Skip to content
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
T6. Th8 29th, 2025
Trending Posts: Nghiên cứu từ khóa SEO cơ bản cho người mới bắt đầuCác yếu tố xếp hạng tìm kiếm quan trọng nhấtLợi ích của việc tối ưu hóa SEO cho doanh nghiệp nhỏSEO là gì và tại sao quan trọng? Các thành phần cơ bản của SEOCập nhật thông tin, tin tức, update SEO ở đâu? – SEO GenZ11 Extension SEO trên Chrome tốt nhất mà SEOer cần biết[Share] Checklist Audit SEO cơ bản – Các tiêu chí SEO Audit[Share] Checklist Onpage SEO cơ bản – 48 Tiêu chí cơ bản[Share] Checklist Technical SEO – Tiêu chí cơ bản SEO Technical[Share] Checklist E-E-A-T SEO – 32 Tiêu chí xây dựng EEAT[Share] Checklist Cấu trúc 1 Bài viết chuẩn SEO – 8 Tiêu chí[Share] Checklist Content chuẩn SEO – 13 Tiêu chí viết bài SEO[Share] Checklist Onpage Content SEO – 19 Yếu tố cơ bản nhấtTài liệu SEO – SEO GenZ: Học SEO cùng Cộng Đồng SEO GenZĐã làm SEO thì đừng bỏ qua 4 cộng đồng học tập SEO nổi bật nàyCác bước triển khai Social Profile Entity SEO (Võ Việt Hoàng SEO)Pagespeed Insight là gì? Vai trò của Pagespeed insight trong SEOSERP là gì? Những điều thú vị và quan trọng về SERP trong SEONên sử dụng tên miền www hay non www để tối ưu SEO?Top 4 công cụ kiểm tra thứ hạng website free tốt hiện nayHướng dẫn tạo tài khoản và sử dụng Google Analytics 4 hiệu quảHướng dẫn cách cấu hình và sử dụng Plugin Rank Math SEOEntity là gì trong lĩnh vực SEO? Cách tối ưu Entity trong SEOHướng dẫn cách tăng Traffic Organic tự nhiên cho WebsiteHướng dẫn cách tạo Sitemap.xml chuẩn SEO cho WebsiteHướng dẫn chi tiết cách tạo file robots.txt cho Website chuẩn SEOCác yếu tố ảnh hưởng đến xếp hạng SEOCác sai lầm phổ biến trong SEO và cách tránh hiệu quảHướng dẫn thực hiện phân tích SEO toàn diệnCách đánh giá hiệu quả của chiến lược SEO hiện tại
61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh
  • Trang chủ
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
    • Điều khoản sử dụng
  • Giới thiệu
  • Kiến thức SEO
    • SEO Cơ Bản
    • SEO Technical
    • Entity SEO
    • Keyword Research
    • Công Cụ SEO
    • Tài Liệu SEO
  • Quiz Online
    • SEO Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Công cụ SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Semantic SEO (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO App (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Brand (Thương hiệu) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Content (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO E-commerce (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Entity (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Facebook (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Global (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Hình ảnh (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Linkedin (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Local (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Offpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Onpage (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Pinterest (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Research (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Social (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Technical (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tin tức (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Tổng thể (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEO Video (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Thuật toán SEO (Có đáp án)
    • Marketing Quiz online
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Content Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Digital Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Facebook Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing căn bản (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing dịch vụ (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing du lịch (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing PR (Quan hệ công chúng) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quản trị thương hiệu (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Quốc tế (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Research (Nghiên cứu Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing Thương mại điện tử (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Nguyên lý Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Quản trị Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online SEM (Search Engine Marketing) (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Social Media Marketing (Có đáp án)
      • Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Truyền thông Marketing tích hợp (IMC) (Có đáp án)
  • Tác giả
  • Liên hệ
  • Sitemap
SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

Kiến Thức SEO | Marketing | Tips Google | Facebook

Trang chủ » Quiz Online » Marketing Quiz online » Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)

Trắc nghiệm Marketing online

Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 26/08/2025

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ được sử dụng với mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn luyện kiến thức. Đây không phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ kiểm tra chứng chỉ nào từ các tổ chức giáo dục hoặc cơ quan cấp chứng chỉ chuyên ngành. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả làm bài trắc nghiệm.

Chào bạn, hãy cùng tìm hiểu bộ Bộ 125+ câu hỏi trắc nghiệm online Marketing B2B (Có đáp án). Bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn củng cố nền tảng kiến thức một cách dễ dàng và linh hoạt. Hãy lựa chọn một mục phù hợp bên dưới để tiếp tục hành trình rèn luyện kiến thức. Chúc bạn khám phá được thêm nhiều điều bổ ích và mở rộng vốn hiểu biết!

1. Loại nội dung nào sau đây thường hiệu quả nhất trong marketing B2B?

A. Video hài hước.
B. Bài đăng trên mạng xã hội về cuộc sống cá nhân của CEO.
C. Nghiên cứu điển hình (case study) và whitepaper.
D. Hình ảnh sản phẩm đẹp mắt.

2. Tại sao việc cá nhân hóa nội dung lại quan trọng trong marketing B2B?

A. Vì nó giúp giảm chi phí marketing.
B. Vì nó giúp tăng mức độ liên quan và thu hút của nội dung đối với từng khách hàng tiềm năng, từ đó tăng khả năng chuyển đổi.
C. Vì nó giúp nội dung của bạn trông đẹp mắt hơn.
D. Vì nó giúp bạn sao chép nội dung của đối thủ cạnh tranh dễ dàng hơn.

3. Đâu là một thách thức lớn trong việc đo lường ROI (Return on Investment) của marketing B2B?

A. Chi phí marketing B2B quá thấp.
B. Chu kỳ bán hàng B2B dài và phức tạp, khiến việc liên kết các hoạt động marketing với doanh thu trở nên khó khăn.
C. Khách hàng B2B không quan tâm đến ROI.
D. Không có công cụ nào để đo lường ROI.

4. Trong bối cảnh B2B, chiến lược ‘inbound marketing’ tập trung vào điều gì?

A. Chủ động tìm kiếm và tiếp cận khách hàng tiềm năng thông qua các kênh quảng cáo trả phí.
B. Thu hút khách hàng tiềm năng đến với doanh nghiệp thông qua nội dung giá trị và trải nghiệm phù hợp.
C. Tập trung vào bán hàng trực tiếp.
D. Tổ chức hội chợ thương mại.

5. Trong marketing B2B, thuật ngữ ‘lead scoring’ đề cập đến điều gì?

A. Việc đánh giá hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo.
B. Việc chấm điểm khách hàng tiềm năng dựa trên mức độ phù hợp và khả năng chuyển đổi thành khách hàng trả tiền.
C. Việc giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
D. Việc tổ chức các cuộc thi để thu hút lead.

6. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để tự động hóa các hoạt động marketing B2B?

A. Microsoft Word.
B. Phần mềm kế toán.
C. Phần mềm quản lý quan hệ khách hàng (CRM) và marketing automation platforms.
D. Google Search.

7. Trong marketing B2B, tại sao việc theo dõi và phân tích dữ liệu lại quan trọng?

A. Vì nó giúp bạn trông thông minh hơn.
B. Vì nó cung cấp thông tin chi tiết về hiệu quả của các hoạt động marketing, giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt hơn và tối ưu hóa chiến lược.
C. Vì nó giúp bạn sao chép chiến lược của đối thủ cạnh tranh dễ dàng hơn.
D. Vì nó giúp bạn giảm chi phí marketing.

8. Khi lựa chọn kênh marketing B2B, yếu tố nào quan trọng nhất cần xem xét?

A. Chi phí của kênh.
B. Sự phổ biến của kênh.
C. Sự hiện diện của đối tượng mục tiêu trên kênh đó và khả năng tiếp cận họ một cách hiệu quả.
D. Số lượng người theo dõi trên kênh.

9. Trong marketing B2B, ‘marketing qualified lead’ (MQL) là gì?

A. Một khách hàng tiềm năng đã mua sản phẩm/dịch vụ của bạn.
B. Một khách hàng tiềm năng đã thể hiện đủ sự quan tâm đến sản phẩm/dịch vụ của bạn để được chuyển giao cho đội ngũ bán hàng.
C. Một khách hàng tiềm năng chưa từng nghe về sản phẩm/dịch vụ của bạn.
D. Một khách hàng tiềm năng đã từ chối mua sản phẩm/dịch vụ của bạn.

10. Chiến lược nào sau đây giúp doanh nghiệp B2B tạo sự khác biệt so với đối thủ cạnh tranh?

A. Giảm giá liên tục.
B. Cung cấp dịch vụ khách hàng vượt trội và giải pháp chuyên biệt đáp ứng nhu cầu cụ thể của từng khách hàng.
C. Tăng cường quảng cáo trên các kênh truyền thống.
D. Sao chép chiến lược của đối thủ cạnh tranh.

11. Kênh marketing nào sau đây thường được sử dụng để nuôi dưỡng lead trong B2B?

A. Quảng cáo trên radio.
B. Email marketing và marketing automation.
C. Quảng cáo trên truyền hình.
D. Tổ chức sự kiện offline quy mô lớn.

12. Tại sao việc xây dựng cộng đồng trực tuyến lại quan trọng đối với marketing B2B?

A. Vì nó giúp giảm chi phí marketing.
B. Vì nó tạo ra một không gian để tương tác, chia sẻ kiến thức và xây dựng mối quan hệ với khách hàng và các chuyên gia trong ngành.
C. Vì nó giúp bạn trông nổi tiếng hơn.
D. Vì nó giúp bạn bán được nhiều sản phẩm hơn ngay lập tức.

13. Trong bối cảnh B2B, ‘lead generation’ có nghĩa là gì?

A. Quá trình bán hàng trực tiếp cho khách hàng.
B. Quá trình thu hút và chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng trả tiền.
C. Quá trình xây dựng mối quan hệ với đối tác.
D. Quá trình nghiên cứu thị trường.

14. Trong marketing B2B, ‘sales enablement’ là gì?

A. Việc tuyển dụng nhân viên bán hàng.
B. Việc cung cấp cho đội ngũ bán hàng các công cụ, tài liệu và đào tạo cần thiết để bán hàng hiệu quả hơn.
C. Việc giảm giá sản phẩm để tăng doanh số.
D. Việc tổ chức các sự kiện bán hàng.

15. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng LinkedIn cho marketing B2B?

A. Tiếp cận đối tượng khách hàng cá nhân rộng lớn.
B. Xây dựng thương hiệu cá nhân cho nhân viên.
C. Tìm kiếm và kết nối với các chuyên gia và nhà ra quyết định trong ngành.
D. Quảng bá sản phẩm/dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng.

16. Trong marketing B2B, thuật ngữ ‘account-based marketing’ (ABM) đề cập đến điều gì?

A. Marketing tập trung vào việc tiếp cận số lượng lớn khách hàng tiềm năng.
B. Marketing tập trung vào việc xây dựng mối quan hệ với các tài khoản (doanh nghiệp) mục tiêu cụ thể.
C. Marketing tập trung vào việc tối ưu hóa chi phí quảng cáo.
D. Marketing tập trung vào việc nghiên cứu đối thủ cạnh tranh.

17. Phương pháp marketing B2B nào sau đây tập trung vào việc tạo ra và chia sẻ nội dung giá trị để thu hút khách hàng tiềm năng?

A. Cold calling.
B. Email marketing hàng loạt.
C. Content marketing.
D. Quảng cáo trên truyền hình.

18. Đâu là một ví dụ về nội dung ‘gated content’ trong marketing B2B?

A. Một bài đăng trên blog có thể truy cập miễn phí cho tất cả mọi người.
B. Một ebook hoặc whitepaper mà người dùng phải cung cấp thông tin cá nhân (ví dụ: email) để tải xuống.
C. Một video trên YouTube có quảng cáo.
D. Một bài đăng trên mạng xã hội có trả phí quảng cáo.

19. Trong marketing B2B, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng?

A. Giá cả cạnh tranh.
B. Chất lượng sản phẩm/dịch vụ và uy tín thương hiệu.
C. Số lượng nhân viên sales lớn.
D. Chiến dịch quảng cáo rầm rộ.

20. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng video marketing hiệu quả trong B2B?

A. Một video quảng cáo sản phẩm dài 30 giây trên TV.
B. Một video giới thiệu sản phẩm/dịch vụ chi tiết, hướng dẫn sử dụng hoặc phỏng vấn khách hàng thành công.
C. Một video ca nhạc.
D. Một video hài hước không liên quan đến sản phẩm/dịch vụ.

21. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc xây dựng lòng tin với khách hàng B2B?

A. Giá cả thấp.
B. Chất lượng sản phẩm/dịch vụ ổn định và khả năng đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
C. Quảng cáo liên tục.
D. Mối quan hệ cá nhân với nhân viên bán hàng.

22. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch marketing B2B, điều gì quan trọng hơn: số lượng lead hay chất lượng lead?

A. Số lượng lead.
B. Chất lượng lead.
C. Cả hai đều quan trọng như nhau.
D. Không có yếu tố nào quan trọng.

23. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của chiến dịch email marketing B2B?

A. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Tỷ lệ mở email (Open Rate) và tỷ lệ nhấp chuột (Click-Through Rate).
C. Số lượt xem video trên YouTube.
D. Số lượng khách hàng đến trực tiếp cửa hàng.

24. Điều gì tạo nên sự khác biệt chính giữa marketing B2B và marketing B2C?

A. B2B tập trung vào cảm xúc, B2C tập trung vào logic.
B. B2B thường có chu kỳ bán hàng dài hơn và quy trình ra quyết định phức tạp hơn.
C. B2C sử dụng nhiều kênh marketing hơn B2B.
D. B2B không cần xây dựng thương hiệu.

25. Trong marketing B2B, ‘thought leadership’ có nghĩa là gì?

A. Việc bán sản phẩm/dịch vụ với giá thấp nhất.
B. Việc trở thành một nguồn thông tin đáng tin cậy và có ảnh hưởng trong ngành, thể hiện kiến thức chuyên môn sâu rộng và tầm nhìn chiến lược.
C. Việc quảng cáo sản phẩm/dịch vụ một cách rầm rộ.
D. Việc sao chép ý tưởng của đối thủ cạnh tranh.

26. Điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng nội dung cho đối tượng B2B?

A. Sử dụng ngôn ngữ hài hước và hình ảnh bắt mắt.
B. Cung cấp thông tin chi tiết, chuyên sâu và giải quyết vấn đề cụ thể của khách hàng.
C. Tập trung vào việc quảng bá thương hiệu một cách trực tiếp.
D. Sử dụng các từ khóa phổ biến để tăng thứ hạng trên công cụ tìm kiếm.

27. Đâu là một xu hướng marketing B2B nổi bật hiện nay?

A. Tập trung hoàn toàn vào quảng cáo truyền thống.
B. Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tự động hóa các quy trình marketing.
C. Giảm thiểu sự tương tác trực tiếp với khách hàng.
D. Bỏ qua việc đo lường và phân tích dữ liệu.

28. Điều gì KHÔNG phải là một đặc điểm của thị trường B2B?

A. Số lượng khách hàng ít hơn so với thị trường B2C.
B. Quy trình mua hàng phức tạp và kéo dài.
C. Giá trị giao dịch trung bình cao.
D. Quyết định mua hàng dựa trên cảm xúc cá nhân.

29. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất trong việc xây dựng lòng tin với khách hàng B2B?

A. Giá cả cạnh tranh.
B. Chất lượng sản phẩm/dịch vụ và uy tín thương hiệu.
C. Chiến dịch quảng cáo sáng tạo.
D. Mối quan hệ cá nhân với người ra quyết định.

30. Chỉ số ‘Customer Lifetime Value’ (CLTV) quan trọng như thế nào trong B2B marketing?

A. Đánh giá hiệu quả của các chiến dịch quảng cáo ngắn hạn.
B. Dự đoán tổng doanh thu mà một khách hàng có thể mang lại trong suốt mối quan hệ kinh doanh.
C. Xác định chi phí trung bình để có được một khách hàng mới.
D. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng sau mỗi giao dịch.

31. Trong marketing B2B, chiến lược ‘account-based marketing’ (ABM) tập trung chủ yếu vào điều gì?

A. Tiếp cận hàng loạt khách hàng tiềm năng với thông điệp chung.
B. Xây dựng mối quan hệ cá nhân với từng khách hàng cá nhân.
C. Tập trung nguồn lực vào một nhóm nhỏ các tài khoản giá trị cao.
D. Tối ưu hóa chi phí quảng cáo trên các nền tảng mạng xã hội.

32. Trong B2B, thuật ngữ ‘lead nurturing’ (nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng) có nghĩa là gì?

A. Gửi email hàng loạt cho tất cả địa chỉ có được.
B. Xây dựng mối quan hệ và cung cấp thông tin giá trị cho khách hàng tiềm năng theo thời gian.
C. Tạo ra các quảng cáo gây ấn tượng mạnh.
D. Tổ chức các sự kiện lớn để thu hút sự chú ý.

33. Trong B2B marketing, ‘social selling’ (bán hàng qua mạng xã hội) là gì?

A. Bán sản phẩm trực tiếp trên mạng xã hội.
B. Sử dụng mạng xã hội để xây dựng mối quan hệ, tìm kiếm khách hàng tiềm năng và hỗ trợ quá trình bán hàng.
C. Chạy quảng cáo trên mạng xã hội.
D. Tổ chức các cuộc thi trên mạng xã hội để tăng tương tác.

34. KPI nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của chiến dịch email marketing B2B?

A. Số lượt thích trên Facebook.
B. Tỷ lệ mở email (Open Rate) và Tỷ lệ nhấp chuột (Click-Through Rate).
C. Số lượng người theo dõi trên Instagram.
D. Thời gian trung bình người dùng ở lại trên website.

35. Đâu là một lợi ích chính của việc sử dụng LinkedIn cho B2B marketing?

A. Tiếp cận đối tượng khách hàng trẻ tuổi.
B. Xây dựng nhận diện thương hiệu thông qua video ngắn.
C. Kết nối với các chuyên gia và nhà quản lý trong ngành.
D. Tạo ra các chiến dịch quảng cáo giá rẻ.

36. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch B2B marketing, chỉ số ‘lead quality’ (chất lượng khách hàng tiềm năng) quan trọng hơn hay ‘lead quantity’ (số lượng khách hàng tiềm năng) quan trọng hơn?

A. Lead quantity quan trọng hơn vì số lượng lớn sẽ tăng cơ hội bán hàng.
B. Lead quality quan trọng hơn vì tập trung vào khách hàng có khả năng chuyển đổi cao hơn.
C. Cả hai đều quan trọng như nhau.
D. Không chỉ số nào quan trọng cả.

37. Đâu là một ví dụ về ‘content marketing’ (marketing nội dung) hiệu quả trong B2B?

A. Một quảng cáo truyền hình hài hước.
B. Một bài đăng trên mạng xã hội chỉ chứa hình ảnh sản phẩm.
C. Một bài viết blog chuyên sâu về một vấn đề trong ngành và giải pháp.
D. Một email quảng cáo giảm giá hàng loạt.

38. Trong B2B, tại sao việc đo lường và phân tích dữ liệu marketing lại quan trọng?

A. Để chứng minh giá trị của bộ phận marketing với ban lãnh đạo.
B. Để đưa ra các quyết định marketing dựa trên bằng chứng và tối ưu hóa hiệu quả.
C. Để khoe khoang thành tích với đối thủ cạnh tranh.
D. Vì đó là xu hướng hiện nay.

39. Trong B2B, việc cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng (customer experience) có vai trò gì?

A. Không quan trọng vì khách hàng B2B chỉ quan tâm đến giá.
B. Giúp xây dựng mối quan hệ bền chặt hơn và tăng khả năng chuyển đổi.
C. Chỉ cần thiết đối với các doanh nghiệp lớn.
D. Làm tăng chi phí marketing một cách không cần thiết.

40. Trong B2B, điều gì quan trọng nhất khi lựa chọn kênh marketing?

A. Sử dụng tất cả các kênh có thể để tối đa hóa phạm vi tiếp cận.
B. Chọn các kênh mà đối tượng mục tiêu của bạn thường xuyên sử dụng và phù hợp với thông điệp của bạn.
C. Chỉ sử dụng các kênh marketing truyền thống.
D. Chọn các kênh marketing có chi phí thấp nhất.

41. Khi thực hiện chiến dịch quảng cáo trả phí (paid advertising) trên LinkedIn cho B2B, điều gì sau đây là quan trọng nhất?

A. Sử dụng hình ảnh đẹp mắt.
B. Nhắm mục tiêu chính xác đến đối tượng là các chuyên gia và nhà quản lý trong ngành liên quan.
C. Viết tiêu đề thật giật gân.
D. Chạy quảng cáo với ngân sách lớn nhất có thể.

42. Khi phân tích cạnh tranh trong B2B marketing, yếu tố nào sau đây cần được đặc biệt chú trọng?

A. Số lượng nhân viên của đối thủ.
B. Chiến lược giá và các điều khoản thanh toán của đối thủ.
C. Màu sắc chủ đạo trong logo của đối thủ.
D. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội của đối thủ.

43. Trong B2B, điều gì tạo nên một ‘value proposition’ (tuyên bố giá trị) hấp dẫn?

A. Giá cả thấp nhất trên thị trường.
B. Một tuyên bố rõ ràng, súc tích về lợi ích mà sản phẩm/dịch vụ mang lại cho khách hàng và cách nó giải quyết vấn đề của họ.
C. Một danh sách dài các tính năng của sản phẩm.
D. Một tuyên bố mơ hồ và phóng đại.

44. Đâu là một thách thức lớn trong việc đo lường ROI (Return on Investment) của các hoạt động marketing B2B?

A. Chi phí marketing quá thấp.
B. Khó khăn trong việc theo dõi hành trình mua hàng phức tạp và kéo dài.
C. Thiếu công cụ phân tích dữ liệu.
D. Khách hàng B2B không quan tâm đến ROI.

45. Đâu là một cách hiệu quả để sử dụng webinar (hội thảo trực tuyến) trong B2B marketing?

A. Chỉ trình bày về sản phẩm của công ty một cách đơn thuần.
B. Chia sẻ kiến thức chuyên môn, giải quyết vấn đề và tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng.
C. Tổ chức webinar quá thường xuyên để luôn nhắc nhở về thương hiệu.
D. Sử dụng webinar để chỉ trích đối thủ cạnh tranh.

46. Điều gì KHÔNG phải là một lợi ích của việc sử dụng CRM (Customer Relationship Management) trong B2B marketing?

A. Cải thiện khả năng quản lý thông tin khách hàng.
B. Tăng cường khả năng cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng.
C. Tự động tạo ra các sản phẩm mới.
D. Nâng cao hiệu quả của các chiến dịch marketing.

47. Trong B2B, ‘sales funnel’ (phễu bán hàng) thường có bao nhiêu giai đoạn chính?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 5

48. Trong B2B, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng?

A. Liên tục giảm giá để giữ chân khách hàng.
B. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng xuất sắc và giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng, hiệu quả.
C. Tránh tương tác với khách hàng sau khi bán hàng.
D. Chỉ tập trung vào việc bán sản phẩm mới.

49. Trong B2B marketing, ‘marketing automation’ (tự động hóa marketing) giúp ích gì cho doanh nghiệp?

A. Giảm chi phí sản xuất.
B. Tăng cường khả năng sáng tạo nội dung.
C. Tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại, giúp tăng hiệu quả và năng suất.
D. Thay thế hoàn toàn vai trò của nhân viên marketing.

50. Trong bối cảnh B2B, điều gì sau đây thể hiện sự khác biệt lớn nhất giữa marketing inbound và marketing outbound?

A. Chi phí thực hiện.
B. Mức độ sáng tạo.
C. Cách tiếp cận khách hàng tiềm năng.
D. Tần suất thực hiện.

51. Yếu tố nào sau đây là QUAN TRỌNG NHẤT khi thiết kế trang web cho một công ty B2B?

A. Sử dụng nhiều hiệu ứng động và hoạt hình.
B. Tập trung vào tính thẩm mỹ và thiết kế bắt mắt.
C. Đảm bảo điều hướng rõ ràng, dễ sử dụng và cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm/dịch vụ.
D. Chèn nhiều quảng cáo để tạo doanh thu.

52. Điều gì KHÔNG phải là lợi ích của việc sử dụng tự động hóa marketing (marketing automation) trong B2B?

A. Tăng cường hiệu quả của các chiến dịch marketing.
B. Cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng.
C. Giảm chi phí nhân sự.
D. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu về nhân viên marketing.

53. Trong marketing B2B, ‘lead nurturing’ có nghĩa là gì?

A. Quá trình loại bỏ các khách hàng tiềm năng không phù hợp.
B. Quá trình xây dựng mối quan hệ và cung cấp thông tin giá trị cho khách hàng tiềm năng để hướng họ đến việc mua hàng.
C. Quá trình liên tục gọi điện thoại cho khách hàng tiềm năng.
D. Quá trình gửi email hàng loạt cho tất cả các địa chỉ email có được.

54. Đâu là một ví dụ về cách sử dụng video marketing hiệu quả trong B2B?

A. Tạo video hướng dẫn sử dụng sản phẩm hoặc dịch vụ.
B. Đăng tải video hài hước không liên quan đến sản phẩm.
C. Sử dụng video để quảng cáo cho đối thủ cạnh tranh.
D. Tạo video có chất lượng âm thanh và hình ảnh kém.

55. Đâu là một ví dụ về nội dung phù hợp cho giai đoạn ‘nhận thức’ (awareness stage) trong hành trình mua hàng B2B?

A. Một bài đăng trên blog về các thách thức trong ngành.
B. Một case study chi tiết về sản phẩm.
C. Một demo sản phẩm trực tiếp.
D. Bảng giá sản phẩm.

56. Phương pháp marketing B2B nào tập trung vào việc cung cấp giá trị và kiến thức chuyên môn cho khách hàng tiềm năng thông qua các nội dung giáo dục?

A. Direct mail marketing.
B. Account-based marketing.
C. Inbound marketing.
D. Outbound marketing.

57. Một công ty B2B nên sử dụng loại nội dung nào để thể hiện sự hiểu biết sâu sắc về ngành và thiết lập vị thế là một chuyên gia?

A. Bài đăng trên mạng xã hội với hình ảnh vui nhộn.
B. Sách trắng (white paper) và báo cáo nghiên cứu.
C. Video ca nhạc.
D. Mẩu tin quảng cáo ngắn.

58. Trong B2B, đâu là mục tiêu chính của việc tham gia các triển lãm thương mại (trade shows)?

A. Tăng nhận diện thương hiệu, tạo khách hàng tiềm năng và kết nối với các đối tác trong ngành.
B. Giảm giá sản phẩm.
C. Ăn uống miễn phí.
D. Đi du lịch.

59. Trong marketing B2B, đâu là mục tiêu chính của việc xây dựng nội dung ‘pillar page’?

A. Tăng số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.
B. Tạo ra một bộ sưu tập các liên kết nội bộ toàn diện về một chủ đề cụ thể để cải thiện SEO.
C. Trực tiếp bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng tiềm năng.
D. Thu hút lưu lượng truy cập không liên quan đến doanh nghiệp.

60. Hình thức quảng cáo trực tuyến nào thường được sử dụng trong B2B để nhắm mục tiêu đến các chuyên gia dựa trên chức danh công việc và ngành nghề?

A. Quảng cáo trên TikTok.
B. Quảng cáo trên LinkedIn.
C. Quảng cáo trên Instagram.
D. Quảng cáo trên Snapchat.

61. Đâu là một lợi ích chính của việc sử dụng CRM (Customer Relationship Management) trong B2B?

A. Giúp quản lý mối quan hệ với khách hàng hiệu quả hơn và tăng doanh số.
B. Giúp in hóa đơn nhanh hơn.
C. Giúp nhân viên đi làm muộn.
D. Giúp công ty trốn thuế.

62. Trong bối cảnh B2B, điều gì là quan trọng nhất khi xây dựng mối quan hệ với khách hàng?

A. Tổ chức các buổi tiệc xa hoa.
B. Cung cấp giá trị lâu dài và xây dựng lòng tin.
C. Liên tục giảm giá.
D. Gửi quà tặng đắt tiền.

63. Đâu là một chỉ số quan trọng để đánh giá hiệu quả của một chiến dịch email marketing B2B?

A. Số lượng ‘like’ trên Facebook.
B. Tỷ lệ mở email (open rate).
C. Số lượng nhân viên trong công ty.
D. Mức độ hài lòng của nhân viên.

64. Trong B2B, ‘sales enablement’ đề cập đến điều gì?

A. Việc bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng.
B. Quá trình cung cấp cho đội ngũ bán hàng các công cụ, tài liệu và kiến thức cần thiết để bán hàng hiệu quả hơn.
C. Việc giảm giá sản phẩm để tăng doanh số.
D. Việc tổ chức các sự kiện bán hàng lớn.

65. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến dịch marketing B2B, điều gì quan trọng hơn: số lượng leads tạo ra hay chất lượng của leads?

A. Số lượng leads tạo ra.
B. Chất lượng của leads.
C. Cả hai đều quan trọng như nhau.
D. Không có gì quan trọng.

66. Điều gì KHÔNG phải là một kênh marketing trực tuyến phổ biến trong B2B?

A. Email marketing.
B. Influencer marketing trên TikTok.
C. LinkedIn.
D. SEO.

67. Một công ty B2B nên làm gì để cải thiện SEO (Search Engine Optimization) cho trang web của mình?

A. Sử dụng từ khóa liên quan đến ngành, xây dựng liên kết chất lượng và tối ưu hóa tốc độ tải trang.
B. Chèn thật nhiều từ khóa không liên quan.
C. Sao chép nội dung từ các trang web khác.
D. Không làm gì cả.

68. Đâu là một ví dụ về việc sử dụng content marketing để hỗ trợ sales team trong B2B?

A. Cung cấp cho sales team các case studies và tài liệu so sánh sản phẩm để họ sử dụng trong quá trình bán hàng.
B. Không cung cấp gì cả.
C. Yêu cầu sales team tự tạo nội dung.
D. Cung cấp nội dung không liên quan đến sản phẩm.

69. Công cụ nào sau đây giúp các marketer B2B theo dõi và phân tích hành vi của khách truy cập trên trang web của họ?

A. Máy tính bỏ túi.
B. Google Analytics.
C. Máy fax.
D. Điện thoại bàn.

70. Chiến lược marketing B2B nào tập trung vào việc xác định và tiếp cận các tài khoản khách hàng tiềm năng cụ thể, có giá trị cao?

A. Marketing đại chúng (mass marketing).
B. Marketing du kích (guerrilla marketing).
C. Account-based marketing (ABM).
D. Influencer marketing.

71. Yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để xây dựng một thương hiệu mạnh trong B2B?

A. Tính nhất quán trong thông điệp, chất lượng sản phẩm/dịch vụ và trải nghiệm khách hàng.
B. Sử dụng logo màu mè.
C. Thay đổi logo thường xuyên.
D. Không quan tâm đến thương hiệu.

72. Trong marketing B2B, thuật ngữ ‘thought leadership’ đề cập đến điều gì?

A. Việc trở thành người dẫn đầu thị trường về giá cả.
B. Việc chia sẻ kiến thức chuyên môn sâu sắc và tầm nhìn về ngành để tạo dựng uy tín và ảnh hưởng.
C. Việc quảng cáo sản phẩm một cách rầm rộ.
D. Việc sao chép ý tưởng của đối thủ cạnh tranh.

73. Trong bối cảnh marketing B2B, đâu là lợi ích của việc sử dụng webinars (hội thảo trực tuyến)?

A. Tạo cơ hội tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng và thu thập thông tin về họ.
B. Giảm chi phí marketing.
C. Tăng số lượng nhân viên.
D. Không có lợi ích gì.

74. KPI nào sau đây quan trọng nhất để đo lường thành công của chiến dịch quảng cáo trả tiền trên mạng xã hội trong B2B?

A. Số lượng bình luận trên bài viết.
B. Số lượng người theo dõi trang.
C. Số lượng khách hàng tiềm năng chất lượng (qualified leads) được tạo ra.
D. Số lượng lượt thích trang.

75. Trong B2B, điều gì KHÔNG nên được ưu tiên trong chiến lược nội dung?

A. Tính nhất quán và thường xuyên đăng tải nội dung mới.
B. Tập trung vào số lượng nội dung thay vì chất lượng.
C. Cung cấp nội dung có giá trị và giải quyết vấn đề cho khách hàng.
D. Đa dạng hóa các định dạng nội dung (ví dụ: blog, video, infographic).

76. Trong marketing B2B, ‘reverse SEO’ (SEO đảo ngược) đề cập đến điều gì?

A. Sử dụng các kỹ thuật SEO không chính thống.
B. Tối ưu hóa nội dung của bạn để được các trang web khác liên kết đến, thay vì chỉ tập trung vào việc xếp hạng trên các công cụ tìm kiếm.
C. Cố gắng hạ thấp thứ hạng của đối thủ cạnh tranh trên các công cụ tìm kiếm.
D. Bỏ qua SEO hoàn toàn.

77. Trong marketing B2B, ‘marketing automation’ (tự động hóa marketing) giúp ích gì cho doanh nghiệp?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Tăng doanh số bán hàng.
C. Tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại, cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và cải thiện hiệu quả chiến dịch.
D. Thay thế hoàn toàn đội ngũ marketing.

78. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để tự động hóa các hoạt động marketing B2B, chẳng hạn như gửi email, quản lý lead và theo dõi hiệu quả chiến dịch?

A. Phần mềm kế toán.
B. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM).
C. Phần mềm quản lý dự án.
D. Phần mềm thiết kế đồ họa.

79. Trong marketing B2B, điều gì tạo nên một landing page hiệu quả?

A. Thiết kế phức tạp và nhiều hiệu ứng động.
B. Nội dung dài dòng và chứa nhiều thông tin không liên quan.
C. Tiêu đề hấp dẫn, nội dung rõ ràng, ngắn gọn, tập trung vào lợi ích của khách hàng và có lời kêu gọi hành động (call-to-action) mạnh mẽ.
D. Không có lời kêu gọi hành động.

80. Trong bối cảnh marketing B2B, ‘lead nurturing’ (nuôi dưỡng khách hàng tiềm năng) có nghĩa là gì?

A. Liên tục gửi email quảng cáo sản phẩm mới cho tất cả các liên hệ trong danh sách.
B. Xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng bằng cách cung cấp thông tin giá trị và phù hợp theo từng giai đoạn của hành trình mua hàng.
C. Tổ chức các sự kiện và hội thảo để thu hút sự chú ý của giới truyền thông.
D. Giảm giá sâu cho các đơn hàng lớn để khuyến khích mua hàng ngay lập tức.

81. Đâu là một thách thức lớn trong việc đo lường hiệu quả của các chiến dịch marketing B2B?

A. Sự thiếu hụt các công cụ phân tích.
B. Thời gian kéo dài của chu kỳ bán hàng và ra quyết định.
C. Khó khăn trong việc xác định đối tượng mục tiêu.
D. Chi phí cao của các phần mềm marketing automation.

82. Đâu là một ví dụ về ‘bottom-of-funnel’ (BOFU) content trong marketing B2B?

A. Bài viết blog về các xu hướng mới nhất trong ngành.
B. Ebook giới thiệu về các giải pháp cho một vấn đề cụ thể.
C. Case study về cách sản phẩm/dịch vụ của bạn đã giúp khách hàng giải quyết vấn đề và đạt được kết quả kinh doanh tốt.
D. Infographic về các thống kê thú vị trong ngành.

83. Đâu là một xu hướng quan trọng trong marketing B2B hiện nay?

A. Tập trung vào quảng cáo trên báo giấy và tạp chí.
B. Sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) và machine learning để cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng và tối ưu hóa chiến dịch.
C. Giảm thiểu sự hiện diện trên mạng xã hội.
D. Loại bỏ hoàn toàn email marketing.

84. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây thường được sử dụng để đo lường hiệu quả của content marketing B2B?

A. Số lượng người theo dõi trên Instagram.
B. Tỷ lệ thoát trang (bounce rate) và thời gian trên trang (time on page).
C. Số lượng like trên Facebook.
D. Số lượng retweet trên Twitter.

85. Một công ty B2B nên làm gì để tối ưu hóa trải nghiệm khách hàng (customer experience)?

A. Chỉ tập trung vào việc giảm giá sản phẩm.
B. Thu thập phản hồi của khách hàng, lắng nghe nhu cầu của họ và liên tục cải thiện sản phẩm/dịch vụ và quy trình làm việc.
C. Bỏ qua phản hồi tiêu cực của khách hàng.
D. Không thay đổi bất cứ điều gì.

86. Trong marketing B2B, ‘sales enablement’ (hỗ trợ bán hàng) có nghĩa là gì?

A. Cung cấp cho đội ngũ bán hàng các công cụ, tài liệu và đào tạo cần thiết để bán hàng hiệu quả hơn.
B. Giảm giá sản phẩm để tăng doanh số bán hàng.
C. Tổ chức các cuộc thi bán hàng để tạo động lực cho nhân viên.
D. Thuê thêm nhân viên bán hàng mới.

87. Khi xây dựng chiến lược email marketing B2B, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đảm bảo tỷ lệ mở email cao?

A. Sử dụng nhiều hình ảnh động và màu sắc bắt mắt.
B. Cá nhân hóa tiêu đề email và nội dung dựa trên thông tin của người nhận.
C. Gửi email vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
D. Sử dụng phông chữ và kích thước chữ nhỏ để tiết kiệm không gian.

88. Trong marketing B2B, đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng lòng tin với khách hàng?

A. Giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
B. Mối quan hệ cá nhân tốt với người ra quyết định.
C. Uy tín và kinh nghiệm đã được chứng minh trong ngành.
D. Chiến dịch quảng cáo rầm rộ trên các phương tiện truyền thông.

89. Trong marketing B2B, điều gì tạo nên một case study (nghiên cứu điển hình) hiệu quả?

A. Sử dụng nhiều thuật ngữ kỹ thuật phức tạp.
B. Tập trung vào các số liệu thống kê ấn tượng và kết quả kinh doanh cụ thể mà khách hàng đã đạt được nhờ sản phẩm/dịch vụ của bạn.
C. Chỉ tập trung vào mô tả sản phẩm/dịch vụ một cách chi tiết.
D. Sử dụng ngôn ngữ quảng cáo hoa mỹ và phóng đại.

90. Khi xây dựng mối quan hệ với khách hàng B2B, điều gì quan trọng hơn cả?

A. Tặng quà đắt tiền cho khách hàng.
B. Luôn đồng ý với mọi yêu cầu của khách hàng.
C. Xây dựng sự tin tưởng bằng cách cung cấp sản phẩm/dịch vụ chất lượng cao, hỗ trợ tận tình và giữ lời hứa.
D. Chỉ liên lạc với khách hàng khi cần bán hàng.

91. Đâu là một lợi ích chính của việc sử dụng LinkedIn cho marketing B2B?

A. Tiếp cận đối tượng người tiêu dùng rộng lớn.
B. Nhắm mục tiêu chính xác đến các chuyên gia và người ra quyết định trong các ngành khác nhau.
C. Chi phí quảng cáo thấp hơn so với các nền tảng khác.
D. Khả năng tạo viral content tốt hơn.

92. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xây dựng một thương hiệu B2B mạnh mẽ?

A. Logo đẹp mắt và màu sắc hấp dẫn.
B. Giá cả cạnh tranh.
C. Tính nhất quán trong thông điệp thương hiệu, giá trị cốt lõi và trải nghiệm khách hàng.
D. Chiến dịch quảng cáo rầm rộ.

93. Trong marketing B2B, ‘account-based marketing’ (ABM) là gì?

A. Marketing đại trà đến tất cả các doanh nghiệp trong một ngành cụ thể.
B. Tập trung nguồn lực marketing vào một nhóm nhỏ các tài khoản (doanh nghiệp) mục tiêu có tiềm năng lớn nhất.
C. Sử dụng các tài khoản mạng xã hội cá nhân để quảng bá sản phẩm/dịch vụ của công ty.
D. Chỉ tập trung vào marketing cho các khách hàng hiện tại, bỏ qua khách hàng tiềm năng.

94. Khi đánh giá một nhà cung cấp phần mềm CRM cho doanh nghiệp B2B, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất?

A. Giao diện người dùng đẹp mắt.
B. Giá cả rẻ nhất thị trường.
C. Khả năng tích hợp với các hệ thống hiện có của doanh nghiệp (ví dụ: hệ thống marketing automation, hệ thống kế toán).
D. Có nhiều tính năng không cần thiết.

95. Điều gì làm cho webinar trở thành một công cụ marketing B2B hiệu quả?

A. Tốn ít chi phí và dễ dàng thực hiện.
B. Cho phép tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng, cung cấp thông tin giá trị và xây dựng mối quan hệ.
C. Chỉ cần một người thuyết trình giỏi.
D. Không cần quảng bá trước.

96. Phương pháp marketing B2B nào tập trung vào việc tạo ra và chia sẻ nội dung giá trị để thu hút và giữ chân khách hàng tiềm năng?

A. Email marketing hàng loạt.
B. Content marketing.
C. Telemarketing.
D. Quảng cáo hiển thị (display advertising).

97. Trong marketing B2B, đâu là lợi ích chính của việc sử dụng ‘marketing attribution’ (phân bổ marketing)?

A. Giảm chi phí marketing.
B. Xác định kênh marketing nào mang lại hiệu quả cao nhất và phân bổ ngân sách marketing một cách tối ưu.
C. Tự động tạo nội dung marketing.
D. Thay thế hoàn toàn đội ngũ marketing.

98. Khi thực hiện marketing B2B trên mạng xã hội, loại nội dung nào thường hiệu quả nhất?

A. Nội dung mang tính giải trí cao.
B. Nội dung cung cấp thông tin giá trị, kiến thức chuyên môn và giải pháp cho các vấn đề mà khách hàng mục tiêu đang gặp phải.
C. Nội dung quảng cáo sản phẩm/dịch vụ một cách trực tiếp.
D. Nội dung cá nhân về cuộc sống của nhân viên công ty.

99. Trong marketing B2B, ‘thought leadership’ (lãnh đạo tư tưởng) có nghĩa là gì?

A. Chỉ tập trung vào việc bán sản phẩm/dịch vụ.
B. Trở thành một nguồn thông tin đáng tin cậy và có ảnh hưởng trong ngành bằng cách chia sẻ kiến thức chuyên môn và quan điểm độc đáo.
C. Sao chép nội dung từ các nguồn khác.
D. Tránh chia sẻ thông tin miễn phí.

100. Trong bối cảnh marketing B2B, đâu là một ví dụ về ‘middle-of-funnel’ (MOFU) content?

A. Một bài đăng trên blog về các xu hướng ngành.
B. Một trang giá sản phẩm.
C. Một webinar so sánh các giải pháp khác nhau cho một vấn đề cụ thể.
D. Một thông cáo báo chí về một sản phẩm mới.

101. Trong B2B, điều gì quan trọng hơn trong việc xây dựng mối quan hệ với khách hàng: giao tiếp thường xuyên hay giao tiếp chất lượng?

A. Giao tiếp thường xuyên, để luôn nhắc nhở khách hàng về thương hiệu.
B. Giao tiếp chất lượng, cung cấp thông tin giá trị và giải quyết vấn đề của khách hàng.
C. Cả hai đều quan trọng như nhau.
D. Không có sự khác biệt.

102. Trong B2B, ‘sales enablement’ có vai trò gì?

A. Tự động hóa quy trình bán hàng.
B. Cung cấp cho đội ngũ bán hàng các công cụ và tài liệu cần thiết để bán hàng hiệu quả hơn.
C. Quản lý quan hệ khách hàng (CRM).
D. Tổ chức các buổi đào tạo kỹ năng mềm cho nhân viên.

103. Công cụ nào sau đây hữu ích nhất để theo dõi và phân tích hành vi khách hàng trên website B2B?

A. Instagram.
B. Google Analytics.
C. Facebook.
D. TikTok.

104. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng lòng tin với khách hàng B2B?

A. Giá cả cạnh tranh nhất thị trường.
B. Chất lượng sản phẩm/dịch vụ ổn định và đáng tin cậy.
C. Chiến dịch quảng cáo sáng tạo và ấn tượng.
D. Mối quan hệ cá nhân tốt đẹp với người ra quyết định.

105. Trong B2B, ‘webinar’ thường được sử dụng để làm gì?

A. Tổ chức các buổi hòa nhạc trực tuyến.
B. Cung cấp thông tin giáo dục, chia sẻ kiến thức chuyên môn và giới thiệu sản phẩm/dịch vụ.
C. Tổ chức các cuộc thi sắc đẹp trực tuyến.
D. Tổ chức các buổi phỏng vấn xin việc trực tuyến.

106. Đâu là mục tiêu chính của việc xây dựng ‘brand awareness’ trong marketing B2B?

A. Tăng số lượng nhân viên.
B. Tăng doanh số bán hàng ngay lập tức.
C. Tạo dựng sự nhận biết và yêu thích thương hiệu, giúp khách hàng tiềm năng nhớ đến khi có nhu cầu.
D. Giảm chi phí marketing.

107. Loại nội dung nào thường hiệu quả nhất trong marketing B2B?

A. Video giải trí ngắn.
B. Bài viết blog chuyên sâu, cung cấp giải pháp cho vấn đề cụ thể.
C. Hình ảnh meme hài hước.
D. Thông tin khuyến mãi giảm giá.

108. Chiến lược SEO nào phù hợp nhất cho website B2B?

A. Tập trung vào các từ khóa ngắn, có lượng tìm kiếm cao.
B. Tập trung vào các từ khóa dài (long-tail keywords) liên quan đến giải pháp và vấn đề cụ thể của khách hàng.
C. Sử dụng kỹ thuật ‘keyword stuffing’ để tăng thứ hạng nhanh chóng.
D. Xây dựng liên kết từ các website không liên quan.

109. Trong B2B, điều gì quan trọng hơn: số lượng lead hay chất lượng lead?

A. Số lượng lead, vì tăng cơ hội bán hàng.
B. Chất lượng lead, vì tăng tỷ lệ chuyển đổi và ROI.
C. Cả hai đều quan trọng như nhau.
D. Không có sự khác biệt.

110. KPI (Key Performance Indicator) nào sau đây quan trọng nhất để đo lường hiệu quả của chiến dịch content marketing B2B?

A. Số lượng ‘like’ trên mạng xã hội.
B. Số lượng khách hàng tiềm năng (leads) chất lượng được tạo ra.
C. Số lượng bình luận trên blog.
D. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

111. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để thành công trong marketing B2B?

A. Ngân sách marketing lớn.
B. Hiểu rõ nhu cầu và vấn đề của khách hàng mục tiêu.
C. Sử dụng các công cụ marketing đắt tiền nhất.
D. Thuê người nổi tiếng làm đại diện thương hiệu.

112. Trong B2B, ‘account-based marketing’ (ABM) tập trung vào điều gì?

A. Tiếp cận hàng loạt các doanh nghiệp nhỏ.
B. Xây dựng chiến lược marketing cá nhân hóa cho từng tài khoản (doanh nghiệp) mục tiêu.
C. Tối ưu hóa quảng cáo trên Google Ads cho các từ khóa chung.
D. Sử dụng chatbot để trả lời các câu hỏi thường gặp của khách hàng.

113. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng LinkedIn trong marketing B2B?

A. Tiếp cận đối tượng khách hàng trẻ tuổi.
B. Xây dựng thương hiệu cá nhân cho CEO.
C. Tiếp cận các chuyên gia và người ra quyết định trong ngành.
D. Tạo viral content.

114. Trong marketing B2B, ‘lead generation’ thường tập trung vào điều gì?

A. Thu hút số lượng lớn khách hàng tiềm năng không đủ tiêu chuẩn.
B. Xây dựng mối quan hệ cá nhân với từng khách hàng tiềm năng.
C. Tìm kiếm và thu hút khách hàng tiềm năng chất lượng cao, phù hợp với sản phẩm/dịch vụ.
D. Tối ưu hóa chi phí quảng cáo trên các nền tảng mạng xã hội.

115. Đâu là thách thức lớn nhất trong việc triển khai digital marketing cho doanh nghiệp B2B?

A. Tìm kiếm nhân viên marketing có kinh nghiệm.
B. Đo lường ROI (Return on Investment) một cách chính xác.
C. Sự thay đổi liên tục của các thuật toán trên mạng xã hội.
D. Chi phí quảng cáo ngày càng tăng.

116. Phương pháp nào sau đây giúp cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng B2B?

A. Gửi email hàng loạt với nội dung giống nhau cho tất cả khách hàng.
B. Sử dụng dữ liệu khách hàng để tạo nội dung và ưu đãi phù hợp với nhu cầu của từng doanh nghiệp.
C. Tập trung vào quảng cáo trên các kênh truyền thông đại chúng.
D. Giảm giá cho tất cả các sản phẩm.

117. Phương pháp marketing nào sau đây thường được sử dụng để nuôi dưỡng ‘lead’ trong B2B?

A. Quảng cáo trả tiền trên TV.
B. Email marketing với nội dung cá nhân hóa và giá trị.
C. Tổ chức sự kiện offline quy mô lớn.
D. Phát tờ rơi tại các khu công nghiệp.

118. Chiến lược marketing nào sau đây tập trung vào việc tạo ra nội dung giá trị để thu hút và giữ chân khách hàng?

A. Marketing du kích.
B. Content marketing.
C. Marketing truyền miệng.
D. Direct marketing.

119. Trong marketing B2B, ‘thought leadership’ có nghĩa là gì?

A. Bán sản phẩm/dịch vụ với giá thấp nhất.
B. Xây dựng vị thế là chuyên gia hàng đầu trong ngành, cung cấp kiến thức và giải pháp giá trị.
C. Tổ chức các sự kiện quảng bá sản phẩm.
D. Sử dụng các chiến thuật marketing gây sốc.

120. Trong B2B, ‘lead scoring’ là gì?

A. Chấm điểm các sản phẩm/dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.
B. Chấm điểm khách hàng tiềm năng dựa trên hành vi và thông tin, để ưu tiên tiếp cận những lead có khả năng chuyển đổi cao nhất.
C. Chấm điểm các bài viết blog.
D. Chấm điểm các nhân viên bán hàng.

121. Trong B2B, ‘social selling’ là gì?

A. Bán hàng qua mạng xã hội bằng cách đăng quảng cáo.
B. Sử dụng mạng xã hội để tìm kiếm, kết nối và xây dựng mối quan hệ với khách hàng tiềm năng.
C. Tổ chức các cuộc thi trên mạng xã hội để thu hút khách hàng.
D. Chạy quảng cáo trên mạng xã hội.

122. Trong B2B, ‘brand advocacy’ là gì?

A. Việc công ty tự quảng cáo sản phẩm/dịch vụ của mình.
B. Việc khách hàng tự nguyện giới thiệu và ủng hộ sản phẩm/dịch vụ của công ty.
C. Việc thuê người nổi tiếng quảng cáo sản phẩm/dịch vụ.
D. Việc công ty tài trợ cho các sự kiện.

123. Trong B2B, ‘marketing automation’ giúp gì cho doanh nghiệp?

A. Tự động tạo ra sản phẩm mới.
B. Tự động hóa các tác vụ marketing lặp đi lặp lại, tăng hiệu quả và giảm chi phí.
C. Tự động trả lời điện thoại của khách hàng.
D. Tự động ký kết hợp đồng.

124. Đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng mối quan hệ lâu dài với khách hàng B2B?

A. Tổ chức tiệc tùng thường xuyên.
B. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng tận tâm và chuyên nghiệp.
C. Gửi quà tặng đắt tiền.
D. Thường xuyên gọi điện thoại làm phiền khách hàng.

125. Đâu là lợi ích chính của việc sử dụng CRM (Customer Relationship Management) trong marketing B2B?

A. Giảm chi phí thuê văn phòng.
B. Tăng cường khả năng quản lý thông tin khách hàng, cải thiện giao tiếp và cá nhân hóa trải nghiệm.
C. Tự động tạo ra báo cáo tài chính.
D. Tự động tuyển dụng nhân viên.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về SEO GenZ

SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO

SEO Genz – nơi tập trung chia sẻ những kiến thức và chiến lược SEO hữu ích dành riêng cho bạn.

Hiện Võ Việt Hoàng (Võ Việt Hoàng SEO) là Nhà Sáng Lập/Founder của Cộng đồng SEO GenZ.

Address: 61 Hoàng Hữu Nam, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Gmail liên hệ: info.seogenz@gmail.com

Giờ làm việc: T2-T7: 07:30 - 16:30

Follows Us

SEO GenZ Google News
SEO GenZ Google News

Social

  • Facebook
  • LinkedIn
  • Pinterest
  • YouTube
  • Spotify
  • X

Website Cùng Hệ Thống

Võ Việt Hoàng - Blog Cá Nhân | SEO | Marketing | Thủ Thuật
Viet Hoang Vo's SEO Portfolio - Case study SEO, Ấn phẩm SEO, Blog SEO

Miễn Trừ Trách Nhiệm

SEO GenZ - Thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức SEO miễn phí, hỗ trợ học tập và nghiên cứu SEO.

Tất cả tài liệu trong Cộng đồng SEO GenZ chỉ nên xem như tài liệu tham khảo. "Không phải cứ áp dụng theo là lên top hay gì đâu nhé".

Toàn bộ nội dung trên Website chỉ được cung cấp nhằm mục đích tham khảo và không phản ánh quan điểm chính thức của bất kỳ tổ chức nào.

Các câu hỏi và đáp án trong chuyên mục "Quiz online" được xây dựng với mục tiêu hỗ trợ học tập và tham khảo, KHÔNG phải là tài liệu chính thức hay đề thi do bất kỳ tổ chức giáo dục hoặc đơn vị cấp chứng chỉ chuyên môn nào phát hành.

Admin không chịu trách nhiệm về độ chính xác tuyệt đối của nội dung, cũng như mọi quyết định của bạn được đưa ra dựa trên kết quả bài trắc nghiệm hoặc nội dung đăng tải trên Website.

Chịu Trách Nhiệm Nội Dung

Founder/Nhà Sáng Lập/SEOer: Võ Việt Hoàng SEO

Mọi thắc mắc về nội dung trên Blog, vui lòng liên hệ qua gmail: info.seogenz@gmail.com

Group SEO GenZ

"SEO GenZ - Cộng Đồng Học Tập SEO" là cộng đồng trao đổi kinh nghiệm SEO, SEO thực chiến, hỏi đáp về SEO.

Group Facebook SEO GenZ

Maps

Copyright © 2025 | Cộng Đồng SEO GenZ - Được xây dựng bởi Võ Việt Hoàng SEO
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.