Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Hãy khởi động với bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án). Đây là một cách hiệu quả để bạn kiểm tra mức độ ghi nhớ và hiểu biết của mình. Bấm vào nội dung bên dưới để bắt đầu quá trình khám phá. Hãy sẵn sàng ghi nhớ thêm nhiều điều thú vị từ quá trình này nhé!

1. Khi nào thì việc sử dụng nghiên cứu định tính được ưu tiên hơn nghiên cứu định lượng trong marketing research?

A. Khi cần đo lường chính xác các biến số
B. Khi cần khám phá các ý tưởng mới và hiểu sâu sắc về hành vi người tiêu dùng
C. Khi cần thống kê hóa dữ liệu để đưa ra kết luận
D. Khi cần xác định mối quan hệ nhân quả

2. Trong quá trình phân tích dữ liệu khảo sát, kỹ thuật thống kê nào được sử dụng để tóm tắt và mô tả các đặc điểm chính của dữ liệu, chẳng hạn như tính trung bình, độ lệch chuẩn?

A. Thống kê suy luận
B. Thống kê mô tả
C. Phân tích hồi quy
D. Phân tích phương sai

3. Trong nghiên cứu marketing, thuật ngữ ‘phân khúc thị trường’ (market segmentation) đề cập đến điều gì?

A. Quá trình phát triển sản phẩm mới
B. Quá trình lựa chọn thị trường mục tiêu
C. Quá trình chia thị trường thành các nhóm nhỏ hơn với các đặc điểm tương đồng
D. Quá trình định giá sản phẩm

4. Một công ty muốn xác định xem một thiết kế bao bì mới có thu hút người tiêu dùng hơn so với thiết kế cũ hay không. Phương pháp nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Khảo sát trực tuyến
B. Thử nghiệm A/B
C. Phỏng vấn sâu
D. Thảo luận nhóm

5. Loại thang đo nào cho phép xác định thứ tự và khoảng cách giữa các giá trị, nhưng không có điểm gốc 0 thực sự?

A. Thang đo Nominal
B. Thang đo Ordinal
C. Thang đo Interval
D. Thang đo Ratio

6. Một công ty muốn đánh giá mức độ nhận diện thương hiệu của mình so với các đối thủ cạnh tranh. Phương pháp nghiên cứu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu khám phá
B. Nghiên cứu mô tả
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu thử nghiệm

7. Kỹ thuật nào sau đây giúp nhà nghiên cứu xác định xem có sự khác biệt đáng kể về mặt thống kê giữa hai nhóm trong một nghiên cứu hay không?

A. Phân tích hồi quy
B. Kiểm định T-test
C. Phân tích phương sai (ANOVA)
D. Phân tích tương quan

8. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để dự đoán giá trị của một biến phụ thuộc dựa trên giá trị của một hoặc nhiều biến độc lập?

A. Phân tích tương quan
B. Phân tích hồi quy
C. Phân tích phương sai
D. Phân tích nhân tố

9. Trong quá trình chọn mẫu nghiên cứu, phương pháp nào đảm bảo rằng mỗi thành viên của tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu?

A. Chọn mẫu thuận tiện
B. Chọn mẫu phán đoán
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên
D. Chọn mẫu theo hạn ngạch

10. Trong nghiên cứu marketing, ‘sai số hệ thống’ (systematic error) là gì?

A. Lỗi ngẫu nhiên trong quá trình thu thập dữ liệu
B. Lỗi do thiết kế bảng câu hỏi không tốt
C. Lỗi do người trả lời không hiểu câu hỏi
D. Lỗi có xu hướng lặp lại và ảnh hưởng đến tất cả các quan sát

11. Trong nghiên cứu marketing, ‘sai số chọn mẫu’ đề cập đến điều gì?

A. Lỗi do thiết kế bảng câu hỏi kém
B. Lỗi do người trả lời cung cấp thông tin không chính xác
C. Sự khác biệt giữa kết quả mẫu và kết quả thực tế của tổng thể
D. Lỗi do quá trình nhập liệu và xử lý dữ liệu

12. Trong nghiên cứu marketing, ‘nghiên cứu thử nghiệm’ (experimental research) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

A. Khám phá các ý tưởng mới
B. Mô tả đặc điểm của một thị trường
C. Xác định mối quan hệ nhân quả
D. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng

13. Trong quá trình thiết kế bảng câu hỏi khảo sát, loại câu hỏi nào cho phép người trả lời tự do trình bày ý kiến của mình một cách chi tiết?

A. Câu hỏi đóng
B. Câu hỏi mở
C. Câu hỏi thang đo Likert
D. Câu hỏi thứ tự

14. Một công ty muốn đo lường mức độ trung thành của khách hàng đối với thương hiệu của mình. Phương pháp nghiên cứu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Khảo sát trực tuyến
B. Phỏng vấn sâu
C. Phân tích dữ liệu mua hàng
D. Thảo luận nhóm

15. Trong nghiên cứu marketing, ‘tổng thể’ (population) đề cập đến điều gì?

A. Một nhóm nhỏ người tham gia nghiên cứu
B. Tất cả các thành viên của một nhóm cụ thể mà nhà nghiên cứu quan tâm
C. Một mẫu đại diện của thị trường mục tiêu
D. Các đối thủ cạnh tranh của công ty

16. Trong nghiên cứu marketing, phương pháp nào thường được sử dụng để thu thập dữ liệu định tính từ một nhóm nhỏ người tham gia, tập trung vào việc khám phá ý kiến và thái độ?

A. Khảo sát định lượng
B. Phỏng vấn sâu
C. Thử nghiệm A/B
D. Thảo luận nhóm (Focus group)

17. Thang đo nào sau đây thường được sử dụng để đo lường thái độ hoặc ý kiến của người tiêu dùng bằng cách yêu cầu họ đánh giá mức độ đồng ý hoặc không đồng ý với một loạt các phát biểu?

A. Thang đo Nominal
B. Thang đo Ordinal
C. Thang đo Interval
D. Thang đo Likert

18. Trong nghiên cứu marketing, khái niệm ‘tính giá trị’ (validity) đề cập đến điều gì?

A. Mức độ nhất quán của kết quả đo lường
B. Khả năng đo lường chính xác những gì cần đo
C. Mức độ tin cậy của nguồn dữ liệu
D. Khả năng khái quát hóa kết quả nghiên cứu

19. Một nhà nghiên cứu muốn xác định xem liệu việc tăng chi tiêu cho quảng cáo trực tuyến có thực sự dẫn đến tăng doanh số bán hàng hay không. Loại nghiên cứu nào phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu khám phá
B. Nghiên cứu mô tả
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định tính

20. Một công ty muốn tìm hiểu các yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng đối với sản phẩm mới của họ. Phương pháp nghiên cứu nào là thích hợp nhất?

A. Nghiên cứu khám phá
B. Nghiên cứu mô tả
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định lượng

21. Một công ty muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo mới. Chỉ số nào sau đây là quan trọng nhất để theo dõi?

A. Số lượng người xem quảng cáo
B. Mức độ tương tác với quảng cáo (ví dụ: lượt thích, bình luận, chia sẻ)
C. Doanh số bán hàng
D. Mức độ nhận diện thương hiệu

22. Trong quá trình phân tích dữ liệu định tính, kỹ thuật nào thường được sử dụng để xác định các chủ đề, mẫu và mối quan hệ quan trọng trong dữ liệu văn bản?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích nội dung
C. Phân tích phương sai
D. Phân tích tương quan

23. Một công ty muốn thu thập thông tin chi tiết về hành vi mua sắm trực tuyến của khách hàng. Phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Khảo sát trực tuyến
B. Quan sát hành vi
C. Phỏng vấn sâu
D. Thảo luận nhóm

24. Một công ty muốn đo lường mức độ hài lòng của khách hàng đối với dịch vụ hỗ trợ. Thang đo nào sau đây là phù hợp nhất để sử dụng?

A. Thang đo Nominal
B. Thang đo Ordinal
C. Thang đo Interval
D. Thang đo Ratio

25. Trong nghiên cứu marketing, khái niệm ‘độ tin cậy’ (reliability) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng đo lường chính xác những gì cần đo
B. Mức độ nhất quán của kết quả đo lường
C. Mức độ tin cậy của nguồn dữ liệu
D. Khả năng khái quát hóa kết quả nghiên cứu

26. Khi đánh giá độ tin cậy của một thang đo, hệ số Cronbach’s Alpha thường được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Tính giá trị của thang đo
B. Tính nhất quán nội tại của thang đo
C. Tính ổn định của thang đo theo thời gian
D. Tính đại diện của thang đo cho tổng thể

27. Thang đo nào sau đây đo lường sự khác biệt giữa các đối tượng, xếp hạng theo thứ tự, nhưng không có khoảng cách bằng nhau giữa các giá trị?

A. Thang đo định danh
B. Thang đo thứ bậc
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ

28. Điều gì là quan trọng nhất khi thiết kế một mẫu nghiên cứu?

A. Sự tiện lợi trong việc thu thập dữ liệu
B. Tính đại diện cho tổng thể
C. Sự đa dạng về độ tuổi
D. Số lượng thành viên lớn

29. Một công ty muốn đo lường mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm mới ra mắt. Phương pháp thu thập dữ liệu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Phân tích dữ liệu thứ cấp
B. Khảo sát trực tuyến
C. Phỏng vấn chuyên gia
D. Quan sát hành vi

30. Trong phân tích dữ liệu, ‘outlier’ là gì?

A. Giá trị trung bình của dữ liệu
B. Giá trị xuất hiện nhiều nhất trong dữ liệu
C. Giá trị nằm ngoài phạm vi phân bố thông thường của dữ liệu
D. Giá trị được sử dụng để chia dữ liệu thành các nhóm

31. Một công ty muốn dự đoán doanh số bán hàng trong quý tới dựa trên dữ liệu lịch sử. Phương pháp nào phù hợp nhất?

A. Phân tích SWOT
B. Phân tích hồi quy thời gian
C. Phân tích phân cụm
D. Phỏng vấn chuyên gia

32. Phương pháp nghiên cứu marketing nào thường được sử dụng để khám phá các vấn đề tiềm ẩn hoặc cơ hội mới thông qua các cuộc thảo luận nhóm không chính thức?

A. Nghiên cứu thử nghiệm
B. Phỏng vấn sâu
C. Nghiên cứu quan sát
D. Nghiên cứu khám phá

33. Trong nghiên cứu marketing, ‘net promoter score’ (NPS) được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Mức độ hài lòng của nhân viên
B. Mức độ trung thành của khách hàng
C. Mức độ nhận diện thương hiệu
D. Mức độ hiệu quả của chiến dịch quảng cáo

34. Trong nghiên cứu định tính, kỹ thuật nào thường được sử dụng để khám phá sâu các động cơ và cảm xúc của người tiêu dùng?

A. Khảo sát diện rộng
B. Phỏng vấn nhóm
C. Phỏng vấn sâu
D. Thống kê mô tả

35. Khi nào thì việc sử dụng ‘focus group’ (nhóm tập trung) là phù hợp nhất trong nghiên cứu marketing?

A. Khi cần thu thập dữ liệu định lượng từ một số lượng lớn người
B. Khi muốn khám phá ý kiến, thái độ và cảm xúc của người tiêu dùng về một chủ đề cụ thể
C. Khi cần kiểm tra tính chính xác của dữ liệu thống kê
D. Khi muốn thực hiện một thử nghiệm có kiểm soát

36. Phương pháp nghiên cứu nào thường được sử dụng để đánh giá trải nghiệm người dùng (UX) trên một trang web hoặc ứng dụng di động?

A. Phân tích hồi quy
B. Usability testing
C. Phân tích SWOT
D. Phỏng vấn sâu

37. Một công ty muốn tìm hiểu xem quảng cáo mới có hiệu quả hơn quảng cáo cũ hay không. Loại nghiên cứu nào phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu khám phá
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định tính

38. Một công ty muốn xác định phân khúc khách hàng tiềm năng cho sản phẩm mới. Phương pháp phân tích nào phù hợp?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích phương sai
C. Phân tích phân cụm
D. Phân tích độ tin cậy

39. Trong quá trình thiết kế bảng hỏi, loại câu hỏi nào cho phép người trả lời tự do trình bày ý kiến của mình mà không bị giới hạn bởi các lựa chọn định sẵn?

A. Câu hỏi đóng
B. Câu hỏi mở
C. Câu hỏi thang đo
D. Câu hỏi định danh

40. Khi nào thì việc sử dụng dữ liệu thứ cấp là phù hợp nhất trong nghiên cứu marketing?

A. Khi cần thông tin cụ thể và chi tiết
B. Khi muốn tiết kiệm thời gian và chi phí
C. Khi cần kiểm soát hoàn toàn quá trình thu thập dữ liệu
D. Khi muốn tìm hiểu ý kiến cá nhân của khách hàng

41. Trong nghiên cứu marketing quốc tế, điều gì cần được xem xét đặc biệt khi thiết kế bảng hỏi?

A. Sử dụng ngôn ngữ chuyên môn
B. Đảm bảo tính tương đồng với bảng hỏi đã sử dụng ở thị trường nội địa
C. Sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ
D. Sử dụng hình ảnh minh họa hấp dẫn

42. Trong nghiên cứu marketing, thang đo Likert thường được sử dụng để đo lường yếu tố nào?

A. Hành vi mua hàng
B. Nhận thức về thương hiệu
C. Thái độ và quan điểm
D. Thông tin nhân khẩu học

43. Trong bối cảnh nghiên cứu marketing trực tuyến, ‘A/B testing’ được sử dụng để làm gì?

A. Đo lường mức độ nhận diện thương hiệu
B. So sánh hiệu quả của hai phiên bản khác nhau của một yếu tố marketing
C. Phân tích hành vi của người dùng trên mạng xã hội
D. Thu thập thông tin nhân khẩu học của khách hàng

44. Điều gì là quan trọng nhất khi trình bày kết quả nghiên cứu marketing?

A. Sử dụng thuật ngữ chuyên môn phức tạp
B. Trình bày một cách khách quan và dễ hiểu
C. Tập trung vào số liệu thống kê chi tiết
D. Che giấu những hạn chế của nghiên cứu

45. Phương pháp nghiên cứu nào tập trung vào việc quan sát và ghi lại hành vi của người tiêu dùng trong môi trường tự nhiên của họ?

A. Thử nghiệm
B. Phỏng vấn
C. Quan sát
D. Khảo sát

46. Trong phân tích dữ liệu lớn (Big Data), kỹ thuật nào thường được sử dụng để khám phá các mẫu và mối quan hệ ẩn trong dữ liệu?

A. Thống kê mô tả
B. Khai phá dữ liệu (Data mining)
C. Phân tích hồi quy
D. Kiểm định giả thuyết

47. Khi thiết kế một nghiên cứu thử nghiệm, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo tính giá trị nội tại (internal validity)?

A. Sử dụng mẫu lớn
B. Kiểm soát các biến ngoại sinh
C. Chọn đối tượng tham gia ngẫu nhiên
D. Sử dụng nhiều nhóm thử nghiệm

48. Trong phân tích SWOT, yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường bên ngoài của doanh nghiệp?

A. Năng lực sản xuất
B. Văn hóa doanh nghiệp
C. Đối thủ cạnh tranh
D. Nguồn lực tài chính

49. Trong nghiên cứu hành vi người tiêu dùng, khái niệm ‘cognitive dissonance’ (bất hòa nhận thức) đề cập đến điều gì?

A. Sự khác biệt giữa mong đợi và trải nghiệm thực tế
B. Sự mâu thuẫn giữa thái độ và hành vi
C. Sự thiếu hụt thông tin khi đưa ra quyết định
D. Sự ảnh hưởng của nhóm tham khảo đến quyết định mua hàng

50. Khi phân tích dữ liệu khảo sát, kỹ thuật thống kê nào thường được sử dụng để xác định mối quan hệ giữa hai biến định lượng?

A. Phân tích phương sai (ANOVA)
B. Hồi quy tuyến tính
C. Kiểm định Chi-bình phương
D. Phân tích nhân tố

51. Trong nghiên cứu marketing, ‘sai số chọn mẫu’ (sampling error) là gì?

A. Sai sót trong quá trình nhập liệu dữ liệu
B. Sự khác biệt giữa kết quả thu được từ mẫu và kết quả thực tế của toàn bộ quần thể
C. Lỗi do người trả lời cung cấp thông tin không chính xác
D. Thiết kế bảng câu hỏi không phù hợp

52. Trong nghiên cứu marketing, ‘tính tin cậy’ (reliability) của một công cụ đo lường đề cập đến điều gì?

A. Mức độ chính xác của kết quả đo lường
B. Mức độ nhất quán của kết quả đo lường khi được sử dụng nhiều lần
C. Khả năng đo lường các khái niệm trừu tượng
D. Tính dễ dàng trong việc thu thập dữ liệu

53. Một công ty muốn xác định xem khách hàng có sẵn sàng trả thêm tiền cho một tính năng mới của sản phẩm hay không. Phương pháp nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Phỏng vấn chuyên sâu
B. Khảo sát định tính
C. Phân tích độ nhạy giá (Price sensitivity analysis)
D. Phân tích dữ liệu thứ cấp

54. Trong quá trình báo cáo kết quả nghiên cứu marketing, điều gì quan trọng nhất để đảm bảo tính minh bạch và tin cậy?

A. Chỉ trình bày những kết quả ủng hộ quan điểm của nhà nghiên cứu
B. Bỏ qua những hạn chế của nghiên cứu
C. Trình bày đầy đủ phương pháp nghiên cứu, kết quả và hạn chế của nghiên cứu
D. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và thuật ngữ chuyên ngành để gây ấn tượng

55. Một công ty muốn tìm hiểu xem việc thay đổi bao bì sản phẩm có ảnh hưởng đến doanh số bán hàng hay không. Thiết kế nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu mô tả (Descriptive research)
B. Nghiên cứu khám phá (Exploratory research)
C. Nghiên cứu nhân quả (Causal research)
D. Nghiên cứu tương quan (Correlational research)

56. Đâu là một ví dụ về dữ liệu định tính (qualitative data) trong nghiên cứu marketing?

A. Doanh số bán hàng hàng tháng
B. Số lượng khách hàng truy cập website
C. Ý kiến và cảm xúc của khách hàng về một sản phẩm
D. Tỷ lệ nhấp chuột (CTR) của một quảng cáo

57. Khi nào thì việc sử dụng phương pháp quan sát (observation) là phù hợp nhất trong nghiên cứu marketing?

A. Khi cần tìm hiểu về thái độ và ý kiến của khách hàng
B. Khi muốn đo lường mức độ hài lòng của khách hàng
C. Khi muốn nghiên cứu hành vi mua sắm thực tế của khách hàng trong môi trường tự nhiên
D. Khi cần thu thập dữ liệu định lượng về nhân khẩu học

58. Trong nghiên cứu marketing, phương pháp thu thập dữ liệu nào thường được sử dụng để khám phá sâu các động cơ và thái độ tiềm ẩn của người tiêu dùng?

A. Khảo sát định lượng
B. Phỏng vấn nhóm tập trung (Focus group)
C. Phân tích dữ liệu thứ cấp
D. Thử nghiệm A/B

59. Trong nghiên cứu marketing, ‘mẫu’ (sample) là gì?

A. Toàn bộ quần thể mà nhà nghiên cứu quan tâm
B. Một phần nhỏ của quần thể được chọn để đại diện cho toàn bộ quần thể
C. Công cụ được sử dụng để thu thập dữ liệu
D. Phương pháp phân tích dữ liệu

60. Trong nghiên cứu marketing, ‘nghiên cứu khám phá’ (exploratory research) thường được sử dụng để làm gì?

A. Xác định mối quan hệ nhân quả giữa các biến
B. Thu thập dữ liệu định lượng để đo lường quy mô thị trường
C. Tìm hiểu sâu hơn về một vấn đề hoặc cơ hội, xác định các biến số quan trọng
D. Kiểm tra giả thuyết và đưa ra kết luận chắc chắn

61. Trong nghiên cứu marketing, ‘tính giá trị’ (validity) của một công cụ đo lường (ví dụ: bảng câu hỏi) đề cập đến điều gì?

A. Mức độ nhất quán của kết quả đo lường theo thời gian
B. Khả năng đo lường chính xác những gì nó được thiết kế để đo lường
C. Dễ dàng sử dụng và hiểu của công cụ đo lường
D. Chi phí thấp để thực hiện đo lường

62. Một công ty muốn thử nghiệm hai phiên bản quảng cáo khác nhau để xem phiên bản nào mang lại tỷ lệ nhấp chuột (CTR) cao hơn. Phương pháp nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Phỏng vấn nhóm tập trung (Focus group)
B. Thử nghiệm A/B
C. Khảo sát định tính
D. Phân tích dữ liệu thứ cấp

63. Một công ty muốn xác định các phân khúc khách hàng tiềm năng dựa trên hành vi trực tuyến của họ (ví dụ: lịch sử duyệt web, mua hàng trực tuyến). Phương pháp phân tích nào là phù hợp nhất?

A. Phân tích hồi quy tuyến tính
B. Phân tích cụm (Cluster analysis)
C. Phân tích phương sai (ANOVA)
D. Phân tích tương quan

64. Khi nào thì việc sử dụng dữ liệu thứ cấp trong nghiên cứu marketing là đặc biệt hữu ích?

A. Khi cần thông tin rất chi tiết và cụ thể về một nhóm khách hàng nhỏ
B. Khi muốn kiểm tra giả thuyết về mối quan hệ nhân quả
C. Khi ngân sách và thời gian nghiên cứu bị hạn chế
D. Khi cần thu thập dữ liệu về hành vi mua sắm thực tế của khách hàng

65. Một công ty muốn đánh giá mức độ nhận biết thương hiệu của mình trong một khu vực địa lý cụ thể. Phương pháp nghiên cứu nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Thử nghiệm A/B trên website
B. Khảo sát qua điện thoại hoặc trực tuyến
C. Phỏng vấn chuyên sâu với các chuyên gia
D. Phân tích dữ liệu bán hàng nội bộ

66. Trong nghiên cứu marketing, ‘phương pháp Delphi’ thường được sử dụng để làm gì?

A. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng
B. Thu thập ý kiến từ các chuyên gia về một chủ đề cụ thể thông qua nhiều vòng khảo sát
C. Phân tích dữ liệu bán hàng lịch sử
D. Thử nghiệm các phiên bản quảng cáo khác nhau

67. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng phần mềm thống kê (ví dụ: SPSS, R) trong phân tích dữ liệu nghiên cứu marketing?

A. Giảm thiểu chi phí thu thập dữ liệu
B. Tăng cường tính chủ quan trong việc diễn giải kết quả
C. Thực hiện các phân tích phức tạp và xử lý lượng lớn dữ liệu một cách hiệu quả
D. Đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối của dữ liệu cá nhân

68. Một công ty muốn thu thập thông tin phản hồi chi tiết về trải nghiệm của khách hàng với sản phẩm mới ra mắt. Phương pháp nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Khảo sát trực tuyến với câu hỏi đóng
B. Phỏng vấn nhóm tập trung (Focus group)
C. Phân tích dữ liệu bán hàng
D. Thử nghiệm A/B

69. Trong nghiên cứu marketing, thuật ngữ ‘phân khúc thị trường’ (market segmentation) đề cập đến điều gì?

A. Quá trình tạo ra một sản phẩm hoặc dịch vụ mới
B. Việc chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung
C. Hoạt động quảng bá sản phẩm hoặc dịch vụ đến khách hàng
D. Việc định giá sản phẩm hoặc dịch vụ

70. Một công ty muốn đo lường mức độ hài lòng của khách hàng sau khi sử dụng dịch vụ hỗ trợ. Chỉ số nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion rate)
B. Điểm hài lòng của khách hàng (Customer Satisfaction Score – CSAT)
C. Tỷ lệ giữ chân khách hàng (Customer Retention Rate)
D. Chi phí thu hút khách hàng (Customer Acquisition Cost)

71. Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định các thuộc tính quan trọng nhất mà người tiêu dùng sử dụng để so sánh và lựa chọn giữa các thương hiệu khác nhau trong một ngành hàng?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích phương sai (ANOVA)
C. Phân tích kết hợp (Conjoint analysis)
D. Phân tích độ tin cậy

72. Trong quá trình thiết kế bảng câu hỏi khảo sát, điều gì quan trọng nhất để đảm bảo tính chính xác và khách quan của dữ liệu thu thập được?

A. Sử dụng ngôn ngữ phức tạp và thuật ngữ chuyên ngành
B. Đặt câu hỏi một cách gợi ý hoặc dẫn dắt
C. Đảm bảo câu hỏi rõ ràng, dễ hiểu và không thiên vị
D. Tập trung vào số lượng câu hỏi càng nhiều càng tốt

73. Một công ty muốn đánh giá hiệu quả của chiến dịch marketing trên mạng xã hội. Chỉ số nào sau đây là quan trọng nhất để theo dõi?

A. Số lượng nhân viên trong bộ phận marketing
B. Mức độ hài lòng của nhân viên marketing
C. Tỷ lệ tương tác (engagement rate) và phạm vi tiếp cận (reach) của các bài đăng
D. Chi phí thuê văn phòng của công ty

74. Một công ty muốn dự đoán doanh số bán hàng trong quý tới dựa trên dữ liệu lịch sử và các yếu tố kinh tế vĩ mô. Phương pháp phân tích nào là phù hợp nhất?

A. Phân tích phương sai (ANOVA)
B. Phân tích hồi quy (Regression analysis)
C. Phân tích cụm (Cluster analysis)
D. Phân tích SWOT

75. Trong nghiên cứu marketing, ‘thiết kế nghiên cứu’ (research design) đề cập đến điều gì?

A. Quá trình thu thập dữ liệu
B. Kế hoạch tổng thể để thực hiện nghiên cứu, bao gồm mục tiêu, phương pháp và nguồn lực
C. Phương pháp phân tích dữ liệu
D. Báo cáo kết quả nghiên cứu

76. Đâu là vai trò chính của nghiên cứu marketing trong quá trình phát triển sản phẩm mới?

A. Xác định giá bán sản phẩm
B. Đánh giá ý tưởng sản phẩm và nhu cầu thị trường
C. Thiết kế chiến dịch quảng cáo
D. Quản lý kênh phân phối

77. Đâu là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi đánh giá chất lượng của một báo cáo nghiên cứu marketing?

A. Độ dài của báo cáo
B. Tính khách quan và độ tin cậy của dữ liệu
C. Số lượng biểu đồ và đồ thị
D. Sử dụng ngôn ngữ chuyên ngành

78. Trong thiết kế bảng hỏi, loại câu hỏi nào cho phép người trả lời tự do trình bày ý kiến của mình?

A. Câu hỏi đóng
B. Câu hỏi mở
C. Câu hỏi thang đo
D. Câu hỏi lọc

79. Trong phân tích dữ liệu, kỹ thuật nào được sử dụng để khám phá mối quan hệ giữa hai hay nhiều biến số?

A. Phân tích tần số
B. Phân tích hồi quy
C. Phân tích mô tả
D. Phân tích phương sai

80. Trong nghiên cứu marketing, thuật ngữ nào mô tả sai số phát sinh do sự khác biệt giữa mẫu nghiên cứu và tổng thể?

A. Sai số hệ thống
B. Sai số chọn mẫu
C. Sai số đo lường
D. Sai số phi phản hồi

81. Một công ty muốn theo dõi và phân tích các cuộc trò chuyện trực tuyến về thương hiệu của mình trên mạng xã hội. Đây là ví dụ về:

A. Nghiên cứu khảo sát
B. Phân tích đối thủ cạnh tranh
C. Lắng nghe mạng xã hội (Social Listening)
D. Nghiên cứu thử nghiệm

82. Trong nghiên cứu marketing, kỹ thuật nào được sử dụng để phân tích dữ liệu văn bản (ví dụ: đánh giá sản phẩm trực tuyến) để xác định các chủ đề và cảm xúc phổ biến?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích phương sai
C. Phân tích nội dung
D. Phân tích cụm

83. Một công ty tiến hành nghiên cứu để tìm hiểu xem liệu việc giảm giá sản phẩm có làm tăng doanh số bán hàng hay không. Đây là ví dụ về:

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu thăm dò
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định tính

84. Trong nghiên cứu marketing, phương pháp nào thường được sử dụng để tìm hiểu sâu về động cơ và cảm xúc của người tiêu dùng thông qua các cuộc trò chuyện không cấu trúc?

A. Phỏng vấn nhóm tập trung
B. Phỏng vấn sâu
C. Khảo sát định lượng
D. Quan sát có cấu trúc

85. Đâu là nhược điểm chính của việc sử dụng dữ liệu thứ cấp trong nghiên cứu marketing?

A. Chi phí thu thập cao
B. Khó tiếp cận
C. Có thể không phù hợp với nhu cầu nghiên cứu hiện tại
D. Mất nhiều thời gian để thu thập

86. Đâu là một trong những lợi ích chính của việc sử dụng phần mềm thống kê (ví dụ: SPSS, R) trong phân tích dữ liệu nghiên cứu marketing?

A. Giảm chi phí thu thập dữ liệu
B. Tăng tốc độ xử lý và phân tích dữ liệu
C. Loại bỏ hoàn toàn sai số trong nghiên cứu
D. Đảm bảo tính bảo mật tuyệt đối của dữ liệu

87. Đâu là mục tiêu chính của việc phân khúc thị trường trong nghiên cứu marketing?

A. Tăng doanh số bán hàng cho tất cả các sản phẩm
B. Xác định các nhóm khách hàng có nhu cầu tương đồng
C. Giảm chi phí marketing
D. Tăng cường nhận diện thương hiệu

88. Một công ty muốn tìm hiểu xem liệu việc thay đổi bao bì sản phẩm có ảnh hưởng đến doanh số bán hàng hay không. Phương pháp nghiên cứu nào phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu quan sát
B. Nghiên cứu thực nghiệm
C. Nghiên cứu phỏng vấn sâu
D. Nghiên cứu khảo sát

89. Một công ty sử dụng dữ liệu từ các giao dịch mua hàng trước đây để dự đoán hành vi mua hàng trong tương lai của khách hàng. Đây là ví dụ về ứng dụng của:

A. Nghiên cứu thăm dò
B. Phân tích dữ liệu lớn
C. Nghiên cứu định tính
D. Thử nghiệm A/B

90. Trong nghiên cứu marketing quốc tế, yếu tố nào cần được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu?

A. Sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ
B. Tỷ giá hối đoái
C. Luật pháp quốc tế
D. Chi phí vận chuyển

91. Một công ty muốn xác định các yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua xe ô tô của người tiêu dùng. Phương pháp nghiên cứu nào phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu nhân quả
C. Nghiên cứu thăm dò
D. Nghiên cứu định tính

92. Trong nghiên cứu marketing, phương pháp nào thường được sử dụng để khám phá các vấn đề tiềm ẩn hoặc chưa rõ ràng?

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu nhân quả
C. Nghiên cứu thăm dò
D. Nghiên cứu định lượng

93. Phương pháp nghiên cứu nào thường được sử dụng để thu thập dữ liệu định tính thông qua việc quan sát hành vi của người tiêu dùng trong môi trường tự nhiên?

A. Phỏng vấn nhóm
B. Quan sát hiện trường
C. Khảo sát trực tuyến
D. Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm

94. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để trực quan hóa dữ liệu và trình bày kết quả nghiên cứu một cách dễ hiểu?

A. Bảng tính Excel
B. Phần mềm SPSS
C. Biểu đồ và đồ thị
D. Phần mềm quản lý dự án

95. Trong nghiên cứu marketing, loại dữ liệu nào bao gồm thông tin về nhân khẩu học, hành vi mua hàng và sở thích của khách hàng?

A. Dữ liệu thứ cấp
B. Dữ liệu sơ cấp
C. Dữ liệu định tính
D. Dữ liệu định lượng

96. Một công ty muốn đánh giá hiệu quả của hai chiến dịch quảng cáo khác nhau bằng cách chia ngẫu nhiên khách hàng thành hai nhóm và cho mỗi nhóm xem một chiến dịch. Đây là ví dụ về:

A. Nghiên cứu quan sát
B. Thử nghiệm A/B
C. Phỏng vấn sâu
D. Khảo sát trực tuyến

97. Phương pháp lấy mẫu nào đảm bảo rằng mọi thành viên của tổng thể đều có cơ hội được chọn như nhau?

A. Lấy mẫu thuận tiện
B. Lấy mẫu phán đoán
C. Lấy mẫu ngẫu nhiên đơn giản
D. Lấy mẫu theo hạn ngạch

98. Trong báo cáo nghiên cứu marketing, phần nào trình bày tóm tắt các phát hiện chính và đề xuất các hành động cụ thể?

A. Phần giới thiệu
B. Phần phương pháp nghiên cứu
C. Phần kết luận và khuyến nghị
D. Phần phụ lục

99. Một công ty muốn thu thập thông tin phản hồi nhanh chóng từ khách hàng về một sản phẩm mới ra mắt. Phương pháp nghiên cứu nào phù hợp nhất?

A. Phỏng vấn sâu
B. Khảo sát trực tuyến
C. Quan sát hiện trường
D. Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm

100. Một công ty muốn đo lường mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm của mình. Thang đo nào phù hợp nhất?

A. Thang đo danh nghĩa
B. Thang đo thứ tự
C. Thang đo khoảng
D. Thang đo tỷ lệ

101. Trong nghiên cứu định lượng, hệ số tương quan (correlation coefficient) được sử dụng để làm gì?

A. Đo lường mức độ tin cậy của dữ liệu
B. Đo lường mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến
C. So sánh trung bình của hai nhóm
D. Phân tích phương sai

102. Trong nghiên cứu marketing, điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng phần mềm thống kê?

A. Tăng tốc độ phân tích dữ liệu
B. Giảm thiểu sai sót trong tính toán
C. Đảm bảo tính khách quan của kết quả
D. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về kiến thức thống kê

103. Khi trình bày kết quả nghiên cứu marketing cho ban quản lý, điều gì là quan trọng nhất?

A. Sử dụng thuật ngữ chuyên môn phức tạp để thể hiện sự chuyên nghiệp
B. Tập trung vào các chi tiết kỹ thuật của phương pháp nghiên cứu
C. Trình bày các kết quả một cách rõ ràng, dễ hiểu và tập trung vào các thông tin quan trọng nhất
D. Bao gồm tất cả các dữ liệu và phân tích, kể cả những thông tin không liên quan

104. Trong thiết kế bảng hỏi, câu hỏi mở (open-ended question) được sử dụng khi nào?

A. Khi muốn thu thập dữ liệu định lượng
B. Khi muốn giới hạn phạm vi câu trả lời
C. Khi muốn khám phá ý kiến, cảm xúc và suy nghĩ chi tiết của người trả lời
D. Khi cần câu trả lời nhanh chóng và dễ dàng phân tích

105. Trong nghiên cứu marketing, phương pháp phân tích nào được sử dụng để phân nhóm khách hàng dựa trên các đặc điểm tương đồng của họ?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích phương sai
C. Phân tích cụm (cluster analysis)
D. Phân tích tương quan

106. Khi một công ty muốn nghiên cứu sự thay đổi trong thái độ của người tiêu dùng đối với một sản phẩm mới theo thời gian, thiết kế nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu cắt ngang (cross-sectional study)
B. Nghiên cứu theo chiều dọc (longitudinal study)
C. Nghiên cứu thử nghiệm (experimental study)
D. Nghiên cứu trường hợp (case study)

107. Phương pháp thu thập dữ liệu nào cho phép nhà nghiên cứu quan sát hành vi của người tiêu dùng trong môi trường tự nhiên của họ?

A. Khảo sát trực tuyến
B. Phỏng vấn sâu
C. Quan sát tự nhiên
D. Thử nghiệm trong phòng thí nghiệm

108. Trong nghiên cứu marketing, cỡ mẫu (sample size) có vai trò gì?

A. Xác định chi phí nghiên cứu
B. Đại diện cho toàn bộ tổng thể nghiên cứu
C. Đảm bảo tính chính xác và tin cậy của kết quả nghiên cứu
D. Cả B và C

109. Thử nghiệm A/B (A/B testing) thường được sử dụng để tối ưu hóa yếu tố nào của marketing online?

A. Chiến lược giá
B. Thiết kế website và nội dung quảng cáo
C. Kênh phân phối
D. Phân khúc thị trường

110. Trong quá trình nghiên cứu marketing quốc tế, yếu tố nào cần được xem xét để đảm bảo tính chính xác và phù hợp của kết quả?

A. Sử dụng cùng một bảng hỏi cho tất cả các quốc gia
B. Dịch thuật và điều chỉnh bảng hỏi để phù hợp với văn hóa địa phương
C. Tập trung vào các thị trường lớn nhất
D. Bỏ qua sự khác biệt về văn hóa và ngôn ngữ

111. Trong bối cảnh nghiên cứu marketing hiện đại, phương pháp nào sau đây ngày càng trở nên quan trọng do sự phát triển của dữ liệu lớn (big data)?

A. Phỏng vấn sâu
B. Phân tích dữ liệu trực tuyến và khai thác dữ liệu (data mining)
C. Quan sát tự nhiên
D. Khảo sát qua điện thoại

112. Phương pháp nào sau đây giúp xác định mối quan hệ nhân quả giữa biến độc lập (ví dụ: quảng cáo) và biến phụ thuộc (ví dụ: doanh số)?

A. Khảo sát
B. Quan sát
C. Thử nghiệm (experiment)
D. Phỏng vấn

113. Phân tích hồi quy (regression analysis) được sử dụng để làm gì trong nghiên cứu marketing?

A. Phân nhóm khách hàng
B. Dự đoán giá trị của một biến phụ thuộc dựa trên một hoặc nhiều biến độc lập
C. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng
D. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng

114. Một nhà nghiên cứu muốn khám phá những yếu tố nào ảnh hưởng đến quyết định mua một chiếc điện thoại thông minh của sinh viên. Phương pháp nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu khám phá
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định lượng

115. Sai số chọn mẫu (sampling error) phát sinh do đâu?

A. Do lỗi trong quá trình nhập liệu
B. Do sự khác biệt giữa mẫu và tổng thể
C. Do thiết kế bảng hỏi không tốt
D. Do người trả lời không trung thực

116. Phương pháp nghiên cứu nào tập trung vào việc khám phá các ý tưởng và giả thuyết mới, thường sử dụng các kỹ thuật như phỏng vấn nhóm và phân tích tình huống?

A. Nghiên cứu mô tả
B. Nghiên cứu khám phá
C. Nghiên cứu nhân quả
D. Nghiên cứu định lượng

117. Để đảm bảo tính đạo đức trong nghiên cứu marketing, nhà nghiên cứu cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

A. Bảo mật thông tin cá nhân của người tham gia
B. Thông báo rõ ràng về mục đích và quy trình nghiên cứu
C. Thu thập sự đồng ý tự nguyện của người tham gia
D. Tất cả các đáp án trên

118. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định kích thước mẫu tối thiểu cần thiết cho một nghiên cứu, dựa trên độ tin cậy mong muốn và sai số cho phép?

A. Phân tích hồi quy
B. Phân tích phương sai
C. Công thức tính cỡ mẫu
D. Phân tích cụm

119. Thang đo Likert thường được sử dụng để đo lường yếu tố nào trong nghiên cứu marketing?

A. Hành vi mua hàng
B. Nhận thức thương hiệu
C. Thái độ và quan điểm của người tiêu dùng
D. Dữ liệu nhân khẩu học

120. Trong nghiên cứu marketing, loại dữ liệu nào thường được thu thập thông qua khảo sát, phỏng vấn hoặc quan sát?

A. Dữ liệu thứ cấp
B. Dữ liệu định lượng
C. Dữ liệu định tính
D. Dữ liệu sơ cấp

121. Khi một công ty muốn đánh giá hiệu quả của một chiến dịch quảng cáo trực tuyến, chỉ số nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Số lượng người xem quảng cáo (impressions)
B. Tỷ lệ nhấp chuột (click-through rate – CTR)
C. Chi phí cho mỗi nghìn lần hiển thị (CPM)
D. Tất cả các đáp án trên

122. Trong nghiên cứu về mức độ nhận biết thương hiệu, phương pháp nào thường được sử dụng để đo lường khả năng gợi nhớ (brand recall) của khách hàng?

A. Khảo sát mức độ hài lòng
B. Phỏng vấn sâu
C. Đặt câu hỏi mở về các thương hiệu trong một ngành cụ thể
D. Sử dụng thang đo Likert

123. Trong quá trình phân tích dữ liệu khảo sát, việc sử dụng thống kê mô tả (descriptive statistics) nhằm mục đích gì?

A. Dự đoán xu hướng thị trường
B. Xác định mối quan hệ nhân quả giữa các biến
C. Tóm tắt và mô tả các đặc điểm chính của dữ liệu
D. Kiểm định các giả thuyết nghiên cứu

124. Một công ty muốn tìm hiểu về trải nghiệm của khách hàng khi sử dụng sản phẩm của họ. Phương pháp nghiên cứu nào là phù hợp nhất?

A. Phân tích dữ liệu bán hàng
B. Khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh
D. Nghiên cứu xu hướng thị trường

125. Trong nghiên cứu marketing, đâu là một ví dụ về dữ liệu thứ cấp (secondary data)?

A. Kết quả phỏng vấn khách hàng
B. Dữ liệu bán hàng nội bộ của công ty
C. Quan sát hành vi mua sắm của khách hàng
D. Dữ liệu thu thập từ khảo sát trực tuyến

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.