Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Bạn đang chuẩn bị bước vào bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án). Đây là một cách hiệu quả để bạn kiểm tra mức độ ghi nhớ và hiểu biết của mình. Hãy lựa chọn một mục phù hợp bên dưới để tiếp tục hành trình rèn luyện kiến thức. Hãy sẵn sàng ghi nhớ thêm nhiều điều thú vị từ quá trình này nhé!

1. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của ‘Viral Marketing’?

A. Lan truyền nhanh chóng.
B. Chi phí thấp.
C. Kiểm soát hoàn toàn nội dung.
D. Tạo ra sự chú ý lớn.

2. Trong marketing, ‘Persona’ được hiểu là gì?

A. Một chiến dịch quảng cáo được cá nhân hóa.
B. Một đại diện hư cấu của khách hàng mục tiêu, dựa trên nghiên cứu và dữ liệu.
C. Một phương pháp đo lường hiệu quả marketing.
D. Một loại hình khuyến mãi đặc biệt.

3. Phương pháp marketing nào sau đây tập trung vào việc tạo ra và phân phối nội dung giá trị, liên quan và nhất quán để thu hút và giữ chân khách hàng?

A. Direct Marketing.
B. Content Marketing.
C. Affiliate Marketing.
D. Guerilla Marketing.

4. Trong quản trị thương hiệu, ‘Brand Consistency’ có nghĩa là gì?

A. Thay đổi logo và bộ nhận diện thương hiệu thường xuyên.
B. Đảm bảo thông điệp và hình ảnh thương hiệu được truyền tải một cách nhất quán trên tất cả các kênh.
C. Tập trung vào một phân khúc thị trường duy nhất.
D. Sử dụng nhiều ngôn ngữ khác nhau trong truyền thông.

5. Trong quản trị thương hiệu, ‘Brand Positioning’ đề cập đến điều gì?

A. Vị trí địa lý của trụ sở công ty.
B. Cách thương hiệu được định vị trong tâm trí khách hàng so với đối thủ cạnh tranh.
C. Thứ hạng của thương hiệu trên thị trường chứng khoán.
D. Số lượng nhân viên làm việc cho thương hiệu.

6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần của mô hình AIDA trong marketing?

A. Awareness (Nhận biết).
B. Interest (Quan tâm).
C. Desire (Khao khát).
D. Retention (Giữ chân).

7. Kênh truyền thông nào sau đây thường được sử dụng để xây dựng nhận diện thương hiệu và tạo dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng?

A. Quảng cáo trên truyền hình.
B. Mạng xã hội.
C. Email marketing.
D. SEO.

8. Trong marketing, ‘Brand Equity’ đề cập đến điều gì?

A. Giá trị tài sản hữu hình của thương hiệu.
B. Giá trị vô hình mà thương hiệu tạo ra, dựa trên nhận thức và trải nghiệm của khách hàng.
C. Tổng chi phí marketing mà thương hiệu đã đầu tư.
D. Số lượng sản phẩm mà thương hiệu bán ra.

9. Chiến lược ‘Đại dương xanh’ trong quản trị thương hiệu tập trung vào điều gì?

A. Cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ hiện có trên thị trường.
B. Tạo ra một thị trường mới, không cạnh tranh, và làm cho đối thủ trở nên không liên quan.
C. Tối ưu hóa chi phí và tăng cường hiệu quả hoạt động.
D. Phân khúc thị trường và tập trung vào một nhóm khách hàng cụ thể.

10. Phân tích SWOT là công cụ được sử dụng để đánh giá những yếu tố nào?

A. Sales, Workforce, Organization, Technology.
B. Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats.
C. Segmentation, Targeting, Positioning, Differentiation.
D. Strategy, Tactics, Objectives, and Metrics.

11. Chỉ số ‘Net Promoter Score’ (NPS) đo lường điều gì?

A. Mức độ nhận diện thương hiệu.
B. Mức độ hài lòng của nhân viên.
C. Mức độ trung thành của khách hàng và khả năng họ giới thiệu thương hiệu cho người khác.
D. Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực tế.

12. Khi một thương hiệu mở rộng sang một lĩnh vực kinh doanh hoàn toàn mới, chiến lược này được gọi là gì?

A. Brand Extension.
B. Line Extension.
C. Diversification.
D. Market Penetration.

13. Chức năng chính của bộ phận truyền thông nội bộ (Internal Communications) là gì?

A. Quản lý các kênh truyền thông bên ngoài của công ty.
B. Xây dựng và duy trì mối quan hệ với giới truyền thông.
C. Đảm bảo thông tin được truyền đạt hiệu quả trong nội bộ tổ chức.
D. Tổ chức các sự kiện quảng bá sản phẩm.

14. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của ‘Marketing Mix’ (4P)?

A. Product (Sản phẩm).
B. Price (Giá cả).
C. Place (Địa điểm).
D. People (Con người).

15. Trong quản trị khủng hoảng thương hiệu, bước đầu tiên và quan trọng nhất là gì?

A. Đưa ra lời xin lỗi công khai.
B. Phủ nhận mọi cáo buộc.
C. Xác định và đánh giá mức độ nghiêm trọng của khủng hoảng.
D. Sa thải nhân viên liên quan.

16. Trong bối cảnh truyền thông xã hội, ‘Engagement Rate’ được tính bằng công thức nào?

A. (Tổng số lượt thích + bình luận + chia sẻ) / Số người theo dõi.
B. (Tổng số lượt hiển thị) / Số người theo dõi.
C. (Số người theo dõi) / Tổng số bài viết.
D. (Tổng chi phí quảng cáo) / Tổng số lượt tiếp cận.

17. Chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLTV) đo lường điều gì?

A. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
B. Tổng doanh thu mà một khách hàng tạo ra trong suốt thời gian họ tương tác với thương hiệu.
C. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm hoặc dịch vụ.
D. Số lượng khách hàng rời bỏ thương hiệu trong một khoảng thời gian nhất định.

18. Trong marketing, ‘Segmentation’ là quá trình?

A. Phát triển sản phẩm mới.
B. Chia thị trường thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung.
C. Xây dựng mối quan hệ với khách hàng.
D. Đo lường hiệu quả chiến dịch quảng cáo.

19. Trong digital marketing, ‘Pay-Per-Click’ (PPC) là hình thức quảng cáo mà nhà quảng cáo trả tiền dựa trên điều gì?

A. Số lần quảng cáo được hiển thị.
B. Số lần người dùng nhấp vào quảng cáo.
C. Số lượng chuyển đổi thành khách hàng.
D. Thời gian quảng cáo hiển thị trên website.

20. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc xây dựng thương hiệu mạnh?

A. Tăng khả năng nhận diện thương hiệu.
B. Tạo dựng lòng trung thành của khách hàng.
C. Giảm chi phí sản xuất.
D. Tăng khả năng cạnh tranh.

21. Mục tiêu của việc xây dựng ‘Brand Community’ là gì?

A. Tăng số lượng sản phẩm bán ra.
B. Tạo ra một nhóm người hâm mộ trung thành, gắn bó với thương hiệu và hỗ trợ lẫn nhau.
C. Giảm chi phí marketing.
D. Thu hút nhân tài.

22. KPI nào sau đây KHÔNG phù hợp để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch Email Marketing?

A. Open Rate (Tỷ lệ mở).
B. Click-Through Rate (CTR).
C. Bounce Rate (Tỷ lệ thoát).
D. Website Traffic (Lưu lượng truy cập website).

23. Khi một công ty sử dụng hình ảnh hoặc biểu tượng quen thuộc để tạo sự liên kết cảm xúc với khách hàng, họ đang sử dụng chiến lược gì?

A. Product Placement.
B. Brand Archetypes.
C. Guerrilla Marketing.
D. Influencer Marketing.

24. Mục đích chính của việc thực hiện nghiên cứu thị trường là gì?

A. Tăng doanh số bán hàng ngay lập tức.
B. Thu thập thông tin để đưa ra các quyết định marketing sáng suốt hơn.
C. Giảm chi phí marketing.
D. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo sáng tạo.

25. Mục tiêu chính của ‘Search Engine Optimization’ (SEO) là gì?

A. Tăng số lượng quảng cáo hiển thị trên website.
B. Cải thiện thứ hạng của website trên các trang kết quả tìm kiếm.
C. Giảm chi phí quảng cáo trực tuyến.
D. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

26. Mục tiêu của việc sử dụng hashtag trong chiến dịch marketing trên mạng xã hội là gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi.
B. Tăng khả năng hiển thị và tiếp cận đối tượng mục tiêu.
C. Giảm chi phí quảng cáo.
D. Tăng doanh số bán hàng trực tiếp.

27. Trong marketing truyền miệng (Word-of-Mouth Marketing), yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?

A. Chiến dịch quảng cáo rầm rộ.
B. Sản phẩm/dịch vụ chất lượng và trải nghiệm khách hàng tốt.
C. Giá cả cạnh tranh.
D. Số lượng nhân viên bán hàng lớn.

28. Social listening là gì trong quản trị thương hiệu?

A. Việc tổ chức các sự kiện xã hội cho nhân viên.
B. Quá trình theo dõi và phân tích các cuộc trò chuyện trực tuyến về thương hiệu.
C. Việc tạo ra các tài khoản mạng xã hội cho thương hiệu.
D. Việc trả tiền cho người nổi tiếng để quảng bá thương hiệu.

29. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp thu thập phản hồi từ khách hàng về sản phẩm/dịch vụ trực tuyến?

A. Tổ chức hội chợ việc làm.
B. Phát tờ rơi quảng cáo.
C. Sử dụng khảo sát trực tuyến và theo dõi đánh giá trên mạng xã hội.
D. Gửi thư tay cho từng khách hàng.

30. Influencer marketing là gì?

A. Chiến lược giảm giá sản phẩm.
B. Việc hợp tác với những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội để quảng bá sản phẩm/dịch vụ.
C. Việc tổ chức các sự kiện lớn.
D. Việc phát tờ rơi quảng cáo.

31. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng một thương hiệu mạnh trong môi trường online?

A. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Tính nhất quán trong thông điệp và trải nghiệm khách hàng.
C. Tần suất đăng bài trên các kênh truyền thông.
D. Ngân sách quảng cáo lớn.

32. Đâu là một yếu tố quan trọng để xây dựng mối quan hệ tốt với giới truyền thông (PR) trong môi trường online?

A. Trả tiền cho các bài viết quảng cáo.
B. Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời và hữu ích cho giới truyền thông.
C. Gây áp lực để họ viết bài theo ý mình.
D. Lờ đi các yêu cầu phỏng vấn.

33. A/B testing được sử dụng để làm gì trong online marketing?

A. Để kiểm tra tốc độ tải trang web.
B. Để so sánh hiệu quả của hai phiên bản khác nhau của một yếu tố marketing (ví dụ: tiêu đề email, nút kêu gọi hành động).
C. Để kiểm tra tính bảo mật của website.
D. Để phân tích đối thủ cạnh tranh.

34. KPI (Key Performance Indicator) quan trọng nhất trong chiến dịch quảng cáo trên Google Ads là gì?

A. Số lượng hiển thị quảng cáo (Impressions).
B. Chi phí trung bình cho mỗi nhấp chuột (Average CPC).
C. Tỷ lệ chuyển đổi (Conversion Rate).
D. Điểm chất lượng (Quality Score).

35. SEO (Search Engine Optimization) là gì?

A. Việc trả tiền cho các công cụ tìm kiếm để hiển thị quảng cáo.
B. Quá trình tối ưu hóa website để đạt thứ hạng cao trên các công cụ tìm kiếm.
C. Việc tạo ra các trang mạng xã hội cho thương hiệu.
D. Việc gửi email marketing hàng loạt.

36. Mục tiêu chính của việc xây dựng ‘Brand Community’ là gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Tạo ra một nhóm khách hàng trung thành và gắn bó với thương hiệu.
C. Giảm chi phí marketing.
D. Tăng doanh số bán hàng trong ngắn hạn.

37. Trong email marketing, segmentation (phân khúc) khách hàng là gì?

A. Việc gửi email cho tất cả khách hàng trong danh sách.
B. Việc chia khách hàng thành các nhóm nhỏ dựa trên các đặc điểm chung để gửi email phù hợp.
C. Việc xóa các khách hàng không tương tác khỏi danh sách.
D. Việc mua thêm danh sách email mới.

38. Đâu là một trong những lợi ích chính của việc sử dụng chatbot trong dịch vụ khách hàng trực tuyến?

A. Giảm chi phí thuê nhân viên.
B. Cung cấp hỗ trợ khách hàng 24/7.
C. Tăng doanh thu bán hàng.
D. Tất cả các đáp án trên.

39. Trong marketing du kích (Guerrilla Marketing), yếu tố nào sau đây được ưu tiên?

A. Ngân sách lớn.
B. Sự sáng tạo và bất ngờ.
C. Sử dụng các kênh truyền thông truyền thống.
D. Sự lặp đi lặp lại thông điệp.

40. Brand voice (giọng điệu thương hiệu) là gì?

A. Âm thanh logo của thương hiệu.
B. Phong cách giao tiếp nhất quán mà thương hiệu sử dụng trên tất cả các kênh.
C. Bài hát quảng cáo của thương hiệu.
D. Chương trình khuyến mãi đặc biệt.

41. Trong content marketing, loại nội dung nào thường được sử dụng để thu hút sự chú ý và tạo dựng uy tín cho thương hiệu?

A. Các bài quảng cáo sản phẩm trực tiếp.
B. Các bài viết cung cấp thông tin hữu ích, giải quyết vấn đề cho khách hàng.
C. Các bài viết chỉ tập trung vào giới thiệu về công ty.
D. Các bài viết sao chép từ nguồn khác.

42. Chỉ số Bounce Rate (tỷ lệ thoát) cho biết điều gì về website?

A. Số lượng khách hàng mua sản phẩm trên website.
B. Tỷ lệ người dùng rời khỏi website sau khi chỉ xem một trang duy nhất.
C. Thời gian trung bình người dùng ở lại trên website.
D. Số lượng trang trên website.

43. Chỉ số nào sau đây đo lường hiệu quả của chiến dịch email marketing?

A. Số lượng nhân viên trong bộ phận marketing.
B. Tỷ lệ mở email (Open Rate) và tỷ lệ nhấp chuột (Click-Through Rate).
C. Số lượng bài đăng trên blog của công ty.
D. Doanh thu hàng tháng của công ty.

44. Phân tích SWOT được sử dụng để làm gì trong quản trị thương hiệu?

A. Để xác định các đối thủ cạnh tranh.
B. Để đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức của thương hiệu.
C. Để tạo ra logo và bộ nhận diện thương hiệu.
D. Để quản lý tài chính của công ty.

45. Remarketing (hay retargeting) là gì?

A. Chiến lược giảm giá sản phẩm.
B. Việc hiển thị quảng cáo cho những người đã từng truy cập website của bạn.
C. Việc gửi email marketing hàng loạt.
D. Việc mua thêm danh sách email mới.

46. USP (Unique Selling Proposition) là gì?

A. Chiến lược giá độc đáo.
B. Điểm khác biệt độc đáo của sản phẩm/dịch vụ so với đối thủ.
C. Chương trình khuyến mãi đặc biệt.
D. Kênh phân phối độc quyền.

47. Trong quản trị thương hiệu, ‘Brand Persona’ là gì?

A. Một nhân viên nổi bật của công ty.
B. Bản tóm tắt về lịch sử hình thành thương hiệu.
C. Hình mẫu đại diện cho khách hàng mục tiêu của thương hiệu.
D. Logo và bộ nhận diện thương hiệu.

48. Trong quản trị khủng hoảng truyền thông online, điều quan trọng nhất cần làm là gì?

A. Im lặng và không phản hồi.
B. Nhanh chóng đưa ra phản hồi trung thực và minh bạch.
C. Xóa tất cả các bình luận tiêu cực.
D. Đổ lỗi cho người khác.

49. Chỉ số CLV (Customer Lifetime Value) dùng để đo lường điều gì?

A. Chi phí để có được một khách hàng mới.
B. Tổng doanh thu của công ty trong một năm.
C. Giá trị dự kiến mà một khách hàng mang lại cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ.
D. Mức độ hài lòng của khách hàng.

50. Trong online marketing, đâu là lợi ích của việc sử dụng video marketing?

A. Giảm chi phí sản xuất nội dung.
B. Tăng khả năng tương tác và chia sẻ, truyền tải thông điệp hiệu quả hơn.
C. Tăng tốc độ tải trang web.
D. Giảm số lượng nhân viên marketing.

51. Khi một công ty sử dụng người nổi tiếng để quảng bá sản phẩm, đây là hình thức marketing nào?

A. Direct Marketing.
B. Influencer Marketing.
C. Guerilla Marketing.
D. Content Marketing.

52. Trong bối cảnh marketing hiện đại, ‘Personalization’ (Cá nhân hóa) có vai trò như thế nào?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Tăng tính cạnh tranh bằng cách cung cấp trải nghiệm phù hợp với từng khách hàng.
C. Đơn giản hóa quy trình bán hàng.
D. Tạo ra các sản phẩm đại trà.

53. Khi một thương hiệu mở rộng sang một lĩnh vực kinh doanh hoàn toàn mới, chiến lược nào sau đây là phù hợp nhất để giảm thiểu rủi ro?

A. Sử dụng thương hiệu hiện tại cho sản phẩm mới mà không cần bất kỳ điều chỉnh nào.
B. Tạo một thương hiệu hoàn toàn mới cho sản phẩm mới.
C. Sử dụng một thương hiệu phụ (sub-brand) để kết nối với thương hiệu mẹ nhưng vẫn tạo sự khác biệt.
D. Ngừng mọi hoạt động marketing cho thương hiệu hiện tại để tập trung vào sản phẩm mới.

54. Khi một thương hiệu gặp phải khủng hoảng truyền thông, điều quan trọng nhất cần làm là gì?

A. Phủ nhận mọi cáo buộc.
B. Im lặng và chờ đợi cho khủng hoảng qua đi.
C. Phản hồi nhanh chóng, trung thực và minh bạch.
D. Đổ lỗi cho đối thủ cạnh tranh.

55. Trong marketing, ‘Customer Lifetime Value’ (CLTV) thể hiện điều gì?

A. Tổng doanh thu dự kiến mà một khách hàng sẽ mang lại cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ của họ.
B. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
C. Mức độ hài lòng của khách hàng đối với sản phẩm hoặc dịch vụ.
D. Số lượng khách hàng rời bỏ doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.

56. Khi nào một thương hiệu nên xem xét việc ‘Rebranding’?

A. Khi doanh số bán hàng tăng trưởng ổn định.
B. Khi thương hiệu muốn thay đổi hình ảnh để phù hợp với thị hiếu mới hoặc khắc phục những vấn đề về nhận diện.
C. Khi công ty có lợi nhuận cao.
D. Khi đối thủ cạnh tranh ra mắt sản phẩm mới.

57. Trong marketing, ‘Segmentation’ (Phân khúc thị trường) là gì?

A. Quá trình tạo ra các sản phẩm khác nhau cho từng nhóm khách hàng.
B. Quá trình chia thị trường thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung.
C. Quá trình quảng bá sản phẩm trên nhiều kênh khác nhau.
D. Quá trình giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.

58. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng ‘Brand Story’?

A. Sử dụng những từ ngữ hoa mỹ và phức tạp.
B. Tập trung vào những thành tựu của công ty.
C. Kể một câu chuyện chân thực, hấp dẫn và kết nối với giá trị của khách hàng.
D. Tạo ra một câu chuyện hoàn toàn hư cấu.

59. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng ‘Social Media Marketing’?

A. Tăng cường nhận diện thương hiệu.
B. Tương tác trực tiếp với khách hàng.
C. Cải thiện thứ hạng tìm kiếm trên Google một cách trực tiếp.
D. Tăng lưu lượng truy cập vào trang web.

60. Khi một sản phẩm mới được tung ra thị trường, chiến lược giá nào sau đây thường được sử dụng để nhanh chóng chiếm lĩnh thị phần?

A. Price Skimming (Giá hớt váng).
B. Penetration Pricing (Giá thâm nhập).
C. Premium Pricing (Giá cao cấp).
D. Economy Pricing (Giá tiết kiệm).

61. Trong marketing, ‘Call to Action’ (CTA) là gì?

A. Một lời kêu gọi khách hàng thực hiện một hành động cụ thể (ví dụ: mua hàng, đăng ký).
B. Một chiến dịch quảng cáo trên truyền hình.
C. Một báo cáo phân tích thị trường.
D. Một chương trình khuyến mãi đặc biệt.

62. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của ‘SWOT Analysis’?

A. Strengths (Điểm mạnh).
B. Weaknesses (Điểm yếu).
C. Opportunities (Cơ hội).
D. Tactics (Chiến thuật).

63. Một công ty quyết định tài trợ cho một sự kiện từ thiện để nâng cao hình ảnh thương hiệu. Đây là ví dụ về hoạt động marketing nào?

A. Direct Marketing.
B. Guerilla Marketing.
C. Cause-related Marketing.
D. Product Placement.

64. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của ‘Marketing Mix’ (4P)?

A. Product (Sản phẩm).
B. Price (Giá cả).
C. Promotion (Xúc tiến).
D. People (Con người).

65. Phương pháp ‘Inbound Marketing’ tập trung vào điều gì?

A. Chủ động tiếp cận khách hàng thông qua quảng cáo trả phí.
B. Thu hút khách hàng bằng nội dung giá trị và trải nghiệm cá nhân hóa.
C. Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO) để tăng thứ hạng trang web.
D. Sử dụng email marketing để gửi thông điệp quảng cáo hàng loạt.

66. Trong marketing, ‘Search Engine Optimization’ (SEO) là gì?

A. Quá trình trả tiền cho các công cụ tìm kiếm để hiển thị quảng cáo.
B. Quá trình tối ưu hóa trang web và nội dung để tăng thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm.
C. Quá trình phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Quá trình tạo ra các chiến dịch email marketing.

67. Mục tiêu của việc xây dựng ‘Brand Loyalty’ là gì?

A. Thu hút khách hàng mới.
B. Giữ chân khách hàng hiện tại và khuyến khích họ mua hàng lặp lại.
C. Tăng giá sản phẩm.
D. Giảm chi phí marketing.

68. Trong marketing, ‘Retargeting’ là gì?

A. Chiến lược nhắm mục tiêu đến khách hàng mới.
B. Chiến lược nhắm mục tiêu lại đến những khách hàng đã tương tác với thương hiệu trước đó.
C. Chiến lược giảm giá sản phẩm.
D. Chiến lược mở rộng thị trường.

69. Chỉ số ‘Net Promoter Score’ (NPS) đo lường điều gì?

A. Mức độ hài lòng của nhân viên.
B. Khả năng khách hàng giới thiệu sản phẩm/dịch vụ của bạn cho người khác.
C. Số lượng khách hàng mới thu hút được trong một khoảng thời gian nhất định.
D. Chi phí marketing trên mỗi khách hàng.

70. Mục tiêu chính của việc xây dựng ‘Brand Awareness’ là gì?

A. Tăng doanh số bán hàng trực tiếp.
B. Xây dựng nhận diện thương hiệu và làm cho thương hiệu dễ dàng được nhận biết bởi khách hàng mục tiêu.
C. Giảm chi phí quảng cáo.
D. Cải thiện quy trình sản xuất.

71. Trong marketing online, ‘Conversion Rate’ (Tỷ lệ chuyển đổi) được tính như thế nào?

A. Tổng số khách hàng tiềm năng chia cho tổng số khách hàng thực tế.
B. Tổng số khách hàng thực tế chia cho tổng số khách hàng tiềm năng.
C. Tổng số khách hàng thực tế chia cho tổng số lượt truy cập trang web.
D. Tổng số lượt truy cập trang web chia cho tổng số khách hàng thực tế.

72. Trong quản trị thương hiệu, ‘Brand Equity’ (Giá trị thương hiệu) được hình thành từ những yếu tố nào?

A. Chỉ từ giá trị tài sản hữu hình của công ty.
B. Từ nhận thức, sự trung thành, liên tưởng và chất lượng cảm nhận của khách hàng về thương hiệu.
C. Chỉ từ số lượng nhân viên của công ty.
D. Chỉ từ quy mô thị trường mà công ty đang hoạt động.

73. Điểm khác biệt chính giữa ‘Content Marketing’ và ‘Traditional Advertising’ là gì?

A. Content Marketing tập trung vào quảng bá sản phẩm trực tiếp, trong khi Traditional Advertising tập trung vào cung cấp thông tin hữu ích.
B. Content Marketing tập trung vào cung cấp thông tin hữu ích và giải quyết vấn đề cho khách hàng, trong khi Traditional Advertising tập trung vào quảng bá sản phẩm trực tiếp.
C. Content Marketing chỉ sử dụng các kênh online, trong khi Traditional Advertising chỉ sử dụng các kênh offline.
D. Content Marketing rẻ hơn Traditional Advertising.

74. Trong marketing, ‘Lead Generation’ là gì?

A. Quá trình chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực tế.
B. Quá trình thu thập thông tin liên hệ của khách hàng tiềm năng.
C. Quá trình nghiên cứu thị trường.
D. Quá trình phát triển sản phẩm mới.

75. Trong marketing, ‘A/B testing’ được sử dụng để làm gì?

A. Đánh giá hiệu quả của toàn bộ chiến dịch marketing.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của một yếu tố marketing (ví dụ: tiêu đề, hình ảnh) để xác định phiên bản nào hoạt động tốt hơn.
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Dự đoán xu hướng thị trường.

76. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về ‘4P’ trong marketing mix?

A. Product (Sản phẩm)
B. Price (Giá cả)
C. Promotion (Xúc tiến)
D. People (Con người)

77. Kênh truyền thông nào sau đây thường được sử dụng để xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng thông qua nội dung giá trị?

A. Quảng cáo trả tiền trên Google
B. Email marketing và blog
C. Banner quảng cáo trên các trang báo điện tử
D. Tổ chức sự kiện offline quy mô lớn

78. Mục đích của việc sử dụng ‘Social Listening’ (Lắng nghe mạng xã hội) là gì?

A. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội
B. Theo dõi và phân tích các cuộc trò chuyện trực tuyến về thương hiệu
C. Tự động trả lời các bình luận của khách hàng
D. Lọc bỏ những bình luận tiêu cực

79. Mục tiêu của việc xây dựng ‘Brand Awareness’ (Nhận diện thương hiệu) là gì?

A. Tăng doanh số bán hàng ngay lập tức
B. Giúp khách hàng dễ dàng nhận biết và ghi nhớ thương hiệu
C. Giảm chi phí marketing
D. Tạo ra sản phẩm chất lượng cao

80. Chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLV) thể hiện điều gì?

A. Chi phí để thu hút một khách hàng mới
B. Tổng doanh thu mà một khách hàng mang lại trong suốt thời gian gắn bó với thương hiệu
C. Mức độ hài lòng của khách hàng về sản phẩm/dịch vụ
D. Số lượng khách hàng rời bỏ thương hiệu trong một khoảng thời gian nhất định

81. Khi lựa chọn đại sứ thương hiệu (Brand Ambassador), yếu tố nào quan trọng nhất?

A. Mức độ nổi tiếng của người đó
B. Sự phù hợp giữa hình ảnh của người đó với giá trị thương hiệu
C. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội
D. Khả năng diễn xuất tốt

82. Mục tiêu chính của ‘Marketing du kích’ (Guerrilla Marketing) là gì?

A. Tiếp cận số lượng lớn khách hàng với chi phí thấp thông qua các hoạt động sáng tạo và bất ngờ
B. Sử dụng các kênh truyền thông truyền thống như TV và báo chí
C. Tập trung vào phân khúc thị trường cao cấp
D. Xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng

83. Đâu là yếu tố then chốt để xây dựng một câu chuyện thương hiệu (Brand Story) hấp dẫn?

A. Sử dụng ngôn ngữ hoa mỹ và phức tạp
B. Tập trung vào những con số và thành tích ấn tượng
C. Gắn liền với giá trị, cảm xúc và trải nghiệm của khách hàng
D. Kể về lịch sử hình thành lâu đời của công ty

84. Trong chiến lược marketing, phân khúc thị trường (Market Segmentation) là gì?

A. Quá trình tạo ra sản phẩm mới
B. Quá trình chia thị trường thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung
C. Quá trình quảng bá sản phẩm trên các kênh truyền thông
D. Quá trình nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

85. Trong marketing, ‘Retargeting’ (Tiếp thị lại) là gì?

A. Chiến lược giảm giá sản phẩm
B. Chiến lược tiếp cận lại những khách hàng đã từng tương tác với thương hiệu
C. Chiến lược mở rộng thị trường
D. Chiến lược nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

86. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng lòng trung thành thương hiệu?

A. Chương trình khuyến mãi giảm giá liên tục
B. Chất lượng sản phẩm/dịch vụ ổn định và vượt trội
C. Chiến dịch quảng cáo rầm rộ trên mọi kênh
D. Mạng lưới phân phối rộng khắp

87. Đâu là một ví dụ về ‘Content Marketing’ (Marketing nội dung)?

A. Chạy quảng cáo trên truyền hình
B. Viết blog chia sẻ kiến thức chuyên môn liên quan đến sản phẩm
C. Gửi email quảng cáo hàng loạt
D. Tổ chức chương trình khuyến mãi giảm giá

88. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc xây dựng cộng đồng thương hiệu (Brand Community)?

A. Tăng cường lòng trung thành của khách hàng
B. Thu hút khách hàng mới
C. Giảm chi phí sản xuất
D. Tạo ra nguồn phản hồi và ý tưởng sáng tạo

89. Đâu là một ví dụ về ‘Personal Branding’ (Xây dựng thương hiệu cá nhân)?

A. Quảng cáo sản phẩm của công ty
B. Xây dựng hình ảnh chuyên gia trong lĩnh vực của mình thông qua blog và mạng xã hội
C. Tổ chức sự kiện cho khách hàng
D. Nghiên cứu thị trường

90. Khi thương hiệu gặp khủng hoảng truyền thông, điều quan trọng nhất cần làm là gì?

A. Im lặng và chờ đợi sự việc lắng xuống
B. Phản hồi nhanh chóng, trung thực và chịu trách nhiệm
C. Đổ lỗi cho đối thủ cạnh tranh
D. Xóa bỏ tất cả các bình luận tiêu cực trên mạng xã hội

91. Trong marketing, ‘SEO’ là viết tắt của cụm từ nào?

A. Search Engine Optimization
B. Sales Executive Officer
C. Senior Engineering Officer
D. Social Engagement Optimization

92. Trong marketing, ‘USP’ là viết tắt của cụm từ nào?

A. Unique Selling Proposition
B. Universal Service Provider
C. United States Postal Service
D. User System Protocol

93. Chiến lược ‘Định vị thương hiệu’ (Brand Positioning) nên tập trung vào điều gì?

A. Giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường
B. Sự khác biệt độc đáo và giá trị mang lại cho khách hàng
C. Số lượng sản phẩm/dịch vụ đa dạng nhất
D. Kênh phân phối rộng khắp toàn quốc

94. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp đo lường mức độ nhận diện thương hiệu hiệu quả nhất?

A. Phân tích doanh thu bán hàng hàng tháng
B. Thực hiện khảo sát mức độ nhận biết thương hiệu trong nhóm khách hàng mục tiêu
C. Đếm số lượng người theo dõi trên mạng xã hội
D. Đánh giá số lượng bài viết về thương hiệu trên báo chí

95. Trong mô hình AIDA, giai đoạn ‘Desire’ (Khao khát) thể hiện điều gì?

A. Sự chú ý của khách hàng đối với sản phẩm
B. Sự quan tâm của khách hàng về lợi ích sản phẩm
C. Mong muốn sở hữu sản phẩm để giải quyết nhu cầu
D. Hành động mua hàng của khách hàng

96. Trong quản trị thương hiệu, ‘Brand Equity’ (Giá trị thương hiệu) đề cập đến điều gì?

A. Giá trị tài sản hữu hình của thương hiệu
B. Giá trị vô hình mà thương hiệu tạo ra cho doanh nghiệp và khách hàng
C. Chi phí xây dựng thương hiệu
D. Doanh thu hàng năm của thương hiệu

97. Phương pháp nào sau đây giúp doanh nghiệp thu thập phản hồi trực tiếp từ khách hàng về trải nghiệm sản phẩm/dịch vụ?

A. Phân tích dữ liệu bán hàng
B. Thực hiện khảo sát trực tuyến hoặc qua điện thoại
C. Theo dõi các bình luận trên mạng xã hội
D. Nghiên cứu đối thủ cạnh tranh

98. Điều gì KHÔNG phải là một yếu tố của ‘Brand Identity’ (Nhận diện thương hiệu)?

A. Logo và màu sắc
B. Giá trị cốt lõi
C. Trải nghiệm của khách hàng về sản phẩm
D. Tầm nhìn và sứ mệnh

99. Đâu là một ví dụ về ‘Marketing lan truyền’ (Viral Marketing)?

A. Gửi thư trực tiếp đến từng hộ gia đình
B. Tạo ra một video hài hước và gây sốt trên mạng xã hội
C. Đặt banner quảng cáo trên các trang web
D. Tổ chức hội chợ triển lãm

100. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch marketing trên mạng xã hội, chỉ số nào quan trọng nhất?

A. Số lượng người theo dõi
B. Tỷ lệ tương tác (engagement rate)
C. Số lượng bài viết
D. Số lượng hashtag được sử dụng

101. Chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLTV) đo lường điều gì?

A. Chi phí trung bình để thu hút một khách hàng mới.
B. Tổng doanh thu dự kiến mà một khách hàng sẽ mang lại cho doanh nghiệp trong suốt mối quan hệ của họ.
C. Mức độ hài lòng của khách hàng về sản phẩm/dịch vụ.
D. Số lượng khách hàng rời bỏ doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.

102. Bounce rate (Tỷ lệ thoát trang) là gì?

A. Tỷ lệ khách hàng rời khỏi website sau khi chỉ xem một trang duy nhất.
B. Tỷ lệ khách hàng quay lại website sau khi đã rời đi.
C. Tỷ lệ email không được gửi đến hộp thư của người nhận.
D. Tỷ lệ chuyển đổi từ khách truy cập thành khách hàng.

103. Trong marketing, ‘Brand Equity’ (Giá trị thương hiệu) đề cập đến điều gì?

A. Tổng tài sản hữu hình của một công ty.
B. Giá trị tài chính ròng của thương hiệu khi so sánh với các đối thủ cạnh tranh.
C. Giá trị tăng thêm cho sản phẩm/dịch vụ bởi thương hiệu, được thể hiện qua nhận thức, cảm xúc và trải nghiệm của khách hàng.
D. Chi phí đầu tư ban đầu để xây dựng thương hiệu.

104. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc xây dựng thương hiệu mạnh?

A. Tăng khả năng nhận diện và ghi nhớ thương hiệu.
B. Tạo dựng lòng trung thành của khách hàng.
C. Dễ dàng tăng giá sản phẩm mà không ảnh hưởng đến doanh số.
D. Giảm chi phí marketing.

105. Mục tiêu chính của ‘Content Marketing’ là:

A. Bán sản phẩm/dịch vụ trực tiếp thông qua nội dung.
B. Xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng bằng cách cung cấp nội dung giá trị và hữu ích.
C. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
D. Cải thiện thứ hạng website trên công cụ tìm kiếm.

106. Mục tiêu của ‘SEO’ (Search Engine Optimization) là gì?

A. Thiết kế website đẹp mắt.
B. Tối ưu hóa website để đạt thứ hạng cao trên các công cụ tìm kiếm như Google, từ đó tăng lượng truy cập tự nhiên.
C. Chạy quảng cáo trả tiền trên Google.
D. Quản lý tài khoản mạng xã hội.

107. Điều gì sau đây là quan trọng nhất khi xây dựng chiến lược thương hiệu?

A. Sao chép chiến lược của đối thủ cạnh tranh.
B. Tạo ra một bản sắc độc đáo và khác biệt, phù hợp với giá trị cốt lõi của doanh nghiệp và đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Tập trung vào việc giảm chi phí marketing.
D. Sử dụng mọi kênh truyền thông có thể.

108. Brand guideline (Hướng dẫn về thương hiệu) thường bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ các thông tin về tài chính của công ty.
B. Các quy định về sản xuất sản phẩm.
C. Các quy tắc về logo, màu sắc, font chữ, giọng văn và hình ảnh đại diện cho thương hiệu.
D. Chiến lược giá cả.

109. Trong marketing, ‘Call to Action’ (CTA) là gì?

A. Một cuộc gọi điện thoại từ nhân viên marketing đến khách hàng.
B. Một lời kêu gọi, hướng dẫn khách hàng thực hiện một hành động cụ thể (ví dụ: ‘Mua ngay’, ‘Đăng ký ngay’).
C. Một chương trình khuyến mãi đặc biệt.
D. Một báo cáo phân tích thị trường.

110. Vai trò của ‘Brand Ambassador’ (Đại sứ thương hiệu) là gì?

A. Quản lý tài chính của công ty.
B. Đại diện và quảng bá thương hiệu một cách tích cực, xây dựng hình ảnh tốt đẹp trong mắt công chúng.
C. Chăm sóc khách hàng.
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

111. Retargeting là gì?

A. Chiến lược nhắm mục tiêu đến khách hàng mới hoàn toàn.
B. Chiến lược nhắm mục tiêu lại đến những người đã tương tác với thương hiệu (ví dụ: truy cập website) nhưng chưa chuyển đổi.
C. Chiến lược giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
D. Chiến lược tập trung vào thị trường ngách.

112. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc ‘4P’ trong marketing mix?

A. Price (Giá cả).
B. Product (Sản phẩm).
C. Promotion (Xúc tiến).
D. People (Con người).

113. Chiến lược ‘định vị thương hiệu’ tập trung vào việc:

A. Tạo ra một sản phẩm mới hoàn toàn để thu hút khách hàng.
B. Xây dựng một hình ảnh độc đáo và khác biệt cho thương hiệu trong tâm trí khách hàng so với đối thủ.
C. Giảm giá sản phẩm để cạnh tranh với các đối thủ.
D. Tăng cường quảng cáo trên mọi kênh truyền thông.

114. Kênh truyền thông ‘Owned Media’ (Kênh sở hữu) bao gồm:

A. Quảng cáo trả tiền trên báo chí và truyền hình.
B. Các bài đăng trên mạng xã hội của người nổi tiếng về sản phẩm.
C. Website, blog, trang mạng xã hội và email marketing do doanh nghiệp tự quản lý.
D. Kết quả tìm kiếm tự nhiên trên Google.

115. Trong marketing, ‘A/B testing’ được sử dụng để:

A. Kiểm tra độ bền của sản phẩm.
B. So sánh hai phiên bản khác nhau của một yếu tố marketing (ví dụ: tiêu đề email, nút kêu gọi hành động) để xác định phiên bản nào hiệu quả hơn.
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng.

116. Trong marketing, ‘Viral Marketing’ đề cập đến điều gì?

A. Sử dụng virus máy tính để lan truyền thông điệp.
B. Tạo ra nội dung hấp dẫn, có khả năng lan truyền nhanh chóng và rộng rãi thông qua chia sẻ tự nhiên từ người dùng.
C. Gửi email hàng loạt đến danh sách khách hàng.
D. Sử dụng quảng cáo trên các trang web có lượng truy cập lớn.

117. Mục đích của việc thực hiện nghiên cứu thị trường là gì?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Thu thập thông tin về thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh và xu hướng, giúp đưa ra các quyết định marketing sáng suốt.
C. Tăng doanh số bán hàng ngay lập tức.
D. Tạo ra sản phẩm mới.

118. Phân khúc thị trường (Market segmentation) là quá trình:

A. Tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng.
B. Chia thị trường tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên các đặc điểm chung.
C. Chọn một thị trường duy nhất để tập trung nguồn lực.
D. Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.

119. Mục đích của việc sử dụng ‘SWOT analysis’ trong marketing là gì?

A. Đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo.
B. Phân tích điểm mạnh (Strengths), điểm yếu (Weaknesses), cơ hội (Opportunities) và thách thức (Threats) của doanh nghiệp.
C. Xây dựng mối quan hệ với khách hàng.
D. Quản lý tài chính của công ty.

120. Trong marketing, ‘Influencer Marketing’ là gì?

A. Sử dụng các phần mềm để tự động hóa quy trình marketing.
B. Hợp tác với những người có ảnh hưởng trên mạng xã hội để quảng bá sản phẩm/dịch vụ.
C. Tổ chức các sự kiện lớn để thu hút sự chú ý của công chúng.
D. Sử dụng quảng cáo truyền hình.

121. Trong marketing, ‘Persona’ được sử dụng để:

A. Đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo.
B. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
C. Đại diện cho một nhóm khách hàng mục tiêu, giúp marketer hiểu rõ hơn về nhu cầu và hành vi của họ.
D. Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp.

122. Chức năng chính của một hệ thống ‘CRM’ (Customer Relationship Management) là gì?

A. Quản lý kho hàng.
B. Quản lý mối quan hệ với khách hàng, theo dõi thông tin khách hàng, tương tác và lịch sử giao dịch.
C. Quản lý nhân sự.
D. Quản lý tài chính.

123. Social listening là gì?

A. Việc sử dụng mạng xã hội để quảng bá sản phẩm.
B. Quá trình theo dõi và phân tích các cuộc trò chuyện và đề cập đến thương hiệu trên mạng xã hội.
C. Tổ chức các cuộc thi trên mạng xã hội để tăng tương tác.
D. Mua quảng cáo trên các nền tảng mạng xã hội.

124. Email marketing automation là gì?

A. Gửi email thủ công đến từng khách hàng.
B. Sử dụng phần mềm để tự động gửi email đến khách hàng dựa trên các hành vi và điều kiện định trước.
C. Spam email hàng loạt.
D. Chỉ gửi email cho khách hàng VIP.

125. KPI (Key Performance Indicator) là gì?

A. Chi phí đầu tư cho một chiến dịch marketing.
B. Các chỉ số đo lường hiệu quả hoạt động chính, giúp đánh giá mức độ hoàn thành mục tiêu.
C. Số lượng nhân viên trong bộ phận marketing.
D. Bản kế hoạch chi tiết cho một dự án marketing.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.