương hiệu
C. Tiếp thị đến những khách hàng chưa từng nghe về thương hiệu
D. Tiếp thị bằng cách giảm giá sâu

33. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên Facebook cho một cửa hàng Thương mại điện tử?

A. Số lượng người thích trang Facebook
B. Số lượng bình luận trên bài viết
C. Doanh thu và tỷ lệ chuyển đổi từ quảng cáo
D. Số lượng người chia sẻ bài viết

34. Trong Thương mại điện tử, việc sử dụng chatbot mang lại lợi ích gì?

A. Giảm giá sản phẩm
B. Cung cấp hỗ trợ khách hàng 24/7, trả lời câu hỏi thường gặp và hướng dẫn mua hàng
C. Tự động viết bài quảng cáo
D. Tự động thiết kế website

35. Trong Thương mại điện tử, mô hình ‘Direct-to-Consumer’ (DTC) bỏ qua khâu trung gian nào?

A. Quảng cáo trên TV
B. Nhà bán lẻ truyền thống
C. Tiếp thị qua email
D. SEO (Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm)

36. Trong Thương mại điện tử, ‘A/B testing’ được sử dụng để làm gì?

A. Kiểm tra độ bền của sản phẩm
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của một trang web hoặc quảng cáo để xem phiên bản nào hoạt động tốt hơn
C. Kiểm tra tốc độ tải trang
D. Kiểm tra tính bảo mật của website

37. Trong email marketing cho Thương mại điện tử, phân đoạn danh sách (list segmentation) mang lại lợi ích gì?

A. Giảm chi phí thiết kế email
B. Tăng tính cá nhân hóa và hiệu quả của chiến dịch
C. Tự động dịch email sang nhiều ngôn ngữ
D. Tăng số lượng người đăng ký nhận email

38. Mục tiêu của việc tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate Optimization – CRO) trong Thương mại điện tử là gì?

A. Tăng số lượng truy cập vào website
B. Tăng tỷ lệ khách hàng hoàn thành một hành động mong muốn, chẳng hạn như mua hàng hoặc đăng ký
C. Giảm chi phí quảng cáo
D. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội

39. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng một chiến dịch quảng cáo trên Google Ads cho một sản phẩm cụ thể trong Thương mại điện tử?

A. Sử dụng từ khóa chung chung để tiếp cận nhiều người
B. Sử dụng từ khóa cụ thể và liên quan đến sản phẩm, viết quảng cáo hấp dẫn và hướng người dùng đến trang sản phẩm
C. Sử dụng hình ảnh động bắt mắt
D. Đặt giá thầu thấp nhất có thể

40. Hình thức quảng cáo nào sau đây phù hợp nhất để tiếp cận khách hàng tiềm năng dựa trên sở thích và hành vi trực tuyến của họ?

A. Quảng cáo trên báo giấy
B. Quảng cáo trên đài phát thanh
C. Quảng cáo hiển thị (Display Ads) và quảng cáo trên mạng xã hội
D. Tờ rơi quảng cáo

41. Phương pháp nào sau đây giúp đo lường mức độ hài lòng của khách hàng về trải nghiệm mua sắm trực tuyến?

A. Đếm số lượng truy cập vào website
B. Gửi khảo sát sau khi mua hàng và theo dõi đánh giá sản phẩm
C. Theo dõi số lượng đơn hàng
D. Phân tích lưu lượng truy cập

42. Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế trải nghiệm người dùng (UX) cho một trang web Thương mại điện tử trên thiết bị di động?

A. Sử dụng nhiều hiệu ứng động và hình ảnh phức tạp
B. Đảm bảo tốc độ tải trang nhanh và điều hướng dễ dàng
C. Ẩn các nút quan trọng để tạo sự bất ngờ
D. Yêu cầu người dùng đăng nhập trước khi xem sản phẩm

43. Chính sách hoàn trả và đổi trả sản phẩm rõ ràng và minh bạch có vai trò gì trong Thương mại điện tử?

A. Giảm chi phí vận chuyển
B. Tăng cường lòng tin của khách hàng và giảm rủi ro khi mua sắm trực tuyến
C. Tăng giá sản phẩm
D. Giảm số lượng nhân viên

44. Trong chiến lược nội dung cho Thương mại điện tử, loại nội dung nào sau đây thường được sử dụng để tăng cường tương tác và xây dựng cộng đồng?

A. Thông báo về các thay đổi trong chính sách bảo mật
B. Bài viết blog chia sẻ kiến thức, video hướng dẫn và các cuộc thi trên mạng xã hội
C. Báo cáo tài chính hàng năm của công ty
D. Thông tin liên hệ của nhân viên

45. Chiến lược giá nào sau đây phù hợp nhất cho một sản phẩm mới ra mắt trên thị trường Thương mại điện tử với mục tiêu nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần?

A. Giá cao cấp (Premium Pricing)
B. Giá hớt váng (Skimming Pricing)
C. Giá thâm nhập thị trường (Penetration Pricing)
D. Giá cạnh tranh (Competitive Pricing)

46. Trong Thương mại điện tử, ‘upselling’ là kỹ thuật bán hàng như thế nào?

A. Bán sản phẩm với giá thấp hơn giá gốc
B. Bán sản phẩm tương tự nhưng có giá trị cao hơn hoặc nhiều tính năng hơn sản phẩm khách hàng đang xem
C. Bán sản phẩm cho khách hàng đã từng mua hàng trước đó
D. Bán sản phẩm theo lô với số lượng lớn

47. Trong Thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây giúp tạo ra sự khác biệt và lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp?

A. Giá cả thấp nhất
B. Sản phẩm độc đáo, dịch vụ khách hàng xuất sắc và trải nghiệm mua sắm cá nhân hóa
C. Quảng cáo trên nhiều kênh
D. Sử dụng công nghệ mới nhất

48. Trong Thương mại điện tử, thuật ngữ ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) đề cập đến điều gì?

A. Thiết kế website theo phong cách cá nhân
B. Tạo ra trải nghiệm mua sắm riêng biệt cho từng khách hàng dựa trên dữ liệu và hành vi của họ
C. Bán các sản phẩm mang tính cá nhân
D. Sử dụng hình ảnh cá nhân của khách hàng trong quảng cáo

49. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đảm bảo an toàn thông tin cho khách hàng khi thanh toán trực tuyến trong Thương mại điện tử?

A. Sử dụng phông chữ đẹp mắt
B. Sử dụng giao thức HTTPS và chứng chỉ SSL
C. Sử dụng nhiều màu sắc sặc sỡ
D. Sử dụng hình ảnh động

50. Chức năng ‘giỏ hàng bị bỏ rơi’ (abandoned cart) trong Thương mại điện tử có vai trò gì?

A. Tự động xóa các sản phẩm đã hết hàng
B. Gửi email nhắc nhở khách hàng về những sản phẩm họ đã thêm vào giỏ hàng nhưng chưa thanh toán
C. Tự động tạo đơn hàng ảo để kiểm tra hệ thống
D. Chặn khách hàng truy cập vào trang thanh toán

51. Trong thương mại điện tử, ‘supply chain management’ (quản lý chuỗi cung ứng) đóng vai trò gì?

A. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo.
B. Quản lý dòng chảy hàng hóa và thông tin từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng.
C. Thiết kế trang web.
D. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng.

52. Trong thương mại điện tử, mô hình ‘Direct-to-Consumer’ (DTC) mang lại lợi thế lớn nhất nào cho doanh nghiệp?

A. Giảm chi phí vận chuyển.
B. Tăng cường sự phụ thuộc vào các nhà bán lẻ trung gian.
C. Kiểm soát trực tiếp trải nghiệm khách hàng và thu thập dữ liệu.
D. Giảm thiểu rủi ro về hàng tồn kho.

53. Trong thương mại điện tử, ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) đóng vai trò quan trọng như thế nào?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Tăng tính đồng nhất trong trải nghiệm khách hàng.
C. Tăng sự liên quan và hấp dẫn của thông điệp marketing đối với từng khách hàng.
D. Giảm sự phức tạp trong quản lý dữ liệu khách hàng.

54. Trong thương mại điện tử, ‘A/B testing’ (thử nghiệm A/B) được sử dụng để làm gì?

A. Đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo trên truyền hình.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của một trang web hoặc ứng dụng để xác định phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Phân tích dữ liệu khách hàng để xác định xu hướng mua sắm.
D. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng.

55. Trong thương mại điện tử, ‘affiliate marketing’ (tiếp thị liên kết) hoạt động như thế nào?

A. Doanh nghiệp tự quảng bá sản phẩm của mình trên các kênh truyền thông.
B. Doanh nghiệp hợp tác với các đối tác (affiliates) để quảng bá sản phẩm và trả hoa hồng cho mỗi đơn hàng thành công.
C. Doanh nghiệp bán sản phẩm trực tiếp cho khách hàng thông qua website của mình.
D. Doanh nghiệp sử dụng chatbot để tự động trả lời các câu hỏi của khách hàng.

56. Đâu là một thách thức lớn đối với các doanh nghiệp thương mại điện tử khi mở rộng hoạt động ra thị trường quốc tế?

A. Sự thiếu hụt nguồn cung sản phẩm.
B. Sự khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ và quy định pháp lý.
C. Sự ổn định của tỷ giá hối đoái.
D. Sự đồng nhất về sở thích mua sắm của khách hàng trên toàn cầu.

57. Trong thương mại điện tử, ‘conversion rate optimization’ (CRO) tập trung vào điều gì?

A. Tăng số lượng khách hàng truy cập trang web.
B. Tăng tỷ lệ khách hàng thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng, đăng ký) trên trang web.
C. Giảm chi phí quảng cáo.
D. Cải thiện tốc độ tải trang web.

58. Trong thương mại điện tử, ‘customer segmentation’ (phân khúc khách hàng) giúp doanh nghiệp làm gì?

A. Giảm chi phí vận chuyển.
B. Phân chia khách hàng thành các nhóm dựa trên đặc điểm chung để triển khai các chiến dịch marketing phù hợp.
C. Tăng giá sản phẩm.
D. Loại bỏ những khách hàng không tiềm năng.

59. Trong thương mại điện tử, ‘Remarketing’ (Tiếp thị lại) hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?

A. Gửi email hàng loạt đến tất cả khách hàng trong danh sách.
B. Hiển thị quảng cáo cho những người đã từng tương tác với website hoặc sản phẩm của bạn.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) để tăng lưu lượng truy cập.
D. Sử dụng chatbot để trả lời tự động các câu hỏi của khách hàng.

60. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần chính của mô hình ‘SOSTAC’ trong lập kế hoạch marketing thương mại điện tử?

A. Situation Analysis (Phân tích tình hình).
B. Objectives (Mục tiêu).
C. Tactics (Chiến thuật).
D. Investment (Đầu tư).

61. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố quan trọng trong việc xây dựng lòng tin của khách hàng đối với một trang web thương mại điện tử?

A. Thiết kế trang web chuyên nghiệp và dễ sử dụng.
B. Chính sách bảo mật và đổi trả rõ ràng.
C. Đánh giá và nhận xét tích cực từ khách hàng khác.
D. Sử dụng quá nhiều quảng cáo pop-up gây khó chịu.

62. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện trải nghiệm mua sắm trên thiết bị di động trong thương mại điện tử?

A. Sử dụng pop-up quảng cáo dày đặc.
B. Tăng số lượng bước trong quy trình thanh toán.
C. Tối ưu hóa tốc độ tải trang và giao diện thân thiện với người dùng.
D. Sử dụng phông chữ nhỏ và khó đọc.

63. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố cần xem xét khi lựa chọn nền tảng thương mại điện tử (e-commerce platform)?

A. Khả năng mở rộng và tùy chỉnh.
B. Chi phí và ngân sách.
C. Mức độ phổ biến của nền tảng.
D. Khả năng tích hợp với các công cụ marketing và thanh toán.

64. Chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLTV) trong thương mại điện tử thể hiện điều gì?

A. Tổng doanh thu của doanh nghiệp trong một năm.
B. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
C. Giá trị doanh thu dự kiến mà một khách hàng sẽ mang lại trong suốt mối quan hệ với doanh nghiệp.
D. Số lượng khách hàng truy cập website mỗi tháng.

65. Đâu là một rủi ro tiềm ẩn khi sử dụng ‘social media marketing’ (tiếp thị trên mạng xã hội) trong thương mại điện tử?

A. Khả năng tiếp cận đối tượng khách hàng rộng lớn.
B. Khả năng tương tác trực tiếp với khách hàng.
C. Ảnh hưởng tiêu cực từ những bình luận và đánh giá tiêu cực.
D. Khả năng xây dựng cộng đồng trực tuyến.

66. Trong thương mại điện tử, chiến lược giá ‘dynamic pricing’ (định giá động) hoạt động như thế nào?

A. Giá sản phẩm được cố định trong suốt thời gian bán hàng.
B. Giá sản phẩm thay đổi dựa trên các yếu tố như nhu cầu thị trường, đối thủ cạnh tranh và thời điểm mua hàng.
C. Giá sản phẩm được xác định dựa trên chi phí sản xuất cộng với một khoản lợi nhuận cố định.
D. Giá sản phẩm được giảm giá mạnh vào cuối mùa để thanh lý hàng tồn kho.

67. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng chiến lược nội dung (content strategy) cho thương mại điện tử?

A. Tạo ra nội dung chất lượng, phù hợp với nhu cầu và sở thích của khách hàng mục tiêu.
B. Sản xuất nội dung với số lượng lớn mà không quan tâm đến chất lượng.
C. Sao chép nội dung từ các trang web khác.
D. Tập trung vào các chủ đề không liên quan đến sản phẩm hoặc dịch vụ của doanh nghiệp.

68. Điều gì là quan trọng nhất trong việc đo lường hiệu quả của một chiến dịch email marketing trong thương mại điện tử?

A. Số lượng email được gửi đi.
B. Tỷ lệ mở email (open rate) và tỷ lệ nhấp chuột (click-through rate).
C. Thiết kế email đẹp mắt.
D. Sử dụng nhiều hình ảnh động trong email.

69. Đâu là một lợi ích của việc sử dụng ‘live chat’ (chat trực tiếp) trên một trang web thương mại điện tử?

A. Giảm chi phí nhân sự.
B. Cung cấp hỗ trợ khách hàng nhanh chóng và hiệu quả.
C. Tự động tạo ra nội dung cho trang web.
D. Thay thế hoàn toàn email marketing.

70. Phương pháp nào sau đây giúp tăng cường bảo mật cho các giao dịch thanh toán trực tuyến trong thương mại điện tử?

A. Sử dụng mật khẩu đơn giản và dễ nhớ.
B. Lưu trữ thông tin thẻ tín dụng của khách hàng trên máy chủ của doanh nghiệp.
C. Sử dụng giao thức HTTPS và mã hóa dữ liệu.
D. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin cá nhân qua email.

71. Trong thương mại điện tử, ‘omnichannel marketing’ (tiếp thị đa kênh) đề cập đến điều gì?

A. Chỉ sử dụng một kênh marketing duy nhất.
B. Sử dụng nhiều kênh marketing khác nhau một cách độc lập.
C. Tích hợp và đồng bộ trải nghiệm khách hàng trên tất cả các kênh marketing.
D. Tập trung vào marketing trên mạng xã hội.

72. Chỉ số ‘cart abandonment rate’ (tỷ lệ bỏ giỏ hàng) đo lường điều gì trong thương mại điện tử?

A. Tỷ lệ khách hàng hoàn thành đơn hàng sau khi thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
B. Tỷ lệ khách hàng rời khỏi trang web sau khi xem sản phẩm.
C. Tỷ lệ khách hàng thêm sản phẩm vào giỏ hàng nhưng không hoàn thành quá trình thanh toán.
D. Tỷ lệ khách hàng trả lại sản phẩm sau khi mua hàng.

73. Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng gay gắt, chiến lược ‘đại dương xanh’ trong thương mại điện tử tập trung vào điều gì?

A. Cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ lớn trên thị trường.
B. Tối ưu hóa chi phí để đạt lợi thế về giá.
C. Tạo ra một thị trường mới, không có hoặc ít cạnh tranh.
D. Tập trung vào phân khúc khách hàng hiện tại và mở rộng thị phần.

74. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích chính của việc sử dụng ‘Influencer Marketing’ trong thương mại điện tử?

A. Xây dựng lòng tin và uy tín thương hiệu.
B. Tiếp cận đối tượng khách hàng mục tiêu một cách nhanh chóng.
C. Kiểm soát hoàn toàn nội dung và thông điệp truyền thông.
D. Tăng khả năng hiển thị và nhận diện thương hiệu.

75. Trong thương mại điện tử, ‘search engine optimization’ (SEO) đóng vai trò gì?

A. Tăng cường bảo mật cho trang web.
B. Tối ưu hóa trang web để tăng thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm.
C. Quản lý kho hàng và vận chuyển.
D. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo trả phí.

76. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, website thương mại điện tử cần tuân thủ những quy định nào về bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng?

A. Không cần bất kỳ quy định nào.
B. Thông báo rõ ràng về mục đích thu thập và sử dụng thông tin, có cơ chế cho phép khách hàng kiểm soát thông tin của họ.
C. Tự động chia sẻ thông tin khách hàng với các đối tác quảng cáo.
D. Chỉ cần bảo vệ thông tin thẻ tín dụng.

77. Trong quản lý chuỗi cung ứng thương mại điện tử, ‘Just-in-Time (JIT)’ là gì?

A. Phương pháp lưu trữ hàng hóa với số lượng lớn.
B. Phương pháp nhận hàng ngay khi vừa đặt.
C. Phương pháp nhận hàng đúng thời điểm cần thiết để sản xuất hoặc bán hàng, giảm thiểu chi phí lưu trữ.
D. Phương pháp thanh lý hàng tồn kho nhanh chóng.

78. Phân tích SWOT (Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats) giúp doanh nghiệp thương mại điện tử điều gì?

A. Dự đoán thời tiết.
B. Đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức để xây dựng chiến lược kinh doanh phù hợp.
C. Tự động tạo nội dung cho website.
D. Quản lý kho hàng.

79. Mục đích của việc sử dụng mã UTM (Urchin Tracking Module) trong các chiến dịch marketing thương mại điện tử là gì?

A. Tăng tốc độ tải trang.
B. Theo dõi nguồn gốc của lưu lượng truy cập và hiệu quả của từng chiến dịch.
C. Bảo vệ website khỏi hacker.
D. Tự động dịch nội dung website sang nhiều ngôn ngữ.

80. Mục tiêu của việc sử dụng chatbot trên website thương mại điện tử là gì?

A. Thay thế hoàn toàn nhân viên tư vấn.
B. Cung cấp hỗ trợ khách hàng 24/7 và giải đáp các câu hỏi thường gặp.
C. Tăng giá sản phẩm một cách tự động.
D. Xóa bỏ các đánh giá tiêu cực về sản phẩm.

81. Trong quảng cáo trên Facebook, ‘Lookalike Audience’ được tạo ra dựa trên điều gì?

A. Sở thích của nhân viên Facebook.
B. Đặc điểm chung của những khách hàng hiện tại để tìm kiếm đối tượng tiềm năng tương tự.
C. Thông tin từ các trang web đối thủ.
D. Ngẫu nhiên chọn lọc người dùng Facebook.

82. Phương pháp nào sau đây giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi trên trang sản phẩm (product page) của website thương mại điện tử?

A. Giấu thông tin giá sản phẩm.
B. Sử dụng hình ảnh sản phẩm chất lượng cao, mô tả chi tiết và đánh giá từ khách hàng.
C. Chặn tất cả các bình luận tiêu cực.
D. Sử dụng phông chữ khó đọc.

83. Phân tích RFM (Recency, Frequency, Monetary) được sử dụng để làm gì trong thương mại điện tử?

A. Dự báo thời tiết.
B. Phân loại khách hàng dựa trên hành vi mua sắm để cá nhân hóa các chiến dịch marketing.
C. Đánh giá hiệu quả của nhân viên bán hàng.
D. Quản lý kho hàng.

84. Khi một khách hàng khiếu nại về sản phẩm hoặc dịch vụ trên mạng xã hội, phản ứng tốt nhất của doanh nghiệp là gì?

A. Xóa bình luận của khách hàng.
B. Phản hồi nhanh chóng, xin lỗi và đề xuất giải pháp cụ thể.
C. Bỏ qua khiếu nại.
D. Chỉ trích khách hàng vì đã đăng tải thông tin tiêu cực.

85. KPI nào sau đây KHÔNG phù hợp để đánh giá hiệu quả của chiến dịch Email Marketing trong thương mại điện tử?

A. Tỷ lệ mở email (Open Rate).
B. Tỷ lệ nhấp vào liên kết (Click-Through Rate – CTR).
C. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate).
D. Số lượng nhân viên bán hàng.

86. Trong SEO (Search Engine Optimization) cho website thương mại điện tử, ‘long-tail keyword’ có đặc điểm gì?

A. Là những từ khóa ngắn gọn, có tính cạnh tranh cao.
B. Là những cụm từ khóa dài, cụ thể, nhắm đến đối tượng khách hàng có nhu cầu cụ thể.
C. Là những từ khóa được dịch từ tiếng Anh sang tiếng Việt.
D. Là những từ khóa chỉ liên quan đến sản phẩm giảm giá.

87. Trong thương mại điện tử xuyên biên giới, yếu tố nào sau đây là thách thức lớn nhất?

A. Sự khác biệt về ngôn ngữ, văn hóa, luật pháp và các quy định hải quan.
B. Sản phẩm không đủ đa dạng.
C. Giá sản phẩm quá rẻ.
D. Khách hàng không thích mua hàng trực tuyến.

88. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng AI (trí tuệ nhân tạo) trong marketing thương mại điện tử?

A. Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng.
B. Tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại.
C. Dự đoán xu hướng thị trường.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của con người trong marketing.

89. Chức năng chính của ‘Google Analytics’ trong việc phân tích hiệu quả website thương mại điện tử là gì?

A. Tự động tạo nội dung cho website.
B. Cung cấp thông tin chi tiết về lưu lượng truy cập, hành vi người dùng và hiệu quả các kênh marketing.
C. Tự động trả lời tin nhắn của khách hàng.
D. Tự động tối ưu hóa SEO cho website.

90. Phương pháp nào sau đây giúp giảm thiểu tình trạng ‘abandoned cart’ (giỏ hàng bị bỏ rơi) trong thương mại điện tử?

A. Tăng giá sản phẩm.
B. Gửi email nhắc nhở và cung cấp ưu đãi cho khách hàng chưa hoàn tất đơn hàng.
C. Xóa bỏ chức năng giỏ hàng.
D. Yêu cầu khách hàng thanh toán ngay lập tức khi thêm sản phẩm vào giỏ hàng.

91. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để xây dựng lòng tin của khách hàng trong thương mại điện tử?

A. Giá sản phẩm rẻ nhất thị trường.
B. Chính sách hoàn trả hàng rõ ràng và dễ dàng.
C. Quảng cáo sản phẩm trên nhiều kênh truyền thông.
D. Thiết kế website bắt mắt và hiện đại.

92. Theo luật hiện hành, điều gì bắt buộc phải có trên website thương mại điện tử bán hàng?

A. Chứng chỉ SSL và thông tin liên hệ của người bán.
B. Số lượng nhân viên công ty.
C. Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất.
D. Danh sách tất cả các đối tác kinh doanh.

93. Khi lựa chọn nền tảng thương mại điện tử (ví dụ: Shopify, WooCommerce), yếu tố nào sau đây cần được ưu tiên?

A. Giá thành rẻ nhất.
B. Khả năng mở rộng, tính năng phù hợp với nhu cầu kinh doanh và khả năng tích hợp với các công cụ khác.
C. Giao diện mặc định đẹp nhất.
D. Số lượng người dùng đã đăng ký nhiều nhất.

94. Điểm khác biệt chính giữa ‘Affiliate Marketing’ và ‘Influencer Marketing’ trong thương mại điện tử là gì?

A. Affiliate Marketing chỉ dành cho các sản phẩm giá rẻ.
B. Affiliate Marketing dựa trên hoa hồng cho mỗi đơn hàng thành công, trong khi Influencer Marketing thường dựa trên phí cố định hoặc thỏa thuận khác.
C. Influencer Marketing chỉ sử dụng video, còn Affiliate Marketing chỉ sử dụng hình ảnh.
D. Affiliate Marketing không cần website, còn Influencer Marketing bắt buộc phải có.

95. Trong thương mại điện tử, mô hình ‘Dropshipping’ có ưu điểm nổi bật nào sau đây?

A. Yêu cầu vốn đầu tư lớn để nhập hàng số lượng lớn.
B. Người bán không cần trực tiếp lưu trữ hàng hóa.
C. Thời gian giao hàng nhanh chóng do có sẵn hàng trong kho.
D. Lợi nhuận cao hơn so với các mô hình kinh doanh khác.

96. Phương pháp nào sau đây giúp cải thiện trải nghiệm người dùng (UX) trên website thương mại điện tử?

A. Sử dụng quá nhiều hiệu ứng động và hình ảnh chất lượng cao.
B. Tối ưu hóa tốc độ tải trang.
C. Ẩn thông tin liên hệ của doanh nghiệp.
D. Bắt buộc khách hàng phải đăng ký tài khoản trước khi xem sản phẩm.

97. Trong chiến lược marketing đa kênh (omnichannel), điều quan trọng nhất là gì?

A. Sử dụng tất cả các kênh có thể.
B. Đảm bảo trải nghiệm khách hàng liền mạch và nhất quán trên mọi kênh.
C. Tập trung vào kênh có chi phí thấp nhất.
D. Ưu tiên kênh có nhiều người dùng nhất.

98. Trong bối cảnh cạnh tranh ngày càng cao, yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công của một thương hiệu thương mại điện tử?

A. Giá sản phẩm luôn thấp hơn đối thủ.
B. Xây dựng trải nghiệm khách hàng khác biệt và tạo dựng mối quan hệ lâu dài.
C. Quảng cáo trên tất cả các kênh truyền thông.
D. Sản phẩm phải là duy nhất trên thị trường.

99. Trong quảng cáo PPC (Pay-Per-Click), ‘Quality Score’ ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây?

A. Số lượng sản phẩm được bán.
B. Vị trí quảng cáo và chi phí cho mỗi nhấp chuột.
C. Thời gian hiển thị quảng cáo.
D. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

100. Trong thương mại điện tử B2B (Business-to-Business), yếu tố nào sau đây quan trọng hơn so với thương mại điện tử B2C (Business-to-Consumer)?

A. Thiết kế website bắt mắt.
B. Mối quan hệ đối tác lâu dài, giá cả cạnh tranh và khả năng đáp ứng các yêu cầu đặc biệt.
C. Quảng cáo trên mạng xã hội.
D. Chính sách hoàn trả hàng linh hoạt.

101. SEO (Search Engine Optimization) đóng vai trò như thế nào trong marketing thương mại điện tử?

A. Tăng khả năng hiển thị của trang web trên các trang kết quả tìm kiếm.
B. Tự động gửi email marketing đến khách hàng.
C. Quản lý các chiến dịch quảng cáo trả tiền trên mạng xã hội.
D. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng trực tuyến.

102. Influencer marketing có thể mang lại lợi ích gì cho các doanh nghiệp thương mại điện tử?

A. Tăng độ nhận diện thương hiệu, tiếp cận đối tượng khách hàng mục tiêu và xây dựng lòng tin.
B. Giảm chi phí quảng cáo.
C. Tự động tạo nội dung cho trang web.
D. Cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm (SEO).

103. Để đo lường mức độ hài lòng của khách hàng sau khi mua hàng trên trang web thương mại điện tử, phương pháp nào sau đây là hiệu quả nhất?

A. Gửi khảo sát trực tuyến (ví dụ: Net Promoter Score – NPS).
B. Phân tích lưu lượng truy cập trang web.
C. Đếm số lượng đơn hàng.
D. Theo dõi số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

104. Trong quảng cáo PPC (Pay-Per-Click) trên các nền tảng như Google Ads, điều gì quyết định vị trí hiển thị quảng cáo của bạn?

A. Điểm chất lượng (Quality Score) của từ khóa và giá thầu (Bid Amount).
B. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
C. Thời gian hoạt động của tài khoản quảng cáo.
D. Số lượng sản phẩm đang được quảng cáo.

105. Trong thương mại điện tử, ‘giỏ hàng bị bỏ rơi’ (abandoned cart) là gì?

A. Tình trạng khách hàng thêm sản phẩm vào giỏ hàng nhưng không hoàn thành quá trình thanh toán.
B. Tình trạng sản phẩm bị trả lại sau khi mua hàng.
C. Tình trạng trang web bị lỗi và giỏ hàng không hiển thị.
D. Tình trạng sản phẩm hết hàng và không thể thêm vào giỏ hàng.

106. Trong bối cảnh thương mại điện tử, chiến lược ‘long-tail’ marketing tập trung vào điều gì?

A. Bán một số lượng lớn các sản phẩm phổ biến cho nhiều khách hàng.
B. Bán một số lượng nhỏ các sản phẩm độc đáo cho một số lượng lớn các phân khúc thị trường ngách.
C. Tập trung vào việc xây dựng thương hiệu mạnh mẽ và phổ biến.
D. Giảm giá sâu để thu hút khách hàng mới.

107. Phân tích RFM (Recency, Frequency, Monetary) được sử dụng để làm gì trong marketing thương mại điện tử?

A. Phân khúc khách hàng dựa trên hành vi mua hàng của họ.
B. Dự đoán xu hướng thị trường.
C. Đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo.
D. Tối ưu hóa giá sản phẩm.

108. Trong thương mại điện tử, phương pháp ‘personalization’ (cá nhân hóa) trải nghiệm mua sắm cho khách hàng có nghĩa là gì?

A. Điều chỉnh nội dung, sản phẩm và ưu đãi hiển thị dựa trên sở thích, hành vi và lịch sử mua hàng của từng khách hàng.
B. Giảm giá cho tất cả khách hàng.
C. Sử dụng chatbot để trả lời câu hỏi của khách hàng.
D. Gửi email marketing hàng loạt cho tất cả khách hàng.

109. Mục tiêu chính của việc sử dụng ‘landing page’ (trang đích) trong chiến dịch marketing thương mại điện tử là gì?

A. Tối ưu hóa tỷ lệ chuyển đổi (conversion rate) bằng cách tập trung vào một mục tiêu cụ thể.
B. Cung cấp thông tin chi tiết về công ty và lịch sử phát triển.
C. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
D. Cải thiện thứ hạng trên công cụ tìm kiếm (SEO).

110. Phương pháp remarketing trong thương mại điện tử hoạt động bằng cách nào?

A. Hiển thị quảng cáo cho những người đã truy cập trang web của bạn nhưng chưa thực hiện mua hàng.
B. Gửi email hàng loạt cho tất cả khách hàng trong danh sách.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) để tăng lưu lượng truy cập.
D. Sử dụng mạng xã hội để xây dựng cộng đồng trực tuyến.

111. Việc sử dụng video marketing có thể giúp các doanh nghiệp thương mại điện tử như thế nào?

A. Trình bày sản phẩm một cách trực quan, tăng tương tác và cải thiện tỷ lệ chuyển đổi.
B. Giảm chi phí thiết kế trang web.
C. Tăng tốc độ tải trang.
D. Tự động tạo mô tả sản phẩm.

112. Điều gì là quan trọng nhất cần xem xét khi thiết kế trải nghiệm người dùng (UX) cho một trang web thương mại điện tử trên thiết bị di động?

A. Tốc độ tải trang và khả năng điều hướng dễ dàng.
B. Sử dụng nhiều hiệu ứng động và hình ảnh chất lượng cao.
C. Tích hợp nhiều quảng cáo để tăng doanh thu.
D. Yêu cầu người dùng đăng ký tài khoản trước khi xem sản phẩm.

113. Phương pháp ‘A/B testing’ được sử dụng để làm gì trong tối ưu hóa website thương mại điện tử?

A. So sánh hai phiên bản khác nhau của một trang web hoặc yếu tố trên trang web để xác định phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
B. Kiểm tra tốc độ tải trang của website.
C. Phân tích lưu lượng truy cập từ các nguồn khác nhau.
D. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng.

114. Mô hình AIDA trong marketing thương mại điện tử đại diện cho các giai đoạn nào trong hành trình khách hàng?

A. Awareness (Nhận biết) – Interest (Quan tâm) – Desire (Khao khát) – Action (Hành động).
B. Analysis (Phân tích) – Implementation (Thực hiện) – Development (Phát triển) – Assessment (Đánh giá).
C. Acquisition (Thu hút) – Activation (Kích hoạt) – Retention (Duy trì) – Revenue (Doanh thu).
D. Attract (Thu hút) – Interact (Tương tác) – Delight (Làm hài lòng) – Advocate (Ủng hộ).

115. Điểm khác biệt chính giữa mô hình B2B và B2C trong thương mại điện tử là gì?

A. B2B là giao dịch giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp, trong khi B2C là giao dịch giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng.
B. B2B chỉ dành cho các công ty lớn, trong khi B2C dành cho các doanh nghiệp nhỏ.
C. B2C đòi hỏi nhiều vốn đầu tư hơn B2B.
D. B2B tập trung vào marketing trên mạng xã hội, trong khi B2C tập trung vào SEO.

116. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích chính của việc sử dụng chatbot trong dịch vụ khách hàng của một trang web thương mại điện tử?

A. Cung cấp hỗ trợ 24/7.
B. Giải quyết các truy vấn đơn giản một cách nhanh chóng.
C. Cá nhân hóa trải nghiệm mua sắm cho từng khách hàng.
D. Thay thế hoàn toàn nhân viên hỗ trợ khách hàng.

117. Trong thương mại điện tử, thuật ngữ ‘churn rate’ (tỷ lệ rời bỏ) đề cập đến điều gì?

A. Tỷ lệ khách hàng ngừng sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tỷ lệ sản phẩm bị trả lại do lỗi.
C. Tỷ lệ khách hàng khiếu nại về dịch vụ.
D. Tỷ lệ đơn hàng bị hủy trước khi giao hàng.

118. Trong thương mại điện tử, ‘cross-selling’ là kỹ thuật bán hàng như thế nào?

A. Gợi ý các sản phẩm liên quan hoặc bổ sung cho sản phẩm khách hàng đang xem hoặc đã mua.
B. Nâng cấp sản phẩm hiện tại của khách hàng lên phiên bản cao cấp hơn.
C. Giảm giá cho khách hàng mua số lượng lớn.
D. Bán sản phẩm cho khách hàng ở thị trường nước ngoài.

119. Trong thương mại điện tử, ‘omnichannel marketing’ (marketing đa kênh) đề cập đến chiến lược nào?

A. Cung cấp trải nghiệm liền mạch và nhất quán cho khách hàng trên tất cả các kênh bán hàng và tiếp thị.
B. Tập trung vào một kênh bán hàng duy nhất.
C. Sử dụng nhiều kênh quảng cáo khác nhau nhưng không tích hợp chúng.
D. Bán sản phẩm cho khách hàng ở nhiều quốc gia khác nhau.

120. Chính sách hoàn trả và đổi trả hàng hóa rõ ràng và minh bạch có vai trò gì trong thương mại điện tử?

A. Tăng cường sự tin tưởng và giảm rủi ro cho khách hàng khi mua sắm trực tuyến.
B. Giảm chi phí vận chuyển.
C. Tăng số lượng đơn hàng.
D. Giảm thời gian xử lý đơn hàng.

121. KPI nào sau đây KHÔNG phải là một KPI quan trọng để đo lường hiệu quả của chiến dịch email marketing trong thương mại điện tử?

A. Tỷ lệ mở email (Open Rate).
B. Tỷ lệ nhấp chuột (Click-Through Rate – CTR).
C. Tỷ lệ thoát trang (Bounce Rate).
D. Tỷ lệ giữ chân khách hàng (Customer Retention Rate).

122. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trên mạng xã hội cho thương mại điện tử, chỉ số nào sau đây quan trọng nhất để xem xét?

A. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate) – tỷ lệ người dùng thực hiện hành động mong muốn (ví dụ: mua hàng) sau khi nhấp vào quảng cáo.
B. Số lượng người thích (likes) và chia sẻ (shares) bài viết.
C. Số lượng bình luận (comments) trên bài viết.
D. Số lượng người xem (views) video quảng cáo.

123. Trong thương mại điện tử, chỉ số CLV (Customer Lifetime Value) thể hiện điều gì?

A. Tổng doanh thu dự kiến một khách hàng sẽ mang lại trong suốt mối quan hệ với doanh nghiệp.
B. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
C. Số lượng khách hàng rời bỏ doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
D. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm và dịch vụ.

124. Trong thương mại điện tử, ‘upselling’ là kỹ thuật bán hàng như thế nào?

A. Khuyến khích khách hàng mua một phiên bản cao cấp hơn hoặc sản phẩm đắt tiền hơn so với sản phẩm ban đầu họ định mua.
B. Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
C. Bán các sản phẩm liên quan hoặc bổ sung cho sản phẩm khách hàng đã mua.
D. Tặng quà kèm theo khi khách hàng mua sản phẩm.

125. Để xây dựng lòng tin với khách hàng trong thương mại điện tử, yếu tố nào sau đây KHÔNG quan trọng bằng các yếu tố còn lại?

A. Đánh giá và nhận xét tích cực từ khách hàng trước.
B. Chứng nhận bảo mật và quyền riêng tư.
C. Thiết kế trang web bắt mắt và hiện đại.
D. Thông tin liên hệ rõ ràng và dễ tiếp cận.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.